 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Le Quy Don Ha Noi.png)
Trang 1/5 - Mã đề thi 209
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN- HÀ ĐÔNG
Mã đề thi: 209
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2
Năm học 2022-2023
Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm) (Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:...............................................................Số báo danh: .............................Lớp….. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 3; 1;0 A và 3;5; 8 B . Trung điểm của đoạn thẳng AB có toạ độ là A. 3;2; 4 . B. 0;3; 4 . C. 0;6; 8 . D. 6;4; 8 .
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz phương trình nào sau đây không là phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm 2;3;1 M và có vectơ chỉ phương 1; 2;2 a ?
A.
2
3 2
1 2
x t
y t
z t
. B.
2
3 2
1 2
x t
y t
z t
. C.
2 3 2
1 2
x t y t
z t
. D.
1
1 2
3 2
x t
y t
z t
.
Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên [0;2023] x thỏa mãn bất phương trình 2 2 log 1 log ( 5) x x ?
A. 2021. B. 2019 . C. 2020 . D. 2023. Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm 3;0;0 A , 0;2;0 B , 0;0; 5 C . Mặt phẳng
ABC có phương trình là
A. 1 0 3 2 5 x y z . B. 0 3 2 5 x y z .
C. 1 3 2 5 x y z . D. 1 3 2 5 x y z .
Câu 5: Phần ảo của số phức 3 4 z i bằng A. 4 . B. 3. C. 4i . D. 4 . Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với 1;2;5 A , 2;4; 3 B , 3;3;1 C . Gọi
G là trọng tâm của tam giác ABC và M là điểm thay đổi trên mặt phẳng Oxy . Độ dài GM ngắn nhất bằng A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 7: Nếu
3
1
8 f x dx và
5
1
4 f x dx thì
5
3
f x dx bằng
A. 12. B. 4. C. 12 . D. 4 . Câu 8: Cho hai số phức 1 6 3 z i và 2 1 5 z i . Trong mặt phẳng Oxy , tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức 1 2 z z z
A. 7; 8 Q . B. 7; 2 P . C. 1;4 N . D. 7;2 M .
Câu 9: Kết quả tích phân
1
0
2 3 d x I x e x được viết dưới dạng I ae b với , a b . Khẳng định
nào sau đây là đúng? A. 3 3 28 a b . B. 2 1 a b . C. 2 a b . D. 3 ab .
Trang 2/5 - Mã đề thi 209
Câu 10: Số phức liên hợp của số phức 6 4 z i là A. 6 4 z i . B. 6 4 z i . C. 6 4 z i . D. 6 4 z i .
Câu 11: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 4 5 0 z z . Giá trị của
2 2 1 2 P z z là
A. 5. B. 6. C. 10 . D. 9. Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 3; 1;0 A và 3;5; 8 B . Viết phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính.
A. 2 2 2 3 2 4 25 x y z . B. 2 2 2 3 2 4 5 x y z .
C. 2 2 2 3 2 4 25 x y z . D. 2 2 2 3 2 4 5 x y z .
Câu 13: Cho hàm số
2x f x e . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2 d 2 x f x x e C . B.
2 1 d 2 1
x e f x x C x
.
C.
2 d x f x x e C . D.
2 1 d 2
x f x x e C .
Câu 14: Tính tích phân
1
0
2 d x I x x .
A. 2 2 ln 2 1 ln 2
I . B. 2 ln 2 1 ln 2
I . C. 2 2 ln 2 1 ln 2
I . D. 2 ln 2 1 ln 2
I .
Câu 15: Trong tập hợp số phức, các căn bậc hai của z = -25 là A. – 5 và 5. B. 5i và - 5i. C. Không tồn tại. D. 5i.
Câu 16: Cho
5
2
d 10 f x x . Khi đó
2
5
2 4 d f x x bằng:
A. 40. B. 36. C. 34. D. 32.
Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho 1;2;0 a , 0;4; 1 b
. Tọa độ của vectơ 2 x a b
bằng A. (2;8; 1) . B. 2;0; 1 . C. (2;8;1) . D. 2;0;1 .
Câu 18: Cho biết phương trình 2 0 z az b (với ,a b) có nghiệm 3 2i . Giá trị của a b bằng A. 19 . B. 19. C. 7 . D. 7 .
Câu 19: Trong không gian cho hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : 3 1 1 x y z và mặt
phẳng : 2 2 2 0 x y z . Gọi ( ; ; ) M a b c là giao điểm của và . Tính a b c .
A. 3. B. 5. C. 6 . D. 4 . Câu 20: Môđun của số phức 3 4 z i bằng
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.