 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Tran Ky Phong Quang Ngai.png)
Trang 1/6 - Mã đề 179
TRƯỜNG THPT TRẦN KỲ PHONG
TỔ TOÁN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 6 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
179
Câu 1. Thể tích khối cầu có phương trình
2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 14 x y z − + − + − = là:
A. 14 3 V 65π = B. 56 14 3 V = C. 56 14 3 V π = D. 14 . 3 V π =
Câu 2. Cho z thoả ( ) ( ) 2 1 2 3 i z i + = − + . Khi đó z được biểu diễn bởi điểm nào cho sau đây?
A. (2;3) Q B. (1;5) N C. (2; 3) P − D. (1; 5) M −
Câu 3. Trong không gian , cho mặt phẳng ( ):3 2 1 0 P x y z + − −= . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng ?
A. ( ) 3; 2;1 n = −
. B. ( ) 2;1;3 n = −
. C. ( ) 3;1; 2 n = −
. D. ( ) 1; 2;1 n = −
Câu 4. Cho số phức z thỏa mãn ( ) 2 3 1 9 z i z i − + = − . Tính tích phần thực và phần ảo của số phức z .
A. 2 −. B. 1 −. C. 2 . D. 1.
Câu 5. Kết quả của phép tính 4 sin cos d x x x ∫ là
A.
5 sin 5 x C − + . B.
5 sin 5 x C + . C.
5 cos 5 x C + . D. 5 sin x C +
Câu 6. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 4 3 y x x = − + −, trục hoành và hai đường
thẳng 1, 3 x x = = . Quay ( ) H xung quanh trục hoành được khối tròn xoay có thể tích là.
A.
3 2 2
1 4 3 d V x x x = − + ∫ . B.
3 2
1 4 3d V x x x π = − + ∫ .
C. ( )
3 2 2
1 4 3 d V x x x π = − + ∫ . D.
3 2
1 4 3d V x x x = − + ∫ .
Câu 7. Cho tích phân
e
1
2 4ln d x I x x − = ∫ . Nếu đặt ln t x = thì
A.
1
0
2 4 d t I t t − = ∫ B. ( )
1
0 2 4 d I t t = − ∫ C. ( )
e
1 2 4 d I t t = − ∫ D.
e
1
2 4 d t I t t − = ∫
Câu 8. Số phức liên hợp của số phức 1 2 z i = − là A. 2 i −. B. 1 2i −+ . C. 1 2i + . D. 1 2i −− .
Câu 9. Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( ) Q đi qua ( ) 2;3; 1 A − và có vectơ pháp tuyến
( ) 4;1; 5 n −
là :
A. 2 3 6 0 x y z + −− = . B. 4 5 16 0 x y z + − + = .
C. 4 5 6 0 x y z + − − = . D. 4 5 16 0 x y z + − − = .
Oxyz
( ) P
Trang 2/6 - Mã đề 179
Câu 10. Cho 3 3 7 u i j k = − + Tọa độ vectơ ulà:
A. (-3; 3; 7) B. (-3; -3;7) C. (3; 3; -7) D. (3; -3; 7)
Câu 11. Cho các hàm số ( ) u u x = và ( ) v v x = có đạo hàm liên tục trên . Công thức tính nguyên hàm
từng phần là:
A. udv uv vdu = − ∫ ∫ . B. udv uv vdu = + ∫ ∫ .
C. udu uv vdv = − ∫ ∫ . D. udu uv vdv = + ∫ ∫ .
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;3 M và mặt phẳng ( ) P : 2 12 0 x y z − + − = .
Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng ( ) P .
A. ( ) 5;0;7 H . B. ( ) 2; 2;6 H − . C. ( ) 3; 2;5 H − . D. ( ) 1; 6;1 H −− .
Câu 13. Biết
2
3
cos 3
π
π = + ∫ xdx a b , với a , b là các số hữu tỉ. Tính 2 6 = + T a b.
A. 3 = T . B. 1 = − T C. 2 = T . D. 4 = − T .
Câu 14. Nguyên hàm của hàm số 2 x – 3x 1 f( ) x x = + là
A. ( ) F x =
3 2 x 3x ln x C 3 2 − − + B. ( ) F x =
3 2 x 3x ln x C 3 2 − + +
C. ( ) F x =
3 2 x 3x ln x C 3 2 + + + D. ( ) F x =
3 2 x 3x ln x C 3 2 − + +
Câu 15. Cho ( )
2
1 d 3 f x x = − ∫ và ( )
3
2 d 4 f x x = ∫ . Khi đó ( )
3
1 d f x x ∫ bằng
A. 1. B. 12 − . C. 7. D. 12.
Câu 16. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) 2 5sin f x x ′ = − và ( ) 0 10 f = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( ) 2 5cos 5 f x x x = + + . B. ( ) 2 5cos 3 f x x x = + + .
C. ( ) 2 5cos 15 f x x x = − + . D. ( ) 2 5cos 10 f x x x = − + .
Câu 17. Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?
A. dx ln x C x = + ∫ B. ( )
x x a a dx C 0 a 1 ln a = + < ≠ ∫
C. ( )
1 x x dx C 1 1
α+ α = + α ≠− α + ∫ D. dx tan x C cos x = + ∫
Câu 18. Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) . d d . d f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = − ∫ ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ ( ) 0; k k ≠ ∈.
Câu 19. Cho số phức (z …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.