Quảng cáo
Đề học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Bình Định
QR

Đề học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Bình Định

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Bình Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Hồng Đạo, tỉnh Bình Định; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề A – B – C – D. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Hồng Đạo – Bình Định : + Một công ty quảng cáo X muốn làm một bức tranh trang trí hình MNEF ở chính giữa của một bức tường hình chữ nhật ABCD có chiều cao BC m 6, chiều dài CD m 12 (hình vẽ bên). Cho biết hình chữ nhật MNEF có MN m 4 cung EIF có hình dạng là một phần của cung parabol có đỉnh I là trung điểm cạnh AB và đi qua 2 điểm C D. Kinh phí làm bức tranh là 900.000 đồng/m2. Hỏi công ty X cần bao nhiêu tiền để làm bức tranh đó. + Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm M (1;2;-3) và vuông góc với mặt phẳng (Pxyz) 2023 0? + Cho hai đường thẳng 1 d 2 23 2 11 xyz 2 d 1 1 2 1 x t y t z t và điểm A(1;2;3). Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A vuông góc với 1 d và cắt 2 d. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2022-2023

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi

132A I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(7 điểm– mỗi câu đúng 0.2 điểm)

Câu 1: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có

( )

1

0 d 2 f x x = ∫

;

( )

3

1 d 6 f x x = ∫

. Tính

( )

3

0 d I f x x = ∫

. A. 12 I = . B. 4 I = . C. 36 I = D. 8 I = .

Câu 2: Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) liên tục trên đoạn [ ] ;a b , trục hoành và hai

đường thẳng , x a x b = = , ( ) a b < thì diện tích S được xác định bởi công thức:

A.

( )

a

b S f x dx = ∫

B.

( )

b

a S f x dx = ∫

C.

( )

b

a S f x dx π = ∫ .

D.

( )

b

a S f x dx = ∫

Câu 3: Cho ( )

2

1 d 2 f x x

− = ∫ và ( )

2

1 d 1 g x x

− = − ∫ . Tính ( ) ( )

2

1 2 3 d I x f x g x x

− = + +     ∫ bằng

A. 5 2 I = . B. 7 2 I = . C. 17 2 I = . D. 11 2 I = .

Câu 4: Cho số phức 3 2 z i = − . Môđun của

2z w z z = + bằng

A.

11 6 . B. 2 . C.

15 6 . D.

13 6 Câu 5: Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm

( ) 1;2; 3 M − và vuông góc với mặt phẳng ( ): 2023 0 P x y z − + + = ?

A. 1 2 3 3 1 5 x y z + + − = = − B. 1 2 3 1 1 1 x y z − − + = = − −

C. 3 1 5 1 2 3 x y z − − + = = − − D. 1 1 1 1 2 3 x y z − − + = = −

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 20 0 S x y z y + + − + − = x . Tìm tọa độ tâm I và

bán kính R của mặt cầu ( ) S .

A. ( ) 1;2;0 I − , 5 R = B. ( ) 1;2;0 I − , 25 R = C. ( ) 1; 2;0 I − , 5 R = D. ( ) 1; 2;0 I − , 25 R =

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 2 3 a i j k = + −    

, ( ) 2; 3; 7 b − 

. Tìm tọa độ của

2 3 x a b = −   

. A. ( ) 2; 3; 19 x = − 

. B. ( ) 2; 3; 19 x = − − 

. C. ( ) 2; 1; 19 x = − 

. D. ( ) 2; 1; 19 x = − − 

.

Câu 8: Biết tích phân

( )

2

1 4 1 ln ln 2 d x x x a b − = + ∫

với a , b Z ∈ . Tổng 2a b + bằng A. 13. B. 5. C. 10. D. 8.

Câu 9: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm ( ) 1; 2;3 A − đến ( ): 3 4 9 0 P x y z + − + = là

A. 26 13 . B. 8 . C. 17 26

. D. 4 26 13 .

Câu 10: Cho số phức z a bi = + thỏa mãn ( ) 8 6 3 5 z i z i i − + − = + . Giá trị của a b + bằng

A. 2 . B. 5. C. 14. D. 19

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 11: Gọi 1z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2 3 0 z z + + = . Tọa độ điểm M biểu diễn số phức 1z là:

A. ( ) 1; 2 M − − . B. ( ) 1;2 M − . C. ( ) 1; 2 M − − . D. ( ) 1; 2 M i − − .

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 2;0; 1 M − và có vectơ

chỉ phương ( ) 4; 6;2 a = − 

. Phương trình tham số của ∆ là

A.

2 2

3

1

x t

y t

z t

= −+   = −  = +  . B.

4 2

6 3

2

x t

y t

z t

= +   = −−  = +  . C.

2 2

3

1

x t

y t

z t

= +   = −  = −+  . D.

2 4

6

1 2

x t

y t

z t

= −+   = −  = +  .

Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bới hai đường thẳng 0 x = , π x = , đồ thị hàm số cos y x = và trục Ox là

A.

π

0 cos d S x x π = ∫

B.

π 2

0 cos d S x x = ∫

. C.

π

0 cos d S x x = ∫

. D.

π

0 cos d S x x = ∫

.

Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 3 5 z i i + = − . Tính môđun của z .

A. 17 z = . B. 4 z = . C. 17 z = D. 16 z = .

Câu 15: Số phức liên hợp của số phức ( ) 1 2 z i i = − có điểm biểu diễn là điểm nào dưới đây?

A. ( ) 1;2 B − . B. ( ) 2; 1 E − . C. ( ) 1;2 A . D. ( ) 2;1 F −

Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) e e. 4 f x x = + là

A.

e 1 e. 4 e 1 x x C

+ + + + . B. 2 e 1 e .x C −+ . C.

e 1 4 e 1 x x C

+ + + + . D.

e 1 . 4 e 1 e x C

+ + + + .

Câu 17: Cho hai số phức 1 3 z i = − và 2 4 z i = −. Tính môđun của số phức 2 1 2 z z + . A. 13. B. 15 C. 12. D. 10.

Câu 18: Cho số phức z a bi = + ( ) ,a b∈ thỏa mãn ( ) 1 3 1 1 2 i a b i i + + − = − . Giá trị nào dưới đây là môđun

của z ?

A. 5. B. 1. C. 10 . D. 5 .

Câu 19: Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng

1 2 : 1 1 1 x y z d − + = = − và cắt hai đường

thẳng

1 1 1 2 : 2 1 1 x y z d + + − = = − ;

2 1 2 3 : 1 1 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo