Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn Kon Tum
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn Kon Tum Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn, tỉnh Kon Tum; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 234 – 253 – 324 – 342. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn – Kon Tum : + Cho các số phức 1z 2 z thỏa mãn 1z 3 2 z 4 1 2 z z 5. Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn số phức 1z 2 z trên mặt phẳng tọa độ. Tính diện tích S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ. + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 2 211 x yz d mặt phẳng 2 5 0 Pxy z và điểm A(1;-1;2). Đường thẳng ∆ cắt d và P lần lượt tại M N sao cho A là trung điểm đoạn MN. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 22 5 Sx y z và đường thẳng 2 3 1 x t dy t z mt (t là tham số m R). Giá trị của m thuộc khoảng nào thì đường thẳng d cắt mặt cầu S tại hai điểm A B sao cho độ dài đoạn AB lớn nhất.

Xem trước nội dung

Mã đề 234 Trang 1/5

SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN -------------------- (Đề thi có 05 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN-LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ....................................................................................., Số báo danh: ........... Mã đề 234 ĐỀ Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ( 1;2;3) A − . Điểm nào dưới đây là hình chiếu của điểm A lên trục Oy ? A. (0;2;3) P . B. ( 1;0;3) Q − . C. ( 1;0;0) N − . D. (0;2;0) M . Câu 2. Tìm tất cả các căn bậc hai của số 4 −. A. 2 và 2 −. B. 2i − . C. 2i . D. 2i và 2i − . Câu 3. Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên?

A. 3 2 z i = −+ B. 2 1 2 z i = + C. 1 1 2 z i = − D. 4 2 z i = +

Câu 4. Cho số phức 1 3 z i = + . Tìm số phức 1 z .

A. 1 1 3 4 4 i z = + . B. 1 1 3 4 4 i z = − − . C. 1 1 3 4 4 i z = − . D. 1 1 3 4 4 i z = − + .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , đường thẳng 1 1 2 : 2 3 1 x y z d − + − = = − có một vectơ chỉ phương là:

A. (2; 3; 1) u − − 

. B. (1; 1;2) u − 

. C. ( 1;1; 2) u − − 

. D. (2;3; 1) u − 

. Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 1 0 P x y z − + −= . Mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng ( ) P ? A. 2 1 0 x y z − + + = . B. 1 0 x y z + + + = . C. 2 1 0 x y z + + −= . D. 1 0 x y z + − + = . Câu 7. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) = y f x , trục Ox và hai đường thẳng = x a , = x b ( ) < a b , xung quanh trục Ox .

A. ( ) d = ∫

b

a V f x x . B. ( )

2 d π   =     ∫

b

a V f x x . C. ( ) 2 d π =     ∫

b

a V f x x . D. ( ) 2 d =     ∫

b

a V f x x

Câu 8. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx. g x dx = ∫ ∫ ∫ với mọi hàm ( ) ( ) f x ,g x liên tục trên tập .

B. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx + = +     ∫ ∫ ∫ với mọi hàm ( ) ( ) f x ,g x liên tục trên tập .

C. ( ) ( ) k.f x dx k. f x dx = ∫ ∫ (k là hằng số khác 0).

D. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = −     ∫ ∫ ∫ với mọi hàm ( ) ( ) f x ,g x liên tục trên tập .

Câu 9. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , số phức 2 3 z i = −+ được biểu diễn bởi điểm A. ( ) 2;3 Q − . B. ( ) 2;3 P . C. ( ) 3;2 N − . D. ( ) 3; 2 M − .

Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x = trên  là

A. cos C x + . B. sin C x + . C. sin C x − + . D. cos C x − + .

Mã đề 234 Trang 2/5

Câu 11. Biết ( )

5

1 d 3 f x x

− = − ∫ . Tính tích phân ( )

1

5 d T f x x

− = ∫ .

A. 5 T = . B. 3 T = . C. 6 T = . D. 4 T = . Câu 12. Cho hai số phức , z a bi z a bi = + = − . Tính tổng z z + . A. 2 z z b + = − . B. 2 z z a + = − . C. 2 z z b + = . D. 2 z z a + = . Câu 13. Trong không gian Oxyz , đường thẳng ∆ đi qua điểm ( 1;0;2) M − , nhận vectơ (1;2;3) u 

làm vectơ chỉ phương có phương trình là:

A.

1 2 2 3

x t y t z t

= +   =  = −+ 

. B.

1 2 3 2

x t y z t

= −   =  = + 

. C.

1 2 2 3

x t y t z t

= −+   =  = + 

. D.

1 2 3 2

x t y z t

= −−   = −  = −+ 

.

Câu 14. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) : 3 0 P x y z − + − = . Điểm nào dưới đây thuộc (P)? A. (1; 1;3) P − . B. ( 1;1;3) N − . C. (1;1; 3) Q − . D. (1;1;3) M .

Câu 15. Tìm số phức liên hợp của số phức ( ) 3 1 = + z i i .

A. 3 z i = −. B. 3 z i = + . C. 3 z i = −−. D. 3 z i = −+ . Câu 16. Cho hàm số ( ), ( ) y f x y g x = = liên tục trên [ ] ;a b . Gọi ( ) H là miền phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số ( ), ( ) y f x y g x = = và hai đường thẳng ( ) , x a x b a b = = < . Diện tích miền ( ) H được tính theo

công thức nào?

A. ( ) ( ) d

b

a S f x g x x = − ∫ . B. ( ) ( ) d

b

a S f x g x x   = −   ∫ .

C. ( ) ( ) d

b

a S f x g x x π   = −   ∫ . D. ( ) ( ) d

b

a S f x g x x π = − ∫ .

Câu 17. Trong không gian Oxyz , góc giữa mặt phẳng (O ) yz và (Ox )z bằng:

A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 30 . D. 0 90 . Câu 18. Phần ảo của số phức 2 3 z i = − là A. 3i . B. 3. C. 3i − . D. 3 −. Câu 19. Diện tích hình phẳng giới …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo