Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Vĩnh Long
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Vĩnh Long

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Vĩnh Long Bản PDF Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Vĩnh Long mã đề 132 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 40 câu, chiếm 80% số điểm, phần tự luận gồm 3 câu, chiếm 20% số điểm, kỳ thi được diễn ra ngày 10/04/2018, đề thi HK2 Toán lớp 12 có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 12 sở Vĩnh Long 2017 – 2018 : + Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72km/h, phía trước là đoạn đường chỉ cho phép chạy với tốc độ tối đa là 72km/h, vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 30 – 2t (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/h, ô tô đã di chuyển quãng đường là bao nhiêu mét? [ads] + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(1;2;3), B(-2;4;4), C(4;0;5). Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Biết điểm M nằm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho độ dài đoạn thẳng GM ngắn nhất. Tính độ dài đoạn thẳng GM. + Người ta làm một chiếc phao bơi như hình vẽ (với bề mặt có được bằng cách quay đường tròn (C) quanh trục d). Biết rằng OI = 30 cm, R = 5 cm. Tính thể tích V của chiếc phao.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: Toán 12 (Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Điểm biểu diễn của các số phức 7 z bi   với b , nằm trên đường thẳng có phương trình là A. 7 y x   . B. 7 y  . C. 7 x  . D. y x  .

Câu 2: Với các số phức z thỏa mãn | 2 | 4 z i  , tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn. Tìm bán kính R đường tròn đó.

A. 8 R  . B. 16 R  . C. 2 R  . D. 4 R  .

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ , Oxy cho các điểm   4;0 , A   1;4 B và   1; 1 . C  Gọi G là trọng

tâm của tam giác . ABC Biết rằng G là điểm biểu diễn số phức .z Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 3 3 2 z i   . B. 3 3 2 z i   . C. 2 z i  . D. 2 z i  .

Câu 4: Cho ba số phức 1 2 3 , , z z z phân biệt thỏa mãn 1 2 3 3 z z z    và 2 1 3 z z z   . Biết 1 2 3 , , z z z lần

lượt được biểu diễn bởi các điểm , , A B C trên mặt phẳng phức. Tính góc  ACB .

A. 150 . B. 90 . C. 120 . D. 45 .

Câu 5: Tìm nguyên hàm của hàm số  . x f x x e  .

A.    d 1 x f x x x e C     . B.    d 1 x f x x x e C     .

C. d x f x x xe C    . D. 

2 d x f x x x e C    .

Câu 6: Cho hai mặt phẳng    P : x my m z      1 1 0 và  Q : x y z    2 0 . Tập hợp tất cả các giá

trị m để hai mặt phẳng này không song song nhau là

A.   ; 0 . B.   R\ ; ; 1 1 2 . C.   ; 3 . D. R .

Câu 7: Trong không gianOxyz , cho ba điểm       1; 2;3 , 4;2;3 , 3;4;3 A B C  . Gọi     1 2 3 , , S S S là các

mặt cầu có tâm , , A B C và bán kính lần lượt bằng 3,2,3. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng qua điểm 14 2 ; ;3 5 5 I      

và tiếp xúc với cả ba mặt cầu     1 2 3 , , S S S ?

A. 2. B. 7 . C. 0 . D. 1.

Câu 8: Giả sử 

9

0

d 37 f x x   và 

0

9

d 16 g x x   . Khi đó, 

9

0

2 3 ( ) d I f x g x x        bằng:

A. 2. 12 I  B. 6. 2 I  C. 3. 14 I  D. 8. 5 I  Câu 9: Cho các số phức 1 3 z i  , 2 1 3 z i  , 3 2 z m i   . Tập giá trị tham số m để số phức 3z có môđun nhỏ nhất trong 3 số phức đã cho là

A. 5; 5     . B.   5; 5  .

C.   5; 5  . D.    ; 5 5;   .

Câu 10: Biết rằng tích phân  

1

0

2 1 . x x e dx a b e     với ,a b, tích ab bằng

A. 1. B. 1 . C. 15  . D. 20 .

Mã đề 132

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho   1;2;3 H . Viết phương trình mặt phẳng  P đi

qua điểm H và cắt các trục tọa độ tại ba điểm phân biệt A, B , C sao cho H là trực tâm của tam giác

ABC .

A. : 1 2 3 y z P x   . B. : 2 3 14 0 P x y z     .

C. : 6 0 P x y z     . D. : 1 3 6 9 x y z P   .

Câu 12: Người ta làm một chiếc phao bơi như hình vẽ (với bề mặt có được bằng cách quay đường tròn

 C quanh trục d ). Biết rằng 30 cm OI  , 5 cm R  . Tính thể tích V của chiếc phao.

(C)

d

R

I

O A. 2 3 1500 cm V   . B. 2 3 9000 cm V   . C. 3 1500 cm V   . D. 3 9000 cm V   .

Câu 13: Cho

2 2

1

4 d    I x x x và 2 4 .   t x Khẳng định nào sau đây sai?

A. 3  I . B.

2 3

0 2 t I . C.

3 2

0

d  I t t . D.

3 3

0 3 t I .

Câu 14: Cho   H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình y x  , nửa đường tròn có

phương trình 2 2 y x   (với 0 2 x   ) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ).

y

x

2

2 1 O

Diện tích của   H bằng:

A. 3 2 12  . B. 4 2 12  . C. 3 1 12 . D. 4 1 6 .

Câu 15: Biết   d f u u F u C    . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.     2 1 d 2 2 1 f x x F x C      . B.    2 1 d 2 1 f x x F x C     .

C.     1 2 1 d 2 1 2 f x x F x C      . D.     2 1 d 2 1 f x x F x C      .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo