 lop 12 mon Toan nam 2018 2019 truong THPT Hiep Binh TP HCM.png)
Trang 1/4 – Mã đề thi 121 - https://toanmath.com/
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT HIỆP BÌNH
ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 12 – NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN - Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 121
Họ và tên học sinh: ..................................................................... Lớp : ..................... I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1: Nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 3 2 1 f x x x = − + là
A. 6 2 . x C − + B. 3 2 . x x C − + C. 3 2 . x x x C − + + D. 3 2 2 . x x x C − + +
Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos2 = f x x .
A. ( )d 2sin 2 = − + ∫f x x x C . B. ( ) 1 d sin 2 2 = + ∫f x x x C .
C. ( ) 1 d sin 2 2 = − + ∫f x x x C . D. ( )d 2sin 2 = + ∫f x x x C .
Câu 3: Tìm ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 1 f x x = − thỏa mãn ( ) 2 1 F =
A. (x) ln 1 F x = − B. (x) ln 1 2 F x = + +
C. (x) ln 1 1 F x = − + D. 2 1 (x) ( 1) F x = − −
Câu 4: Nếu ( )
5
2 d 3 f x x = ∫ và ( )
7
5 d 9 f x x = − ∫ thì ( )
7
2 d f x x ∫ bằng bao nhiêu ?
A. 3. B. 12. C. 6. − D. 6.
Câu 5: Tính tích phân
2
0 2x I dx = ∫ .
A. 3ln 2 I = . B. 3 I = . C.
4 2 ln 2 I = . D. 3 ln 2 I = .
Câu 6: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x x = − , trục hoành và các đường thẳng
0, 1 x x = = . Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho ( ) H quay quanh trục Ox .
A. . B. 8 15 V = . C. 8 15 V = π. D. 2 3 V = π .
Câu 7: Cho hình phẳng (H) được giới hạn đường cong 3 2 ( ) : 2 C y x x và trục Ox. Diện tích S của
hình phẳng (H) là
A. 2 3 S = . B. 1 3 S = . C. 4 3 S = − . D. 4 3 S = .
Câu 8: Cho hai số phức thỏa 1 2 2 3 , 1 z i z i = + = −. Giá trị của biểu thức 1 2 3 z z + là
A. 6. B. 5 . C. 5. D. 25 .
16 15 V = π
Trang 2/4 – Mã đề thi 121 - https://toanmath.com/
Câu 9: Gọi 1z và 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 3 4 0 z z + + = . Tìm phần thực của số phức
1 2 z z +
A. 0 B. 1 3 − . C. 673. D. 25 .
Câu 10: Điểm ( 2;5) M − là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây ? A. 2 5. z i = − + B. 2 5 . z i = −+ C. 2 5 . z i = − D. 2 5 . z i = −−
Câu 11: Tìm phần ảo b của số phức z, biết 2 ( 2 ) (1 2 ) z i i = + − .
A. b 2 2. = − B. b 2. = C. b 2. = − D. b 2 = − .
Câu 12: Tìm các số thực , x y thỏa mãn ( ) ( ) 2 1 15 4 9 3i x y i + + − = +
A. 3; 4. x y = − = − B. 3; 4. x y = = C. 4; 3. x y = = D. 4; 3 . x y i = =
Câu 13: Số phức liên hợp của số phức 3 4 z i = − là
A. 3 4 . z i = −+ B. 3 4 . z i = −− C. 3 4 . z i = + D. 3 4 . z i = −
Câu 14: Trong không gian , Oxyz cho các vectơ ( ) 1; 1;0 , a = −
( ) 2;3; 1 b = − −
và ( ) 1;0;4 c = −
. Tìm tọa
độ vectơ 2 3 . u a b c = + −
A. ( ) 0;5; 14 . u = − B. ( ) 3; 3;5 . u = −
C. ( ) 6;5; 14 . u = − −
D. ( ) 5; 14;8 . u = −
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ 3 5 4 OM i j k = − +
. Tọa độ của điểm M là
A. M(3;4; 5) − . B. M(3; 5;4) − . C. M(3;5;4). D. M( 5;3;4) − .
Câu 16: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu (S): 2 2 2 2 4 6 11 0 x y z x y z + + − + − − = . Khi đó tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là A. ( 1;2; 3), 5 I R − − = . B. ( 1;2; 3), 3 I R − − = .
C. (1; 2;3), 5 I R − = . D. (1; 2;3), 3. I R − = Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu tâm (1;2;3) I và qua điểm (2;0;4) A là A. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 6 x y z − + − + − = . B.
2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 6. x y z − + − + − =
C.
2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 6 x y z + + + + + = . D.
2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 6 x y z + + + + + = . Câu 18: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 1; 2; 3 M − − và vectơ ( ) 2; 3;2 . n = − Viết phương trình của
mặt phẳng đi qua điểm M và có vectơ pháp tuyến .n
A. 2 3 2 2 0. x y z − + − = B. 2 3 2 2 0. x y z − + + = C. 2 3 2 0. x y z − − + = D. 2 3 2 0. x y z − − − = Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm
(2;0; 1) M − , có vectơ chỉ phương (4; 6;2) u = −
là
A.
2 2
3
1
x t
y t
z t
= + = − = −+
. B.
2 8
6
1 14
x t
y t
z t
= + = = −−
. C.
4 4
6
2 2
x t
y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.