 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Tran Quoc Tuan Kon Tum.png)
Mã đề 234 Trang 1/5
SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN -------------------- (Đề thi có 05 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN-LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ....................................................................................., Số báo danh: ........... Mã đề 234 ĐỀ Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ( 1;2;3) A − . Điểm nào dưới đây là hình chiếu của điểm A lên trục Oy ? A. (0;2;3) P . B. ( 1;0;3) Q − . C. ( 1;0;0) N − . D. (0;2;0) M . Câu 2. Tìm tất cả các căn bậc hai của số 4 −. A. 2 và 2 −. B. 2i − . C. 2i . D. 2i và 2i − . Câu 3. Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên?
A. 3 2 z i = −+ B. 2 1 2 z i = + C. 1 1 2 z i = − D. 4 2 z i = +
Câu 4. Cho số phức 1 3 z i = + . Tìm số phức 1 z .
A. 1 1 3 4 4 i z = + . B. 1 1 3 4 4 i z = − − . C. 1 1 3 4 4 i z = − . D. 1 1 3 4 4 i z = − + .
Câu 5. Trong không gian Oxyz , đường thẳng 1 1 2 : 2 3 1 x y z d − + − = = − có một vectơ chỉ phương là:
A. (2; 3; 1) u − −
. B. (1; 1;2) u −
. C. ( 1;1; 2) u − −
. D. (2;3; 1) u −
. Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 1 0 P x y z − + −= . Mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng ( ) P ? A. 2 1 0 x y z − + + = . B. 1 0 x y z + + + = . C. 2 1 0 x y z + + −= . D. 1 0 x y z + − + = . Câu 7. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) = y f x , trục Ox và hai đường thẳng = x a , = x b ( ) < a b , xung quanh trục Ox .
A. ( ) d = ∫
b
a V f x x . B. ( )
2 d π = ∫
b
a V f x x . C. ( ) 2 d π = ∫
b
a V f x x . D. ( ) 2 d = ∫
b
a V f x x
Câu 8. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx. g x dx = ∫ ∫ ∫ với mọi hàm ( ) ( ) f x ,g x liên tục trên tập .
B. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx + = + ∫ ∫ ∫ với mọi hàm ( ) ( ) f x ,g x liên tục trên tập .
C. ( ) ( ) k.f x dx k. f x dx = ∫ ∫ (k là hằng số khác 0).
D. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = − ∫ ∫ ∫ với mọi hàm ( ) ( ) f x ,g x liên tục trên tập .
Câu 9. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , số phức 2 3 z i = −+ được biểu diễn bởi điểm A. ( ) 2;3 Q − . B. ( ) 2;3 P . C. ( ) 3;2 N − . D. ( ) 3; 2 M − .
Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x = trên là
A. cos C x + . B. sin C x + . C. sin C x − + . D. cos C x − + .
Mã đề 234 Trang 2/5
Câu 11. Biết ( )
5
1 d 3 f x x
− = − ∫ . Tính tích phân ( )
1
5 d T f x x
− = ∫ .
A. 5 T = . B. 3 T = . C. 6 T = . D. 4 T = . Câu 12. Cho hai số phức , z a bi z a bi = + = − . Tính tổng z z + . A. 2 z z b + = − . B. 2 z z a + = − . C. 2 z z b + = . D. 2 z z a + = . Câu 13. Trong không gian Oxyz , đường thẳng ∆ đi qua điểm ( 1;0;2) M − , nhận vectơ (1;2;3) u
làm vectơ chỉ phương có phương trình là:
A.
1 2 2 3
x t y t z t
= + = = −+
. B.
1 2 3 2
x t y z t
= − = = +
. C.
1 2 2 3
x t y t z t
= −+ = = +
. D.
1 2 3 2
x t y z t
= −− = − = −+
.
Câu 14. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) : 3 0 P x y z − + − = . Điểm nào dưới đây thuộc (P)? A. (1; 1;3) P − . B. ( 1;1;3) N − . C. (1;1; 3) Q − . D. (1;1;3) M .
Câu 15. Tìm số phức liên hợp của số phức ( ) 3 1 = + z i i .
A. 3 z i = −. B. 3 z i = + . C. 3 z i = −−. D. 3 z i = −+ . Câu 16. Cho hàm số ( ), ( ) y f x y g x = = liên tục trên [ ] ;a b . Gọi ( ) H là miền phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số ( ), ( ) y f x y g x = = và hai đường thẳng ( ) , x a x b a b = = < . Diện tích miền ( ) H được tính theo
công thức nào?
A. ( ) ( ) d
b
a S f x g x x = − ∫ . B. ( ) ( ) d
b
a S f x g x x = − ∫ .
C. ( ) ( ) d
b
a S f x g x x π = − ∫ . D. ( ) ( ) d
b
a S f x g x x π = − ∫ .
Câu 17. Trong không gian Oxyz , góc giữa mặt phẳng (O ) yz và (Ox )z bằng:
A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 30 . D. 0 90 . Câu 18. Phần ảo của số phức 2 3 z i = − là A. 3i . B. 3. C. 3i − . D. 3 −. Câu 19. Diện tích hình phẳng giới …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.