Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 3 năm 2022 2023 trường THPT Kim Liên Hà Nội
QR

Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 3 năm 2022 2023 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 3 năm 2022 2023 trường THPT Kim Liên Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 lần 3 năm học 2022 – 2023 trường THPT Kim Liên, thành phố Hà Nội; hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán. Trích dẫn Đề khảo sát Toán lớp 12 lần 3 năm 2022 – 2023 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P đi qua điểm A(0;1;2) và song song với mặt phẳng Oxy. Gọi B C lần lượt là hình chiếu của A trên trục Oy Oz; E là trung điểm đoạn AB và I là điểm di động trên cạnh OC. Tam giác đều ACD nằm trong mặt phẳng P đồng thời điểm D có hoành độ dương. Khi diện tích tam giác DEI đạt giá trị nhỏ nhất, hãy tính độ dài đoạn thẳng EI. + Cho khối nón (Ν) có đỉnh S, chiều cao bằng 10, đáy là đường tròn tâm O. Gọi A B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho khối chóp S.OAB có thể tích bằng 40. Biết khoảng cách từ O đến mặt phẳng SAB bằng 20 29 29. Tính thể tích khối nón (Ν). + Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của AB (tham khảo hình vẽ). Biết góc giữa hai mặt phẳng (ACD′) và (ABCD) bằng 60° và AA a 13. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCD A B C D. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 166

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III

MÔN TOÁN LỚP 12 - NĂM HỌC 2022 - 2023 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 07 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

166 Câu 1. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M biểu diễn số phức z như hình vẽ bên. Số phức z là

A. 1 2i − . B. 2 i + . C. 1 2i + . D. 2 i −. Câu 2. Cho mặt cầu có bán kính 4 R = . Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

A. 64 3 π . B. 256π . C. 256 3 π . D. 64π .

Câu 3. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Gọi 1 2 , y y lần lượt là giá trị cực đại, giá trị cực tiểu của hàm số đã cho. Tính 1 2. y y +

A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1.

Câu 4. Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x − = − tương ứng là đường thẳng

có phương trình

A. 1 ; 1. 2 x y = = B. 1 1 ; . 2 2 x y = = − C. 1 1 ; . 2 2 x y = = D. 1 1 ; . 2 2 x y = − = −

Câu 5. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây có một vectơ pháp tuyến (1; 2;3) n = − 

?

A. 2 3z 1 0 x y −+ − + = . B. 2 3z 2 0 x y − − + = .

C. 2z 3 0 x − + = . D. 2 3 0 x y − + = .

Câu 6. Cho ( ) 1 d 1 x F x C x = + + ∫ . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) ( )

2 2

1 F x x = + ′ . B. ( ) ( ) ln 1 F x x = + ′ . C. ( ) 1 1 F x x ′ = + . D. ( ) ( )

2 1

1 F x x = − + ′ .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ):3 5 2 0 P x y z + − − = cắt trục Oz tại điểm có tọa độ là

A. ( ) 0;0;2 . B. ( ) 0;0; 2 − . C. ( ) 3;5; 1 − . D. ( ) 3;5;0 .

Trang 2/7 - Mã đề 166

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho ( ) 2;3;4 A . Điểm đối xứng với A qua trục Oy có tọa độ là

A. ( ) 2;3; 4 − − . B. ( ) 2; 3;4 − . C. ( ) 0;3;0 . D. ( ) 2;3;4 .

Câu 9. Cho khối hộp đứng có đáy là hình vuông cạnh bằng ,a độ dài cạnh bên bằng 3 .a Thể tích của khối hộp

đã cho bằng

A. 3 3 . a B. 3 1 . 3 a C. 3 9 . a D. 3. a

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên  và có đồ thị hàm số ( ) y f x ′ = là đường cong trong hình vẽ

bên, hàm số ( ) y f x = đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) ; 1 −∞− . B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ) 1; −+∞. D. ( ) 4; 1 − − .

Câu 11. Tập xác định của hàm số ( ) 4 4 y x − = − là

A. ( ) 4; . +∞ B. { } \ 4 . R C. { } \ 0 . R D. . R

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 4 2 2 3 0 S x y z x y z + + − + − − = . Tìm tọa độ tâm I và

bán kính R của ( ) S .

A. ( ) 2; 1;1 I − và 9 R = . B. ( ) 2;1; 1 I − − và 9 R = .

C. ( ) 2; 1;1 I − và 3 R = . D. ( ) 2;1; 1 I − − và 3 R = .

Câu 13. Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 1 y x = − và

trục hoành quanh trục Ox .

A. 16 15 V π = . B. 16 15 V = . C. 4 3 V = . D. 4 3 V π = .

Câu 14. Với các số thực dương , a b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2

2 2 2 8 log 3 2log log a a b b  = + −    

. B.

2

2 2 2 8 log 3 2log log a a b b  = + +    

.

C.

2

2 2 2 8 log 4 2log log a a b b  = + −    

. D.

2

2 2 2 8 1 log 3 log log 2 a a b b  = + −    

.

Câu 15. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có bảng xét dấu của đạo hàm ( ) 'f x như sau:

Hàm số ( ) f x có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo