 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Cam Lo Quang Tri.png)
Trang 1/6 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT CAM LỘ
THI THỬ HKII – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN LỚP 12 - LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
ĐỀ THI THỬ (Đề có 7 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x = , 2 2 y x = − , 0, 3 x x = = bằng:
A. 5 B. 14 3
C. 44 3 D. 31 3
Câu 2: Cho hai số phức 1 3 2 z i = − và 2 2 z i = + . Số phức 1 2 z z − bằng A. 1 3i −+ . B. 1 3i − . C. 1 3i + . D. 1 3i −− . Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu
( ) 2 2 2 : 2 6 4 2 0 S x y z x y z + + − + − − = lần lượt là:
A. ( ) 1;3; 2 I − − , 4 R = . B. ( ) 1; 3;2 I − , 2 3 R = .
C. ( ) 1; 3;2 I − , 4 R = . D. ( ) 1;3; 2 I − − , 2 3 R = .
Câu 4: Tính cos5 .cos3 x xdx ∫
A.
1 1 sin8 sin 2 16 4 x x +
B.
1 1 sin8 sin 2 16 4 x x C + +
C.
1 1 sin8 sin 2 2 2 x x C + +
D.
1 1 sin8 sin 2 16 4 x x C − − +
Câu 5: Cho hai số phức 1 2 = − z i và 2 1 = + z i . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số
phức 1 2 2 + z z có tọa độ là
A. ( ) 5; 1 − . B. ( ) 1; 5 − . C. ( ) 0; 5 . D. ( ) 5; 0 .
Câu 6: Kết quả của
1 45
2 1 45
1 1 2025 dx x − + ∫ bằng:
A. 34 1137 B. 90 π
C. 314 8995 D. 10 901 π
Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 100 f x x = là:
A.
101 100 101 x x dx = ∫ B. 100 101 99 x dx x C = + ∫ C.
101 100 101 x x dx C = + ∫ D. 100 99 99 x dx x C = + ∫
Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 2 4 3 z i i + = − . Tìm số phức liên hợp z của z .
A. 2 11 5 5 z i − = − . B. 2 11 z 5 5 = i −+ . C. 2 11 z i 5 5 = − . D. 2 11 z 5 5 = i + .
Mã đề 001
Trang 2/6 - Mã đề 001
Câu 9: Tính tích phân
2021 3x 1 4
1 3
I 2 dx
+
− = ∫
A. ( ) 1516 4 I 2 1 .ln 2 3 = − B. ( ) 1516 4 I 2 1 3ln 2 = +
C. ( ) 1516 4 I 2 1 3ln 2 = − D. ( ) 1516 4 I 2 1 .ln 2 3 = +
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng qua ( ) 1;1; 2 A − − và có
vectơ pháp tuyến ( ) 1; 2; 2 n = − − là A. 2 1 0 x y z −+ − −= . B. 2 1 0 x y z −+ − + = . C. 2 2 1 0 x y z − − −= . D. 2 2 7 0 x y z − − + = .
Câu 11: Số phức 5 6i + có phần thực bằng A. 5 B. 5 −. C. 6 −. D. 6 .
Câu 12: Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là A. 4 3i − B. 3 4i + C. 3 4i − D. 4 3i +
Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi elip ( )
2 2 : 1 4 x E y + = bằng:
A. π B. 3π C. 4π D. 2π
Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 3 5 z i i + = − . Tính môđun của z
A. 4 z = . B. 17 z = . C. 16 z = . D. 17 z = .
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu có tâm ( ) 1;2;3 A − và bán kính 6 R = có phương trình
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 6 x y z + + − + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 36 x y z − + + + + = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 36 x y z + + − + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 36 x y z + + − + + = .
Câu 16: Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 2 5 0 z z − + = là: A. 1 2i −+ . B. 1 2i + . C. 1 2i −− . D. 1 2i − . Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho 2 3 a i j k = − + + . Tọa độ của a là
A. ( ) 2;3;0 a = − . B. ( ) 2 ;3 ;1 a i j k = −
. C. ( ) 2; 3; 1 a = − − . D. ( ) 2;3;1 a = − .
Câu 18: Kết quả của 2 cos xdx ∫ là:
A. 2 sin x C + B. ( ) 1 sin 2 2 x x C + +
C. 1 sin 2x 2 2 x C + +
D. 1 sin 2x 4 4 x C + +
Câu 19: Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi
2 1; 0 y x x = + = và tiếp
tuyến của đồ thị hàm số
2 1 y x = + tại điểm ( ) 1;2 A quanh trục Ox.
A.
8 15 π
B. 2 π
C.
1 3 D.
2 5 π
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.