Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Hiệp Bình TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Hiệp Bình TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Hiệp Bình TP HCM Bản PDF Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kỳ 2, vừa qua, trường THPT Hiệp Bình, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Hiệp Bình – TP HCM có mã đề 121, đề thi có 04 trang với 35 câu trắc nghiệm và 06 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 7,0 điểm, phần tự luận chiếm 3,0 điểm, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Hiệp Bình – TP HCM : + Một chiếc tàu lửa đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái tàu kéo phanh, từ thời điểm đó tàu lửa chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 20 m/s trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc kéo phanh. Hỏi từ lúc kéo phanh đến khi dừng hẳn tàu lửa còn di chuyển được bao nhiêu mét? [ads] + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện |(2zi + 1 + i)/(z – 2 – i)| = 2 là? A. Đường thẳng có phương trình 10x + 2y – 9 = 0. B. Đường thẳng có phương trình 20x + 4y – 9 = 0. C. Đường tròn tâm I(1;2), bán kính R = 4. D. Đường tròn tâm I(-1;-2), bán kính R = 2. + Kí hiệu là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành, đường thẳng x = a và x = b (như hình bên). Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề thi 121 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT HIỆP BÌNH

ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 12 – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: TOÁN - Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 121

Họ và tên học sinh: ..................................................................... Lớp : ..................... I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1: Nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 3 2 1 f x x x = − + là

A. 6 2 . x C − + B. 3 2 . x x C − + C. 3 2 . x x x C − + + D. 3 2 2 . x x x C − + +

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos2 = f x x .

A. ( )d 2sin 2 = − + ∫f x x x C . B. ( ) 1 d sin 2 2 = + ∫f x x x C .

C. ( ) 1 d sin 2 2 = − + ∫f x x x C . D. ( )d 2sin 2 = + ∫f x x x C .

Câu 3: Tìm ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 1 f x x = − thỏa mãn ( ) 2 1 F =

A. (x) ln 1 F x = − B. (x) ln 1 2 F x = + +

C. (x) ln 1 1 F x = − + D. 2 1 (x) ( 1) F x = − −

Câu 4: Nếu ( )

5

2 d 3 f x x = ∫ và ( )

7

5 d 9 f x x = − ∫ thì ( )

7

2 d f x x ∫ bằng bao nhiêu ?

A. 3. B. 12. C. 6. − D. 6.

Câu 5: Tính tích phân

2

0 2x I dx = ∫ .

A. 3ln 2 I = . B. 3 I = . C.

4 2 ln 2 I = . D. 3 ln 2 I = .

Câu 6: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x x = − , trục hoành và các đường thẳng

0, 1 x x = = . Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho ( ) H quay quanh trục Ox .

A. . B. 8 15 V = . C. 8 15 V = π. D. 2 3 V = π .

Câu 7: Cho hình phẳng (H) được giới hạn đường cong 3 2 ( ) : 2 C y x x   và trục Ox. Diện tích S của

hình phẳng (H) là

A. 2 3 S = . B. 1 3 S = . C. 4 3 S = − . D. 4 3 S = .

Câu 8: Cho hai số phức thỏa 1 2 2 3 , 1 z i z i = + = −. Giá trị của biểu thức 1 2 3 z z + là

A. 6. B. 5 . C. 5. D. 25 .

16 15 V = π

Trang 2/4 – Mã đề thi 121 - https://toanmath.com/

Câu 9: Gọi 1z và 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 3 4 0 z z + + = . Tìm phần thực của số phức

1 2 z z +

A. 0 B. 1 3 − . C. 673. D. 25 .

Câu 10: Điểm ( 2;5) M − là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây ? A. 2 5. z i = − + B. 2 5 . z i = −+ C. 2 5 . z i = − D. 2 5 . z i = −−

Câu 11: Tìm phần ảo b của số phức z, biết 2 ( 2 ) (1 2 ) z i i = + − .

A. b 2 2. = − B. b 2. = C. b 2. = − D. b 2 = − .

Câu 12: Tìm các số thực , x y thỏa mãn ( ) ( ) 2 1 15 4 9 3i x y i + + − = +

A. 3; 4. x y = − = − B. 3; 4. x y = = C. 4; 3. x y = = D. 4; 3 . x y i = =

Câu 13: Số phức liên hợp của số phức 3 4 z i = − là

A. 3 4 . z i = −+ B. 3 4 . z i = −− C. 3 4 . z i = + D. 3 4 . z i = −

Câu 14: Trong không gian , Oxyz cho các vectơ ( ) 1; 1;0 , a = − 

( ) 2;3; 1 b = − − 

và ( ) 1;0;4 c = − 

. Tìm tọa

độ vectơ 2 3 . u a b c = + −    

A. ( ) 0;5; 14 . u = −  B. ( ) 3; 3;5 . u = − 

C. ( ) 6;5; 14 . u = − − 

D. ( ) 5; 14;8 . u = − 

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ 3 5 4 OM i j k = − +    

. Tọa độ của điểm M là

A. M(3;4; 5) − . B. M(3; 5;4) − . C. M(3;5;4). D. M( 5;3;4) − .

Câu 16: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu (S): 2 2 2 2 4 6 11 0 x y z x y z + + − + − − = . Khi đó tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là A. ( 1;2; 3), 5 I R − − = . B. ( 1;2; 3), 3 I R − − = .

C. (1; 2;3), 5 I R − = . D. (1; 2;3), 3. I R − = Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu tâm (1;2;3) I và qua điểm (2;0;4) A là A. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 6 x y z − + − + − = . B.

2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 6. x y z − + − + − =

C.

2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 6 x y z + + + + + = . D.

2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 6 x y z + + + + + = . Câu 18: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 1; 2; 3 M − − và vectơ ( ) 2; 3;2 . n = −  Viết phương trình của

mặt phẳng đi qua điểm M và có vectơ pháp tuyến .n 

A. 2 3 2 2 0. x y z − + − = B. 2 3 2 2 0. x y z − + + = C. 2 3 2 0. x y z − − + = D. 2 3 2 0. x y z − − − = Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm

(2;0; 1) M − , có vectơ chỉ phương (4; 6;2) u = − 

là

A.

2 2

3

1

x t

y t

z t

= +   = −  = −+ 

. B.

2 8

6

1 14

x t

y t

z t

= +   =  = −− 

. C.

4 4

6

2 2

x t

y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo