Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đức Hòa Long An
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đức Hòa Long An

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đức Hòa Long An Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Đức Hòa, tỉnh Long An; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 121 122 123 124 125 126 và hướng dẫn giải chi tiết các bài toán vận dụng cao. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Đức Hòa – Long An : + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 2 Sx y z 1 và mặt phẳng 2 2 1 0 Px y z. Mặt cầu S cắt mặt phẳng P theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r. Tìm S là diện tích hình tròn có bán kính r. + Cho f x và g x là hai hàm số liên tục trên và mỗi hàm số có một nguyên hàm lần lượt là Fx x 2019 2 Gx x 2020. Tìm một nguyên hàm H x của hàm số hx f x gx biết H (1 3). + Trên tập số phức, cho phương trình 2 z mz m 2 6 80 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình có hai nghiệm phức phân biệt 1 2 z z thỏa mãn 1 2 z z 0? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/10 - Mã đề thi chuẩn

SỞ GD&ĐT LONG AN TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA

Năm học 2022-2023

(Đề có 6 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II - KHỐI 12 PT MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề chuẩn

Mã số học sinh:.........................................................Chữ ký GT: ............................. Câu 1: Cho hàm số ( ) f x liên tục và có đạo hàm trên [ , ]. a b Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. /( ) ( ) ( ).

b

a f x dx f b f a = − ∫ B. /( ) ( ) ( ).

b

a f x dx f a f b = − ∫

C. /( ) ( ) ( ).

b

a f x dx f b f a = + ∫ D. / / / ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx f b f a = − ∫

Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.

2 . 2 x xdx C = + ∫ B. 1 . xdx C = + ∫ C. 2 2 . xdx x C = + ∫ D. 2 . xdx x C = + ∫

Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. . x x e dx e C = + ∫ B. . 2

x x e e dx C = + ∫

C. 1 . x x e dx xe C − = + ∫ D. 1 . x x e dx e C + = + ∫

Câu 4: Tìm phần ảo của số phức 2 3 . z i = + A. 3. B. 2. C. 3. − D. 3 .i Câu 5: Cho số phức 1 5 . z i = − Trên mặt phẳng phức, điểm nào sau đây là điểm biễu diễn cho số

phức .z A. (1, 5). M  B. ( 1, 5). N  C. ( 5,1). P  D. (1,5). Q

Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; . a b Đặt V là thể tích của khối tròn xoay được tạo

ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường thẳng , x a x b = =

xung quanh trục . Ox Chọn khẳng định đúng.

A. ( ) 2 .

b

a V f x dx π = ∫ B. ( ) 2 .

b

a V f x dx = ∫ C. ( ) .

b

a V f x dx π = ∫ D. ( ) .

b

a V f x dx π = ∫

Câu 7: Cho

2

1 ( ) 5. f x dx

− = ∫ Tính [ ]

2

1 3 ( ) . I f x dx

− = − ∫

A. 15. I = − B. 15. I = C. 8. I = − D. 8. I = Câu 8: Cho số phức 3 4 . z i = − Tìm môđun của số phức .z A. 5. z = B. 7. z = C. 5 z = D. 25. z =

Câu 9: Tìm số phức 5 i z i − = ⋅

A. 1 5 . z i = −− B. 1 5 . z i = + C. 1 5 . z i = − D. 1 5 . z i = −+ Câu 10: Cho hai số phức 1 2 1 2 , 5 . z i z i = − = + Tìm số phức 1 2. z z z = + A. 6 . z i = − B. 4 3 . z i = −− C. 3 . z i = + D. 5 2 . z i = −

Câu 11: Tính môđun của số phức 1 z i = ⋅

Trang 2/10 - Mã đề thi chuẩn

A. 1. z = B. 2. z = C. 1. z = − D. 2. z =

Câu 12: Trên tập số phức, cho phương trình 2 2 5 0 z z − + = có hai nghiệm 1 2 , . z z Tìm 1 2. P z z  A. 5. P = B. 5. P = − C. 2. P = D. 2. P = −

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; . a b Viết công thức tính diện tích S của hình

phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho, trục hoành và hai đường thẳng , ( ). x a x b a b = = <

A. ( ) .

b

a S f x dx = ∫ B. ( ) 2 .

b

a S f x dx =     ∫ C. ( ) .

a

b S f x dx = ∫ D. ( ) .

b

a S f x dx = ∫

Câu 14: Trong không gian , Oxyz cho 3 4 . OM i j k = −+ −    

Tìm tọa độ của điểm . M

A. ( ) 1; 3; 4 . M − − B. ( ) 1; 3; 4 . M − C. ( ) 1; 3;4 . M − D. ( ) 0; 3; 4 . M −

Câu 15: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng( ): 2 3 0. P x z − + = Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )? P

A. ( ) 2; 0; 1 . n = − 

B. ( ) 2; 1;3 . n = − 

C. ( ) 2; 0;3 . n = 

D. ( ) 0; 2; 1 . n = − 

Câu 16: Trong không gian , Oxyz tìm phương trình mặt phẳng ( ). Oxy

A. 0. z = B. 0. x = C. 0. y = D. 1 0. x y + + =

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ( ) ( )

1 2

: .

1 3

x t

y t t

z t

= +   ∆ = ∈  = + 

Tìm tọa độ u 

là một vectơ

chỉ phương của đường thẳng ( ). ∆

A. ( ) 2;1;3 . u = 

B. ( ) 2;0;3 . u = 

C. ( ) 1;0;1 . u = 

D. ( ) 1;1;1 . u = 

Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ( ) 1 1 1 : 2 4 1 x y z − − + ∆ = = ⋅ − Điểm nào sau đây thuộc

đường thẳng ( )? ∆

A. ( ) 3;5; 2 . M − B. ( ) 0; 1;1 . N − C. ( ) 1;1;1 . P D. ( ) 1;0; 1 . Q −

Câu 19: Trong không gian , Oxyz phương trình của đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 1;1;1 M và có vectơ

chỉ phương ( ) 5;4;3 u = 

là:

A.

1 5

1 4 , .

1 3

x t

y t t

z t

= +   = + ∈  = + 

 B.

1 5

1 4 , .

1 3

x t

y t t

z t

= −−   = −− ∈  = −+ 

 C.

5

4 , .

3

x t

y t t

z t

= +   = + ∈  = + 

 D.

5

4 , .

3

x t

y t t

z t

= −   = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo