Quảng cáo
Đề thi thử học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Cam Lộ Quảng Trị
QR

Đề thi thử học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Cam Lộ Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi thử học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Cam Lộ Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; đề thi hình thức trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề thi thử HK2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Cam Lộ – Quảng Trị : + Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = 3, biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0 3 x) là một hình chữ nhật có hai kích thước là x và 2 2 9 x. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của hai số phức đối nhau là A. hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng y x. B. hai điểm đối xứng nhau qua trục tung. C. hai điểm đối xứng nhau qua trục hoành. D. hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ O. + Một biển quảng cáo có dạng hình elip với bốn đỉnh A1, A2, B1, B2 như hình vẽ bên. Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 200.000 đồng/m2 và phần còn lại là 100.000 đồng/m2. Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây, biết A1A2 = 8m, B1B2 = 6m và tứ giác MNPQ là hình chữ nhật có MQ = 3m? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT CAM LỘ

THI THỬ HKII – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN LỚP 12 - LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

ĐỀ THI THỬ (Đề có 7 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x = , 2 2 y x = − , 0, 3 x x = = bằng:

A. 5 B. 14 3

C. 44 3 D. 31 3

Câu 2: Cho hai số phức 1 3 2 z i = − và 2 2 z i = + . Số phức 1 2 z z − bằng A. 1 3i −+ . B. 1 3i − . C. 1 3i + . D. 1 3i −− . Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu

( ) 2 2 2 : 2 6 4 2 0 S x y z x y z + + − + − − = lần lượt là:

A. ( ) 1;3; 2 I − − , 4 R = . B. ( ) 1; 3;2 I − , 2 3 R = .

C. ( ) 1; 3;2 I − , 4 R = . D. ( ) 1;3; 2 I − − , 2 3 R = .

Câu 4: Tính cos5 .cos3 x xdx ∫

A.

1 1 sin8 sin 2 16 4 x x +

B.

1 1 sin8 sin 2 16 4 x x C + +

C.

1 1 sin8 sin 2 2 2 x x C + +

D.

1 1 sin8 sin 2 16 4 x x C − − +

Câu 5: Cho hai số phức 1 2 = − z i và 2 1 = + z i . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số

phức 1 2 2 + z z có tọa độ là

A. ( ) 5; 1 − . B. ( ) 1; 5 − . C. ( ) 0; 5 . D. ( ) 5; 0 .

Câu 6: Kết quả của

1 45

2 1 45

1 1 2025 dx x − + ∫ bằng:

A. 34 1137 B. 90 π

C. 314 8995 D. 10 901 π

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 100 f x x = là:

A.

101 100 101 x x dx = ∫ B. 100 101 99 x dx x C = + ∫ C.

101 100 101 x x dx C = + ∫ D. 100 99 99 x dx x C = + ∫

Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 2 4 3 z i i + = − . Tìm số phức liên hợp z của z .

A. 2 11 5 5 z i − = − . B. 2 11 z 5 5 = i −+ . C. 2 11 z i 5 5 = − . D. 2 11 z 5 5 = i + .

Mã đề 001

Trang 2/6 - Mã đề 001

Câu 9: Tính tích phân

2021 3x 1 4

1 3

I 2 dx

+

− = ∫

A. ( ) 1516 4 I 2 1 .ln 2 3 = − B. ( ) 1516 4 I 2 1 3ln 2 = +

C. ( ) 1516 4 I 2 1 3ln 2 = − D. ( ) 1516 4 I 2 1 .ln 2 3 = +

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng qua ( ) 1;1; 2 A − − và có

vectơ pháp tuyến ( ) 1; 2; 2 n = − −  là A. 2 1 0 x y z −+ − −= . B. 2 1 0 x y z −+ − + = . C. 2 2 1 0 x y z − − −= . D. 2 2 7 0 x y z − − + = .

Câu 11: Số phức 5 6i + có phần thực bằng A. 5 B. 5 −. C. 6 −. D. 6 .

Câu 12: Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là A. 4 3i − B. 3 4i + C. 3 4i − D. 4 3i +

Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi elip ( )

2 2 : 1 4 x E y + = bằng:

A. π B. 3π C. 4π D. 2π

Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 3 5 z i i + = − . Tính môđun của z

A. 4 z = . B. 17 z = . C. 16 z = . D. 17 z = .

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu có tâm ( ) 1;2;3 A − và bán kính 6 R = có phương trình

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 6 x y z + + − + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 36 x y z − + + + + = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 36 x y z + + − + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 36 x y z + + − + + = .

Câu 16: Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 2 5 0 z z − + = là: A. 1 2i −+ . B. 1 2i + . C. 1 2i −− . D. 1 2i − . Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho 2 3 a i j k = − + +    . Tọa độ của a  là

A. ( ) 2;3;0 a = −  . B. ( ) 2 ;3 ;1 a i j k = −  

. C. ( ) 2; 3; 1 a = − −  . D. ( ) 2;3;1 a = −  .

Câu 18: Kết quả của 2 cos xdx ∫ là:

A. 2 sin x C + B. ( ) 1 sin 2 2 x x C + +

C. 1 sin 2x 2 2 x C   + +    

D. 1 sin 2x 4 4 x C   + +    

Câu 19: Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi

2 1; 0 y x x = + = và tiếp

tuyến của đồ thị hàm số

2 1 y x = + tại điểm ( ) 1;2 A quanh trục Ox.

A.

8 15 π

B. 2 π

C.

1 3 D.

2 5 π

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo