Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT An Dương Vương TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT An Dương Vương TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT An Dương Vương TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 sắp tới, Sytu giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT An Dương Vương, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT An Dương Vương – TP HCM : + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng và điểm A. Trong số các đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và song song với mặt phẳng, gọi d là đường thẳng sao cho khoảng cách từ điểm A đến d đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó, đường thẳng d đi qua điểm nào? + Cho hàm số trùng phương có đồ thị Cm và có 3 điểm cực trị. Biết hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị Cm và tiếp tuyến của Cm tại điểm cực tiểu có diện tích bằng 324. Khi đó giá trị của tham số m thỏa mãn mệnh đề nào dưới đây? + Một vật thể trong không gian được giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = 2, mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x cắt vật thể trên tạo ra thiết diện là tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng. Thể tích V của vật thể trên là?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THPT AN DƯƠNG VƯƠNG

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM 2019-2020

Môn Toán lớp 12 Thời gian làm bài: 65 phút;

(35 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................

Câu 1: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm   4; 2;5 A  và   3;1;1 B có một vectơ chỉ phương là

A.   1; 3;4 u    . B.   1; 1;4 u    . C.   1; 3;4 u   . D.   1; 3; 4 u    .

Câu 2: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ;a b . Thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra khi

quay xung quanh trục Ox hình phẳng được giới hạn bởi các đường:  y f x  , trục hoành, hai đường thẳng x a  và x b  được tính theo công thức

A. 

b

a V f x dx   . B. 

b

a V f x dx  . C. 

2 b

a V f x dx        . D. 

2 b

a V f x dx       .

Câu 3: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 

2 3 1 f x x  

A. 6x . B. 3x x C   . C. 6x C  . D. 3x x C   .

Câu 4: Cho số phức  có điểm biểu diễn là M như hình vẽ bên dưới. Tìm số phức liên hợp .

A. 1 2i  . B. 2 i . C. 1 2i  . D. 2 i .

Câu 5: Tính tích phân

1

2 1

0

5 x I dx   .

A. 125 2ln5 I  . B. 25.ln5 I  . C. 37,28 I  . D. 60 ln5 I  .

Câu 6: Tính diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 2 3 y x x   và trục hoành.

A. 27

4 S   . B. 4 S  . C. 6 S  . D. 27

4 S  .

Câu 7: Tính môđun của số phức z thỏa mãn đẳng thức   1 3 5 i z i    .

A. 2 z  . B. 1 z . C. 17 z  . D. 4 z .

Câu 8: Tìm phần ảo của số phức    1 2 3 1 z i i    .

A. 7 . B. 1. C. i . D. 2 5 .

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho điểm   1; 2;1 A  và đường thẳng 1 1 : 2 1 1 x y z d      . Tính số

đo góc giữa hai đường thẳng OA và d .

A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 45 . D. 0 120 .

Câu 10: Trong không gian Oxyz, viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm

  1;4;3 A  và vuông góc với mặt phẳng :3 2 4 0 P x y z    .

A. 1 4 3 3 1 2 x y z      . B. 1 4 3 3 1 2 x y z      .

C. 3 1 2 1 4 3 x y z       . D. 1 4 3 3 1 2 x y z        .

Câu 11: Trong không gian Oxyz, hình chiếu của điểm   7;5; 4 A  lên mặt phẳng tọa độ   Oxz là

A.   2 0;5; 4 A  . B.   1 7;0; 4 A  . C.   3 0;5;0 A . D.   1 7;5;0 A .

Câu 12: Cho 

1

0

3 f x dx   và 

2

0

4 f x dx   . Tính 

2

1 I f x dx  .

A. 1 I . B. 1 I . C. 7 I  . D. 7 I .

Câu 13: Cho hình phẳng được giới hạn bởi đường cong  y f x  và đường thẳng  y g x  như hình vẽ bên dưới. Công thức đúng để tính diện tích S của hình phẳng này là

A.    

0

c d

c S f x g x dx g x f x dx               . B.    

0

a b

a S f x g x dx g x f x dx               .

C.    

0

a b

a S f x g x dx g x f x dx               . D.    

0

a b

a S f x g x dx f x g x dx               .

Câu 14: Trong không gian Oxyz, xét vị trị tương đối giữa đường thẳng 1 1 : 2 3 1 x y z d     và mặt

phẳng : 2 3 0 P x y z    .

A. d //  P . B.  d P  . C.  d P  . D. d cắt và không vuông góc  P .

Câu 15: Thể tích V của vật thể tròn xoay được tạo ra khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng

được giới hạn bởi các đường: tan y x  , trục hoành, trục tung và đường thẳng

4 x   là

A.   4

4 V    . B. 21 100 V   . C.   1

4 V     . D.   4

4 V     .

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn đẳng thức

2 1 z i z    là

A. Đường thẳng 2 4 3 0 x y    . B. Đường thẳng 4 2 3 0 x y    .

C. Đường tròn     2 2 2 1 1 x y     D. Đường thẳng 2 4 3 0 x y   .

Câu 17: Biết 

x f x dx xe C    . Tính 1 f .

A. 1 f e . B. 1 0 f . C. 

2 1 f e  . D. 1 2 f e  .

Câu 18: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm   1; 3;2 I  và tiếp xúc với mặt

phẳng : 2 2 1 0 x y z     .

A.       2 2 2 1 3 2 16 x y z       . B.       2 2 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo