Quảng cáo
Đề thi học kỳ II lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường Phan Đình Phùng Đắk Lắk
QR

Đề thi học kỳ II lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường Phan Đình Phùng Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học kỳ II lớp 12 môn Toán năm 2017 2018 trường Phan Đình Phùng Đắk Lắk Bản PDF Đề thi học kỳ II Toán lớp 12 năm 2017 – 2018 trường Phan Đình Phùng – Đắk Lắk mã đề 719 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan, đề gồm 6 trang với 60 câu hỏi, thời gian làm bài 90 phút, đề nhằm kiểm tra các chủ đề kiến thức trong chương trình HK2 Toán lớp 12: nguyên hàm, tích phân và ứng dụng; số phức; phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz. Trích dẫn đề thi học kỳ II Toán lớp 12 năm 2017 – 2018 : + Cho hai số phức z1, z2 tùy ý và z = z1.z2¯ + z1¯.z2. Giả sử M là điểm biểu diễn của z trên hệ trục tọa độ Oxy. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. M thuộc trục tung. B. M trùng gốc tọa độ. C. M thuộc đường thẳng y = x. D. M thuộc trục hoành. [ads] + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x^2 + y^2 + z^2 = 4 và mặt phẳng (α) có phương trình z = 1. Biết rằng mặt phẳng (α) chia khối cầu (S) thành hai phần. Khi đó, tỉ số thể tích của phần nhỏ với phần lớn là? + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: (x + 1)/1 = y/2 = (z – 2)/1, mặt phẳng (P): x + y – 2z + 5 = 0 và điểm A(1;-1;2). Đường thẳng Δ đi qua A cắt đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt tại hai điểm M, N sao cho A là trung điểm của MN, biết rằng Δ có một véc tơ chỉ phương u (a;b;2). Khi đó, tổng T = a + b bằng?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 719

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

(Đề có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN :Toán 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt cầu:

A. 2 2 2 2 2 4 2 1 0 x y z x y z       B. 2 2 2 2 2 2 4 0 x y z xy yz xz       

C. 2 2 2 4 4 4 2 4 2 11 0 x y z x y z        D. 2 2 2 2 4 2 6 0 x y z x y z       

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục và luôn âm trên đoạn   ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số ( ) y f x  , hai đường thẳng , x a x b   và trục hoành được tính bởi công thức:

A. ( )

b

a S f x dx  B. ( )

b

a S f x dx  C.

0

( )

b S f x dx  D. ( )

b

a S f x dx 

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho     A 3; 2;4 , B 3;1;2  . Tọa độ của véctơ BA



là:

A.   0;3; 2 BA   

B.   2;3;0 BA  

C.   0; 3;2 BA   

D.   2;3;0 BA  

Câu 4. Công thức nào sau đây là sai

A.

1

1 x x dx C

 

     B. 2 1 cot sin

dx x C x

  

C. 1 ln dx x C x    D. cos sin xdx x C   

Câu 5. Nguyên hàm của hàm số ( ) sin( ) f x x    là:

A. ( ) cos f x dx x C    B. ( ) sin f x dx x C   

C. ( ) cos( ) f x dx x C      D. ( ) cos f x dx x C   

Câu 6. Nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) 3 f x x x x    là:

A.

3 2 ( ) 3 ln 3 2 x x f x dx x C      B.

3 2 ( ) 3 ln 3 2 x x f x dx x C     

C.

3 2 ( ) 3 ln 3 2 x x f x dx x C      D.

3 2 ( ) 3 ln 3 2 x x f x dx x C     

Câu 7. Cho số phức   , , z a bi a b   . Số phức 2z có phần thực là :

A. 2 2 a b  B. 2a C. 2 a D. 2 2 - a b

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình :2 3 4 0 x y z     . Biết

  1;b;c n  

là một véctơ pháp tuyến của (P). Khi đó, tổng T b c   bằng:

A. 2 B. 0 C. 4 D. 1

Câu 9. Kí hiệu 0z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 4 16 17 0. z z    Trên mặt phẳng

Mã đề 719

2/6 - Mã đề 719

toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 0 w ? iz 

A. 3

1 ;1 . 4 M       

B. 4

1 ;1 . 4 M      

C. 2

1 ;2 . 2 M       

D. 1

1 ;2 . 2 M      

Câu 10. Cho số phức ; , , 0 z a bi a b z      , số phức 1

z có phần ảo là :

A. 2 2 b a b 

B. a2 + b2 C. a2 - b2 D. 2 2 a a b 

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   1; 2;4 A  . Hình chiếu vuông góc của A trên trục

Oy là điểm nào sau đây?

A.   1;0;0 Q B.   0; 2;0 N  C.   0; 2;4 M  . D.   0;0;4 P

Câu 12. Cặp số thực ( ; ) x y thỏa mãn     2 5 1 5 y i x i      , (i là đơn vị ảo) là:

A. ( 6;3)  B. (6;3) C. (3;0) D. ( 3;0) 

Câu 13. Cho 1 2 , z z là hai số phức tùy ý, khẳng định nào sau đây là sai ?

A. 1 2 1 2 z z z z    B.

2 .z z z  C. 1 2 1 2 z z z z    D. 1 2 1 2 . . z z z z 

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độOxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt

phẳng song song với trụcOz ? A. 1 y z   B. 0 x y   C. 1 x  D. 1 z 

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   2; 3;5 M  và đường thẳng

1 2 : 3 4

x t d y t z t

        

.

Đường thẳng  đi qua điểm M và song song với d có phương trình là:

A. 2 3 5 1 3 4 x y z      B. 2 3 5 2 1 1 x y z      

C. 2 3 5 2 1 1 x y z      

D. 2 3 5 1 3 4 x y z     

Câu 16. Tích phân

1

0

1 2 1 I dx x    bằng:

A. 6 11 I  B. 2ln3 I  C. 1 ln3 2 I  D. 0,54 I 

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho     A 4;0;2 , B 0;2;0 , M là điểm thỏa mãn

0 MA MB     

, tọa độ của điểm M là: A. (4;2;2) M B. ( 4;2; 2) M   C. ( 2;1; 1) M   D. (2;1;1) M

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ( ) S là mặt cầu có tâm (2;1; 1) I  và tiếp xúc mặt phẳng ( ):2 2 3 0 x y z      . Khi đó, bán kính mặt cầu( ) S …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo