Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Trưng Vương TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Trưng Vương TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Trưng Vương TP HCM Bản PDF Ngày … tháng 05 năm 2019, trường THPT Trưng Vương, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019. Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Trưng Vương – TP HCM mã đề 132 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 7,0 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 3,0 điểm, thời gian làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Trưng Vương – TP HCM : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + 2y + z + 5 = 0 cắt mặt cầu (S): (x – 2)^2 + (y – 3)^2 + (z – 3)^2 = 100 theo giao tuyến là đường tròn (C). Tìm diện tích của hình tròn (C). + Gọi z là số phức thỏa mãn |z + 3 – 2i| = 3. Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức w thỏa mãn w – z = 1 + 3i là đường tròn nào sau đây? + Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện |z – 1 + 2i| = 3 là đường tròn tâm I, bán kính R. Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính R.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 132

Mã đề 132

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

NĂM HỌC 2018 - 2019

----o0o----

KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Toán – Khối: 12 - Phần trắc nghiệm

Thời gian làm bài: 70 phút

Họ, tên học sinh:............................................................ Số báo danh....................

Câu 1: Gọi z là số phức thỏa mãn 3 2 3 z i + − = . Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức w thỏa mãn 1 3 w z i − = + là đường tròn nào sau đây ?

A. 2 2 ( 1) ( 3) 9 x y + + − = . B. 2 2 ( 3) ( 2) 9 x y − + + = .

C. 2 2 ( 2) ( 5) 9 x y + + − = . D. 2 2 ( 3) ( 2) 9 x y + + − = .

Câu 2: Trên tập số phức , phương trình 4 2 2 0 z z + − = có bao nhiêu nghiệm? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

Câu 3: Tính tích phân

2

1

1 x I dx x − = ∫ .

A. ln 2 1 I = −. B. ln 2 I = − . C. 1 ln 2 I = − . D. 1 I = −.

Câu 4: Biết

4 3 2 1 ln 32

e ae b x xdx + = ∫ , với ,a b là các số nguyên. Tính giá trị của b a .

A. 1 5 −. B. 1 32 −. C. 1 32 . D. 3 32 .

Câu 5: Đồ thị của hàm số 2 1 1 x y x − = +

có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho véctơ ( ) 1; 2;4 a = − 

và véctơ ( ) 0 0 0 ; ; b x y z = 

cùng

phương với véctơ a 

. Biết véctơ b 

tạo với véctơ (0;1;0) j = 

một góc nhọn và 21 b = 

. Tính tổng

0 0 0 x y z + + .

A. 0 0 0 3 x y z + + = . B. 0 0 0 3 x y z + + = −. C. 0 0 0 6 x y z + + = . D. 0 0 0 6 x y z + + = −.

Câu 7: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn '( ) cos2 2 f x x = + và 2 2 f π π  =    

. Hãy chọn khẳng định đúng.

A. 1 ( ) 2 sin 2 2 f x x x π = + + . B. 1 ( ) 2 sin 2 2 f x x x π = − + .

C. ( ) 2 sin 2 f x x x π = − + . D. 1 ( ) 2 sin 2 2 2 f x x x π = + + .

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3 3 1 x x m − = − có 3 nghiệm phân biệt.

A. 3 1 m m ≥   ≤− 

. B. 1 3 m −< < . C. 1 3 m −≤ ≤ . D. 3 1 m m >   < − 

.

Câu 9: Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện 1 2 3 z i −+ = là đường tròn tâm I ,

bán kính R. Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính R . A. ( 1;2), 9 I R − = . B. ( 1;2), 3 I R − = . C. (1; 2), 3 I R − = . D. (1;2), 3 I R = .

Câu 10: Hãy chọn khẳng định đúng .

A. 1 cos(2 1) sin(2 1) 2 x dx x C + = − + + ∫ . B. cos(2 1) 2sin(2 1) x dx x C + = + + ∫ .

C. 1 cos(2 1) sin(2 1) 2 x dx x C + = + + ∫ . D. cos(2 1) sin(2 1) x dx x C + = + + ∫ .

Trang 2/4 - Mã đề 132

Câu 11: Cho biết

1

0 ( ) 1 f x dx = − ∫ và

3

1 ( ) 3 f x dx = ∫ . Tính

3

0 ( ) f x dx ∫ .

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2; 3; 4 M và

( ) 3; 2; 5 N có phương trình chính tắc là

A. 3 2 5 1 1 1 x y z − − − = = − . B. 2 3 4 1 1 1 x y z − − − = = − − .

C. 3 2 5 1 1 1 x y z − − − = = − − . D. 2 3 4 1 1 1 x y z − − − = = .

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 2 5 0 P x y z + + + = cắt mặt cầu

2 2 2 ( ) :( 2) ( 3) ( 3) 100 S x y z − + − + − = theo giao tuyến là đường tròn ( ) C . Tìm diện tích của hình tròn ( ) C .

A. 20π . B. 16π . C. 8π . D. 64π .

Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 1 0 x y z α − + −= . Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) α ?

A. (2;1; 1) n = − 

. B. ( 2;1; 1) n = − − 

. C. (2;1;1) n = 

D. ( 2; 1; 1) n = − −− 

.

Câu 15: Số phức nào dưới đây có hoành độ của điểm biểu diễn là số âm ?

A. 2 1 z i = + . B. z i = . C. 1 z i = + . D. 2 z i = .

Câu 16: Trong các số phức z thỏa mãn i z i z 2 4 2 − = − − , hãy tìm tổng phần thực và phần ảo của số

phức có môđun nhỏ nhất. A. 5 . B. 6. C. 3. D. 4. Câu 17: Số phức nào dưới đây có nghịch đảo bằng số phức liên hợp của nó ? A. 2 z i = . B. 2 z i = + . C. z i = −. D. 1 z i = + .

Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) α đi qua ba điểm (1;0;0), (0;2;0), (0;0;3) A B C .

A. 2 3 6 0 x y z + + − = . B. 6 3 2 6 0 x y z + + − = . C. 3 2 6 0 x y z + + − = . D. 6 0 x y z + + − = .

Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 2 4 9 0 S x y z x y + + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo