Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Châu Văn Liêm Cần Thơ
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Châu Văn Liêm Cần Thơ

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Châu Văn Liêm Cần Thơ Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Châu Văn Liêm, thành phố Cần Thơ; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 135. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Châu Văn Liêm – Cần Thơ : + Gọi B là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x a và x ba b S x là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x axb. Biết S x là hàm số liên tục trên đoạn a b V là thể tích của vật thể B. Khẳng định nào dưới đây đúng? + Trong không gian Oxyz, gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình 2 2 x y z mx my m z m 2 (1) 4 3 5 0 là phương trình mặt cầu có bán kính bằng 2. Tổng các phần tử của S bằng? + Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi 2 v t kt nt k n. Gọi S t là quãng đường đi được sau t giây. Biết rằng sau 5giây thì quãng đường đi được là 150 m, sau 10 giây quãng đường đi được là 1100 m. Quãng đường vật đi được sau 30 giây bằng?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHÂU VĂN LIÊM

TỔ TOÁN - TIN HỌC

KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán, Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

135 Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………......

Câu 1. Trong không gian , Oxyz đường thẳng 1 2 3 : 2 1 3 x y z d − − − = = − − có một vectơ chỉ phương là

A. ( ) 1;2;3 . m =  B. ( ) 2;1;3 . n =  C. ( ) 1; 2; 3 . q = −− −  D. ( ) 2; 1; 3 . p = −− 

Câu 2. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 4 z i = + có tọa độ là A. ( ) 4; 3 . − B. ( ) 1;4 . C. ( ) 4; 1 . − D. ( ) 4;1 .

Câu 3. Trong không gian , Oxyz đường thẳng đi qua điểm ( ) 2;0; 1 M − và vuông góc với mặt phẳng

2 3 5 0 x y z − + − = có phương trình là

A.

2 4 6 . 1 2

x t y t z t

= −+   = −  = + 

B.

2 2 3 . 1

x t y t z t

= +   = −  = −+ 

C.

4 2 6 . 2

x t y z t

= +   = −  = − 

D.

2 2 3 . 1

x t y t z t

= −+   = −  = + 

Câu 4. Cho số phức ( ) , z x yi x y = + ∈ và 0. z ≠ Phần ảo của số phức 1 z là

A. 2 2 . y i x y − + B. 2 2 . y x y − + C. 2 2 . x i x y + D. 2 2 . y x y +

Câu 5. Gọi 1 2 , z z lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 6 0. z z − + = Giá trị của 1 2 z z + bằng

A. 4. B. 12. C. 2 6. D. 6. Câu 6. Cho hàm số ( ) 4 5 2022. f x x = + Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A. 5 ( )d 2022 . f x x x x C = + + ∫ B. ( )d 2022 . f x x x C = + ∫

C. 5 ( )d 2022 . f x x x C = + + ∫ D. 5 1 ( )d 2022 . 5 f x x x x C = + + ∫

Câu 7. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 8 2 1 0 S x y z x y + + − + + = . Tọa độ tâm I và bán kính

R của ( ) S lần lượt là

A. ( ) –4;1;0 4. , I R = B. ( ) 4;–1;0 , 2. I R = C. ( ) 4;–1;0 , 4. I R = D. ( ) –4;1;0 2. , I R =

Câu 8. Số phức z thỏa mãn 1– – 4 6 0 ( )i z i + = là A. 5 . z i = −+ B. 5 . z i = − C. 5 . z i = −− D. 5 . z i = + Câu 9. Trong không gian , Oxyz phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;1;1 , 2;4;5 , 4;1;2 A B C là

A. 3 11 9 5 0. x y z + − − = B. 3 11 9 1 0. x y z − + −= C. 9 10 0. x y z + − = D. 3 3 5 0. x y z + −− = Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên.

Gọi S là diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = và

trục hoành. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) ( )

0 2

1 0 d d . f x x f x x

− − ∫ ∫ B. ( ) ( )

0 2

1 0 d d . f x x f x x

− − + ∫ ∫

C. ( ) ( )

0 2

1 0 d d . f x x f x x

− + ∫ ∫ D. ( ) ( )

0 2

1 0 d d . f x x f x x

− − − ∫ ∫

Câu 11. Mô đun của số phức 1 2 z i = −+ bằng A. 1. B. 3. C. 5. D. 5.

Câu 12. Cho hai số phức 1z a bi = + và 2z a bi = − ( , ). a b∈ Số phức 1 2 z z + có phần thực bằng A. 2 2 . a bi + B. 2 . a b − C. 2 .a D. 2 . bi Câu 13. Trong không gian , Oxyz đường thẳng đi qua điểm ( ) 1; 2;3 A − và song song với đường thẳng

2 1 5 : 2 1 2 x y z + − + ∆ = = − − có phương trình tham số là

A.

1 2 2 . 3 2

x t y t z t

= +   = −+   = − 

B.

1 2 2 . 3 2

x t y t z t

= −   = −−   = − 

C.

2 1 3 . 2 3

x t y t z t

= +   = −−  = −+ 

D.

1 2 2 . 3 2

x t y t z t

= +   = −−   = − 

Câu 14. Trong không gian , Oxyz tích có hướng của ( ) 5;0; 3 a = −  và ( ) 1; 3;4 b = − 

là vectơ có tọa độ

A. ( ) 9; 23; 15 . − − − B. ( ) 9; 23;15 . − − C. ( ) 9;23; 15 . − − D. ( ) 15;9;23 . −

Câu 15. Giá trị của

1

0 2e d x x ∫ bằng

A. 2e 2e. − B. 2e 2. − C. 2e 2. + D. 2e. Câu 16. Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu A. ( ) ( ), . F x f x x K ′ ′ = ∀∈ B. ( ) ( ), . f x F x x K ′ = ∀∈

C. ( ) ( ), . F x f x x K = ∀∈ D. ( ) ( ), . F x f x x K ′ = ∀∈

Câu 17. Trong không gian , Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu? A. 2 2 3 2 4 1 0. x y x y z + + − + −= B. 2 2 2 2 4 1 0. x y z x y + + − + −= C. 2 2 2 2 4 4 1 0. x y z yz y z + + + − + −= D. 2 2 2 2 2 4 8 0. x y z x y z + + − + − + = Câu 18. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x x = − và đường thẳng 3 y = là

A. 40. 3 S = B. 16. 3 S = C. 88. 3 S = D. 32. 3 S =

Câu 19. Giá trị của ( )

2 2

1 3 5 d x x

− − ∫ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo