Quảng cáo
Đề học sinh giỏi MTCT Toán THPT năm 2022 2023 sở GD ĐT Vĩnh Long
QR

Đề học sinh giỏi MTCT Toán THPT năm 2022 2023 sở GD ĐT Vĩnh Long

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học sinh giỏi MTCT Toán THPT năm 2022 2023 sở GD ĐT Vĩnh Long Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh giải toán bằng máy tính cầm tay môn Toán THPT năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long; kỳ thi được diễn ra vào ngày 09 tháng 04 năm 2023; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải. Trích dẫn Đề học sinh giỏi MTCT Toán THPT năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Vĩnh Long : + Một người gửi triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn tháng (quý), lãi suất một quý theo hình thức lãi kép. Sau đúng tháng, người đó lại gửi thêm triệu đồng với hình thức và lãi suất như trên. Hỏi sau năm tính từ lần gửi đầu tiên người đó nhận được số tiền gần với kết quả nào nhất? (làm tròn đến 1 chữ số thâp phân). + Cho tam giác ABC có AB 3 5 BC 5 3 CA 48. Gọi M là trung điểm của AC; N là điểm trên cạnh BC sao cho BC BN 3 và BM cắt AN tại I. Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ABC tại I, lấy điểm S sao cho SI 7. Tính gần đúng a) Độ dài các cạnh SA SB SC của tứ diện SABC (làm tròn đến 9 chữ số thâp phân). b) Chiều cao BK của tứ diện SABC (làm tròn đến 9 chữ số thâp phân). c) Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC (làm tròn đến 9 chữ số thâp phân). + Cho 2023 đường tròn đồng tâm nội tiếp trong 2023 hình vuông (dạng như hình vẽ). Tính gần đúng diện tích phần tô đậm, biết hình vuông lớn nhất có cạnh bằng 1 cm (làm tròn đến 5 chữ số thâp phân).

Xem trước nội dung

1

UBND TỈNH VĨNH LONG KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY Môn: Toán THPT Khóa ngày: 09/4/2023 - Năm học: 2022-2023 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Điểm (Bằng số)

Điểm (Bằng chữ)

Chữ ký Giám khảo 1

Chữ ký Giám khảo 2

Số mật mã Do chủ khảo ghi

Chú ý:

- Đề thi gồm 02 trang, thí sinh ghi đáp số vào ô kết quả. - Các kết quả tính toán gần đúng; nếu không có chỉ định cụ thể, thì được ngầm hiểu là chính xác tới 6 (sáu) chữ số thập phân.

Bài 1: (10 điểm)

Tìm gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 ( ) 3 2 f x x x x     (làm tròn đến 9 chữ số thâp phân).

Kết quả:

Bài 2: (10 điểm)

Cho hàm số 2 2 ( ) 3 2 5 4 3        y f x x x x x

a) Tính giá trị của hàm số khi 2 3 x   (làm tròn đến 5 chữ số thâp

phân). b) Tính gần đúng a, b biết đường thẳng y = ax + b là tiếp tuyến của đồ thị

(C) tại điểm có hoành độ 2 3 x   (làm tròn đến 5 chữ số thâp

phân).

Kết quả:

Bài 3 : (10 điểm)

Cho dãy số với .

Tính gần đúng và .

Kết quả:

Bài 4: (10 điểm)

Tính gần đúng giá trị của m để hàm số

đạt cực đại tại .

Kết quả:

Bài 5: (10 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng và elip

.

a) Tìm gần đúng tọa độ giao điểm của và .

b) Tìm gần đúng tọa độ điểm M nằm trên sao cho khoảng cách từ điểm M đến tiêu điểm (có hoành độ dương) của bằng tiêu cự của .

Kết quả:

( ) nu * 3 3 1 2 1 2 1; 2; , , 3 n n n u u u u u n N n        

50 u 50 S

3 4 2 ( ) 3 3 1 y f x x m x mx     

1 2 x 

: 2 7 0 x y    

2 2 ( ): 1 25 16 x y E  

 ( ) E 

( ) E ( ) E

ĐỀTHI CHÍNH THỨC

2

Bài 6: (10 điểm)

Tìm cặp số nguyên dương ( ; ) x y thỏa mãn phương trình

3 2 4 17(2 ) 161312 x x y    .

Kết quả:

Bài 7: (10 điểm)

Xác định các khoảng gần đúng của a để phương trình sau đây có 3

nghiệm thực phân biệt: 3 2 2 0 x x ax a     (làm tròn đến 5 chữ số thâp phân).

Kết quả:

Bài 8: (10 điểm)

Một người gửi triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn tháng ( quý), lãi suất một quý theo hình thức lãi kép. Sau đúng tháng, người đó lại gửi thêm triệu đồng với hình thức và lãi suất như trên. Hỏi sau năm tính từ lần gửi đầu tiên người đó nhận được số tiền gần với kết quả nào nhất? (làm tròn đến 1 chữ số thâp phân)

Kết quả:

Bài 9: (10 điểm)

Cho 2023 đường tròn đồng tâm nội tiếp trong 2023 hình vuông (dạng như hình vẽ). Tính gần đúng diện tích phần tô đậm, biết hình vuông lớn nhất có cạnh bằng 1 cm (làm tròn đến 5 chữ số thâp phân).

Kết quả:

Bài 10: (10 điểm)

Cho tam giác ABC có 3,5 AB  ; 5,3 BC  ; 4,8 CA  . Gọi M là trung

điểm của AC ; N là điểm trên cạnh BC sao cho 3 BC BN  và BM cắt AN tại I . Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC tại I , lấy

điểm S sao cho 7 SI  . Tính gần đúng a) Độ dài các cạnh SA, SB , SC của tứ diện SABC (làm tròn đến 9 chữ số thâp phân). b) Chiều cao BK của tứ diện SABC (làm tròn đến 9 chữ số thâp phân). c) Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC (làm tròn đến 9 chữ số thâp phân).

Kết quả: HẾT.

100 3 1 6% 6 100 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo