 lop 12 mon Toan nam 2018 2019 truong THPT Trung Vuong TP HCM.png)
Trang 1/4 - Mã đề 132
Mã đề 132
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
NĂM HỌC 2018 - 2019
----o0o----
KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Toán – Khối: 12 - Phần trắc nghiệm
Thời gian làm bài: 70 phút
Họ, tên học sinh:............................................................ Số báo danh....................
Câu 1: Gọi z là số phức thỏa mãn 3 2 3 z i + − = . Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức w thỏa mãn 1 3 w z i − = + là đường tròn nào sau đây ?
A. 2 2 ( 1) ( 3) 9 x y + + − = . B. 2 2 ( 3) ( 2) 9 x y − + + = .
C. 2 2 ( 2) ( 5) 9 x y + + − = . D. 2 2 ( 3) ( 2) 9 x y + + − = .
Câu 2: Trên tập số phức , phương trình 4 2 2 0 z z + − = có bao nhiêu nghiệm? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 3: Tính tích phân
2
1
1 x I dx x − = ∫ .
A. ln 2 1 I = −. B. ln 2 I = − . C. 1 ln 2 I = − . D. 1 I = −.
Câu 4: Biết
4 3 2 1 ln 32
e ae b x xdx + = ∫ , với ,a b là các số nguyên. Tính giá trị của b a .
A. 1 5 −. B. 1 32 −. C. 1 32 . D. 3 32 .
Câu 5: Đồ thị của hàm số 2 1 1 x y x − = +
có bao nhiêu đường tiệm cận ?
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho véctơ ( ) 1; 2;4 a = −
và véctơ ( ) 0 0 0 ; ; b x y z =
cùng
phương với véctơ a
. Biết véctơ b
tạo với véctơ (0;1;0) j =
một góc nhọn và 21 b =
. Tính tổng
0 0 0 x y z + + .
A. 0 0 0 3 x y z + + = . B. 0 0 0 3 x y z + + = −. C. 0 0 0 6 x y z + + = . D. 0 0 0 6 x y z + + = −.
Câu 7: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn '( ) cos2 2 f x x = + và 2 2 f π π =
. Hãy chọn khẳng định đúng.
A. 1 ( ) 2 sin 2 2 f x x x π = + + . B. 1 ( ) 2 sin 2 2 f x x x π = − + .
C. ( ) 2 sin 2 f x x x π = − + . D. 1 ( ) 2 sin 2 2 2 f x x x π = + + .
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3 3 1 x x m − = − có 3 nghiệm phân biệt.
A. 3 1 m m ≥ ≤−
. B. 1 3 m −< < . C. 1 3 m −≤ ≤ . D. 3 1 m m > < −
.
Câu 9: Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện 1 2 3 z i −+ = là đường tròn tâm I ,
bán kính R. Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính R . A. ( 1;2), 9 I R − = . B. ( 1;2), 3 I R − = . C. (1; 2), 3 I R − = . D. (1;2), 3 I R = .
Câu 10: Hãy chọn khẳng định đúng .
A. 1 cos(2 1) sin(2 1) 2 x dx x C + = − + + ∫ . B. cos(2 1) 2sin(2 1) x dx x C + = + + ∫ .
C. 1 cos(2 1) sin(2 1) 2 x dx x C + = + + ∫ . D. cos(2 1) sin(2 1) x dx x C + = + + ∫ .
Trang 2/4 - Mã đề 132
Câu 11: Cho biết
1
0 ( ) 1 f x dx = − ∫ và
3
1 ( ) 3 f x dx = ∫ . Tính
3
0 ( ) f x dx ∫ .
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.
Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2; 3; 4 M và
( ) 3; 2; 5 N có phương trình chính tắc là
A. 3 2 5 1 1 1 x y z − − − = = − . B. 2 3 4 1 1 1 x y z − − − = = − − .
C. 3 2 5 1 1 1 x y z − − − = = − − . D. 2 3 4 1 1 1 x y z − − − = = .
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 2 5 0 P x y z + + + = cắt mặt cầu
2 2 2 ( ) :( 2) ( 3) ( 3) 100 S x y z − + − + − = theo giao tuyến là đường tròn ( ) C . Tìm diện tích của hình tròn ( ) C .
A. 20π . B. 16π . C. 8π . D. 64π .
Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 1 0 x y z α − + −= . Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) α ?
A. (2;1; 1) n = −
. B. ( 2;1; 1) n = − −
. C. (2;1;1) n =
D. ( 2; 1; 1) n = − −−
.
Câu 15: Số phức nào dưới đây có hoành độ của điểm biểu diễn là số âm ?
A. 2 1 z i = + . B. z i = . C. 1 z i = + . D. 2 z i = .
Câu 16: Trong các số phức z thỏa mãn i z i z 2 4 2 − = − − , hãy tìm tổng phần thực và phần ảo của số
phức có môđun nhỏ nhất. A. 5 . B. 6. C. 3. D. 4. Câu 17: Số phức nào dưới đây có nghịch đảo bằng số phức liên hợp của nó ? A. 2 z i = . B. 2 z i = + . C. z i = −. D. 1 z i = + .
Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) α đi qua ba điểm (1;0;0), (0;2;0), (0;0;3) A B C .
A. 2 3 6 0 x y z + + − = . B. 6 3 2 6 0 x y z + + − = . C. 3 2 6 0 x y z + + − = . D. 6 0 x y z + + − = .
Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 2 4 9 0 S x y z x y + + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.