 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Duc Hoa Long An.png)
Trang 1/10 - Mã đề thi chuẩn
SỞ GD&ĐT LONG AN TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Năm học 2022-2023
(Đề có 6 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II - KHỐI 12 PT MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề chuẩn
Mã số học sinh:.........................................................Chữ ký GT: ............................. Câu 1: Cho hàm số ( ) f x liên tục và có đạo hàm trên [ , ]. a b Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. /( ) ( ) ( ).
b
a f x dx f b f a = − ∫ B. /( ) ( ) ( ).
b
a f x dx f a f b = − ∫
C. /( ) ( ) ( ).
b
a f x dx f b f a = + ∫ D. / / / ( ) ( ) ( ).
b
a f x dx f b f a = − ∫
Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
2 . 2 x xdx C = + ∫ B. 1 . xdx C = + ∫ C. 2 2 . xdx x C = + ∫ D. 2 . xdx x C = + ∫
Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. . x x e dx e C = + ∫ B. . 2
x x e e dx C = + ∫
C. 1 . x x e dx xe C − = + ∫ D. 1 . x x e dx e C + = + ∫
Câu 4: Tìm phần ảo của số phức 2 3 . z i = + A. 3. B. 2. C. 3. − D. 3 .i Câu 5: Cho số phức 1 5 . z i = − Trên mặt phẳng phức, điểm nào sau đây là điểm biễu diễn cho số
phức .z A. (1, 5). M B. ( 1, 5). N C. ( 5,1). P D. (1,5). Q
Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; . a b Đặt V là thể tích của khối tròn xoay được tạo
ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường thẳng , x a x b = =
xung quanh trục . Ox Chọn khẳng định đúng.
A. ( ) 2 .
b
a V f x dx π = ∫ B. ( ) 2 .
b
a V f x dx = ∫ C. ( ) .
b
a V f x dx π = ∫ D. ( ) .
b
a V f x dx π = ∫
Câu 7: Cho
2
1 ( ) 5. f x dx
− = ∫ Tính [ ]
2
1 3 ( ) . I f x dx
− = − ∫
A. 15. I = − B. 15. I = C. 8. I = − D. 8. I = Câu 8: Cho số phức 3 4 . z i = − Tìm môđun của số phức .z A. 5. z = B. 7. z = C. 5 z = D. 25. z =
Câu 9: Tìm số phức 5 i z i − = ⋅
A. 1 5 . z i = −− B. 1 5 . z i = + C. 1 5 . z i = − D. 1 5 . z i = −+ Câu 10: Cho hai số phức 1 2 1 2 , 5 . z i z i = − = + Tìm số phức 1 2. z z z = + A. 6 . z i = − B. 4 3 . z i = −− C. 3 . z i = + D. 5 2 . z i = −
Câu 11: Tính môđun của số phức 1 z i = ⋅
Trang 2/10 - Mã đề thi chuẩn
A. 1. z = B. 2. z = C. 1. z = − D. 2. z =
Câu 12: Trên tập số phức, cho phương trình 2 2 5 0 z z − + = có hai nghiệm 1 2 , . z z Tìm 1 2. P z z A. 5. P = B. 5. P = − C. 2. P = D. 2. P = −
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; . a b Viết công thức tính diện tích S của hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho, trục hoành và hai đường thẳng , ( ). x a x b a b = = <
A. ( ) .
b
a S f x dx = ∫ B. ( ) 2 .
b
a S f x dx = ∫ C. ( ) .
a
b S f x dx = ∫ D. ( ) .
b
a S f x dx = ∫
Câu 14: Trong không gian , Oxyz cho 3 4 . OM i j k = −+ −
Tìm tọa độ của điểm . M
A. ( ) 1; 3; 4 . M − − B. ( ) 1; 3; 4 . M − C. ( ) 1; 3;4 . M − D. ( ) 0; 3; 4 . M −
Câu 15: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng( ): 2 3 0. P x z − + = Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )? P
A. ( ) 2; 0; 1 . n = −
B. ( ) 2; 1;3 . n = −
C. ( ) 2; 0;3 . n =
D. ( ) 0; 2; 1 . n = −
Câu 16: Trong không gian , Oxyz tìm phương trình mặt phẳng ( ). Oxy
A. 0. z = B. 0. x = C. 0. y = D. 1 0. x y + + =
Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ( ) ( )
1 2
: .
1 3
x t
y t t
z t
= + ∆ = ∈ = +
Tìm tọa độ u
là một vectơ
chỉ phương của đường thẳng ( ). ∆
A. ( ) 2;1;3 . u =
B. ( ) 2;0;3 . u =
C. ( ) 1;0;1 . u =
D. ( ) 1;1;1 . u =
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ( ) 1 1 1 : 2 4 1 x y z − − + ∆ = = ⋅ − Điểm nào sau đây thuộc
đường thẳng ( )? ∆
A. ( ) 3;5; 2 . M − B. ( ) 0; 1;1 . N − C. ( ) 1;1;1 . P D. ( ) 1;0; 1 . Q −
Câu 19: Trong không gian , Oxyz phương trình của đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 1;1;1 M và có vectơ
chỉ phương ( ) 5;4;3 u =
là:
A.
1 5
1 4 , .
1 3
x t
y t t
z t
= + = + ∈ = +
B.
1 5
1 4 , .
1 3
x t
y t t
z t
= −− = −− ∈ = −+
C.
5
4 , .
3
x t
y t t
z t
= + = + ∈ = +
D.
5
4 , .
3
x t
y t t
z t
= − = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.