Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM Bản PDF Sáng thức Sáu ngày 26 tháng 06 năm 2020, trường THPT Nguyễn Chí Thanh, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kì thi kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán đối với học sinh lớp 12 trong giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – TP HCM được biên soạn theo dạng đề thi trắc nghiệm khách quan, đề gồm có 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (a): 2x – y + 2z – 7 = 0 và mặt cầu (S) có tâm I(-2;3;-2) bán kính R = 4. Từ một điểm M thuộc mặt phẳng (a) kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm N. Tính OM biết rằng MN = 2√5. + Xét các số phức z thỏa mãn |z + 2 – i| = 3. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w = (3 – 4i)z – 7i là một đường tròn tâm I, bán kính r. Khẳng định nào sau đây đúng? [ads] + Cho phần vật thể (X) giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = 0 và x = 2. Cắt phần vật thể (X) bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (với 0 ≤ x ≤ 2), ta được thiết diện là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng x√(2 – x). Thể tích V của phần vật thể (X) bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Năm học: 2019 – 2020 ----------------- Môn TOÁN – Khối: 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:......................................................................... Số báo danh: ........................... Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho   3;4;5 A . Hình chiếu của A lên trục Oy có tọa độ là A.   3;4; 5 .   B.   3;0;5 . C.   0;4;0 . D.   0; 4;0 .  Câu 2: Cho số phức z = 2 – 3i. Phần ảo của z là A. -3i. B. -3. C. 2. D. 3. Câu 3: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng : 2 3 5 0 P x y z     có một vectơ pháp tuyến là

A.   2; 3;1 . n   

B.   2;3; 1 . n   

C.   2; 3; 1 . n    

D.   2;3;1 . n  

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: 1 3 2 2 5 1 x y z       . Một vectơ chỉ phương của d là

A.   2;5;1 . u 

B.   1; 3;2 . u   

C.   1;3; 2 . u   

D.   2; 5;1 . u   

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho A( 1;2;4) và mặt phẳng : 6 0 P x y z     . Mặt phẳng ( Q) song song với (P) và đi qua A có phương trình là A. 7 0. x y z     B. 7 0. x y z     C. 8 0. x y z     D. 8 0. x y z     Câu 6: Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm   1;1;1 I và đi qua   1;2;3 A có phương trình là

A.       2 2 2 1 1 1 29. x y z       B.       2 2 2 1 1 1 5. x y z      

C. 2 2 2 2 2 2 5 0. x y z x y z        D.       2 2 2 1 1 1 25. x y z       Câu 7: Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm   1;1;0 M đến mặt phẳng : 2 2 10 0 P x y z     bằng

A. 7. 3 B. 8. 3 C. 4. 3 D. 3.

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số  2

2 3 2 f x x

x   là

A.

3 2 3 . 3

x C x   B. 3 3 2 . x C x   C.

3 2 3 . 3

x C x   D. 3 3 2 . x C x  

Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số   3 1 f x x   là

A.   3 1 . x C   B.  4 1 1 . 4 x C   C.  3 1 1 . 4 x C   D.  4 4 1 . x C  

Câu 10: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ;a b có đồ thị như hình bên và   ; c a b  . Gọi S là diện tích của hình phẳng   H giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  , trục Ox và các đường thẳng x a  , x b  . Mệnh đề nào sau đây sai?

y = f(x)

y

x

(H) c O

a

b

A.   d d . c c

a b S f x x f x x     B. d . b

a S f x x 

C.   d d .

c b

a c S f x x f x x     D.   d d .

c b

a c S f x x f x x    

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho vectơ 2 3 a i j k       

. Tọa độ của vectơ a

là

Mã đề 132

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A.   1;2; 3 .  B.   2; 3;1 .  C.   2;1; 3 .  D.   1; 3;2 . 

Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số  3 1 x f x e   là

A. 3 1 3 . x e C  B. 3 1 . x e C  C.   3 3 1 . x e C   D. 3 1 1 . 3

x e C 

Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số  2 cos5 f x x x   là

A. 3 1 1sin5x . 3 5 x C   B. 3 1 5sin5 . 3 x x C   C. 3 1 1sin5x . 3 5 x C   D. 3 1 5sin5 . 3 x x C  

Câu 14: Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên R. Nếu  2 25 f  và 

5

2

' 30 f x dx   thì giá trị của

 5 f bằng A. 45. B. 5. C. 80. D. 55.

Câu 15: Cho hàm số  f x liên tục trên R. Nếu 

5

2

3 f x dx   , 

7

5

d 9 f x x   thì 

7

2

d f x x  bằng

A. 12. B. -6. C. 3. D. 6.

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu       2 2 2 : 1 2 1 25 S x y z       . Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là A.   1; 2;1 , 5. I R   B.   1; 2;1 , 25. I R   C.   1;2; 1 , 5. I R    D.   1;2; 1 , 25. I R    Câu 17: Cho hai số phức 1 2 6 2 , 7 4 z i z i    . Môđun của 1 2 w z z   bằng A. 205. B. 205. C. 5. D. 5. Câu 18: Số phức liên hợp của số phức 10 37 z i   là A. 37 10 . z i   B. 10 37 . z i   C. 10 37 . z i   D. 10 37 . z i   Câu 19: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

x y xe  , trục hoành và các đường thẳng 0, 1 x x   là

A.

1

2 2

0

x. x V x e d  B.

1

0

x. x V xe d  C.

1

2 2

0

x. x V x e d   D.  

1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo