Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán cơ bản năm học 2016 2017 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán cơ bản năm học 2016 2017 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán cơ bản năm học 2016 2017 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 12 cơ bản năm học 2016 – 2017 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Một ô tô đang đi với vận tốc 60 km h/ thì tăng tốc với gia tốc a(t) = 2 + 6t (km/h). Tính vận tốc ô tô tại thời điểm 1 giờ sau khi tăng tốc. + Cho một hình chữ nhật có đường chéo độ dài 5, một cạnh độ dài 3. Quay hình chữ nhật đó (kể cả các điểm bên trong) quanh trục chứa cạnh có độ dài lớn hơn, ta thu được một khối. Tính thể tích khối thu được. + Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Cạnh bên SC tạo với đáy một góc 60 độ. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 135

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ THI HỌC KÌ II. NĂM HỌC 2016-2017 Môn Toán. Lớp 12. Chương trình cơ bản Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 135 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho 3 điểm ( ) 1; 3;2 A − , ( ) 2; 3;1 B − , ( ) 3;1;2 C − và đường thẳng 1 1 3 : 2 1 2 x y z d − + − = = . Tìm

điểm D có hoành độ dương trên sao cho tứ diện ABCD có thể tích là 12.

A. ( ) 6;5;7 D . B. ( ) 1; 1;3 D − . C. ( ) 7;2;9 D . D. ( ) 3;1;5 D .

Câu 2: Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 3 f x sinx cosx = − .

A. ( ) 2 3 F x cosx sinx C = + + . B. ( ) 2 3 F x cosx sinx C = − − + .

C. ( ) 2 3 F x cosx sinx C = − + . D. ( ) 2 3 F x cosx sinx C = − + + .

Câu 3: Cho đường thẳng 1 1 3 : 2 1 2 x y z d − + − = = − . Đường thẳng nào sau đây song song với d?

A. 1 1 : 2 1 2 x y z + − ∆ = = − − . B. 2 1 : 2 1 2 x y z − − ∆ = = − − .

C. 2 1 : 2 1 2 x y z − − ∆ = = − . D. 3 2 5 : 2 1 2 x y z − + − ∆ = = − − .

Câu 4: Hàm số 3 2 3 9 1 y x x x = − − + đồng biến trên khoảng nào trong những khoảng sau? A. B. . C. D. .

Câu 5: Cho hai điểm ( ) ( ) A 4;1;0 ,B 2; 1;2 − . Trong các véc tơ sau, tìm một vec tơ chỉ phương của đường thẳng .

A. ( ) 6;0;2 . ur B. ( ) 3;0; 1 u − r . C. ( ) 1;1; 1 u − r . D. ( ) 2;2;0 ur .

Câu 6: Cho khối hộp có hai mặt đối diện là hình vuông cạnh 2 a , khoảng cách giữa hai mặt đó bằng a . Tính thể tích khối hộp đã cho.

A.

3 2 . 3 a B. 3 2 . a C.

3 4 . 3 a D. 3 4 . a

Câu 7: Một ô tô đang đi với vận tốc 60 / km h thì tăng tốc với gia tốc ( ) 2 6 ( / ) a t t km h = + . Tính vận tốc ô tô tại thời điểm 1 giờ sau khi tăng tốc.

A. 68 / km h . B. 65 / km h . C. 60 / km h . D. 63 / km h .

Câu 8: Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) ( ) 2 . f x xcos x =

A. ( ) 2 cos2 F x xsin x x = + . B. ( ) 1 1 2 cos2 2 4 F x xsin x x = + .

C. ( ) 1 1 2 cos2 2 4 F x xsin x x C = + + . D. ( ) 2 cos2 F x xsin x x C = + + .

Câu 9: Viết phương trình mặt phẳng đi qua ( ) 1;2;1 M ,lần lượt cắt các tia , , Ox Oy Oz tại các điểm , , A B C sao cho hình chóp . O ABC đều.

A. ( ): 1 0 P x y z + + −= . B. ( ): 0. P x y z − + =

C. ( ): 4 0 P x y z − + − = . D. ( ): 4 0. P x y z + + − =

Trang 2/4 - Mã đề thi 135

Câu 10: Tính mô đun của số phức biết( ) 2 1 2 3 4 i z i + = + .

A. 5 z = B. 4 5. z = C. 2 5. z = D. 5. z =

Câu 11: Cho là nghiệm phức của phương trình 2 1 0 x x + + = . Tính 3 2 P z = .

A. 1 3 . 2 i −+ B. 1 3 . 2 i −− C. 2 .i D.

Câu 12: Biểu diễn hình học của số phức 2 3 z i = − là điểm nào trong những điểm sau đây? A. ( ) 2;3; I − . B. ( ) 2; 3 I − . C. ( ) 2;3 I . D. ( ) 2; 3 I − − .

Câu 13: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2, 1, 0, 2 y x y x x = = = = .

A. S = 2π . B. S = 2 3 . C. S = 2. D. S = 2 3 π .

Câu 14: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 25 6.5 5 0 x x − + ≤ . A. ( ;0] [1; ). −∞ ∪ +∞ B. [ ] 0;1 . C. D. ( ) ( ) ;0 1; . −∞ ∪ +∞

Câu 15: Biết ( ) ( )

0 0 1. f sinx dx Tính xf sinx dx

π π = ∫ ∫ bằng cách đặt . u x π = −

A. 1 2 . B. 2 π . C. π . D. 0.

Câu 16: Mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm ( ) A 1; 3;5 − ?

A. ( ): 2 3 20 0. P x y z − + − = B. ( ): 2 3 10 0. P x y z − + − =

C. ( ):3 5 0 P x y z − + − = . D. ( ):3 5 0 P x y z − + + = .

Câu 17: Cho 4 điểm , , (3;1;2) C , (1;2;3) D . Mặt phẳng đi qua , song song với .Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của (P)?

A. ( ) 1; 1;1 n − r . B. ( ) 1;1; 1 n − r . C. ( ) 1;1;1 nr . D. ( ) 1;1;1 n − r .

Câu 18: Tìm một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng( ): 2 3 0 P x y z − + = .

A. ( ) 2; 3;1 n − − r . B. ( ) 2; 3;1 n − r . C. ( ) 2; 3;0 . n − r D. ( ) 2; 3; 1 n − − r .

Câu 19: Biết ( ) 2 2 . f x dx x x C ∫ = − + Tìm ( ) f x dx ∫ − .

A. ( ) 2 2 F x x x C = − + . B. ( ) 2 2 F x x x C = + + .

C. ( ) 2 2 . F x x x C = − + + D. ( ) 2 2 F x x x C = − − + .

Câu 20: Viết phương trình mặt cầu( ) S tâm ( ) 1;1;1 A , tiếp xúc với mặt phẳng tọa độ Oxy .

A. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 1 1 9 S x y z − + + + + = . B.( ) ( ) ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo