 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Nguyen Hong Dao Binh Dinh.png)
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2022-2023
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Mã đề thi
132A I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(7 điểm– mỗi câu đúng 0.2 điểm)
Câu 1: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có
( )
1
0 d 2 f x x = ∫
;
( )
3
1 d 6 f x x = ∫
. Tính
( )
3
0 d I f x x = ∫
. A. 12 I = . B. 4 I = . C. 36 I = D. 8 I = .
Câu 2: Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) liên tục trên đoạn [ ] ;a b , trục hoành và hai
đường thẳng , x a x b = = , ( ) a b < thì diện tích S được xác định bởi công thức:
A.
( )
a
b S f x dx = ∫
B.
( )
b
a S f x dx = ∫
C.
( )
b
a S f x dx π = ∫ .
D.
( )
b
a S f x dx = ∫
Câu 3: Cho ( )
2
1 d 2 f x x
− = ∫ và ( )
2
1 d 1 g x x
− = − ∫ . Tính ( ) ( )
2
1 2 3 d I x f x g x x
− = + + ∫ bằng
A. 5 2 I = . B. 7 2 I = . C. 17 2 I = . D. 11 2 I = .
Câu 4: Cho số phức 3 2 z i = − . Môđun của
2z w z z = + bằng
A.
11 6 . B. 2 . C.
15 6 . D.
13 6 Câu 5: Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm
( ) 1;2; 3 M − và vuông góc với mặt phẳng ( ): 2023 0 P x y z − + + = ?
A. 1 2 3 3 1 5 x y z + + − = = − B. 1 2 3 1 1 1 x y z − − + = = − −
C. 3 1 5 1 2 3 x y z − − + = = − − D. 1 1 1 1 2 3 x y z − − + = = −
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 20 0 S x y z y + + − + − = x . Tìm tọa độ tâm I và
bán kính R của mặt cầu ( ) S .
A. ( ) 1;2;0 I − , 5 R = B. ( ) 1;2;0 I − , 25 R = C. ( ) 1; 2;0 I − , 5 R = D. ( ) 1; 2;0 I − , 25 R =
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 2 3 a i j k = + −
, ( ) 2; 3; 7 b −
. Tìm tọa độ của
2 3 x a b = −
. A. ( ) 2; 3; 19 x = −
. B. ( ) 2; 3; 19 x = − −
. C. ( ) 2; 1; 19 x = −
. D. ( ) 2; 1; 19 x = − −
.
Câu 8: Biết tích phân
( )
2
1 4 1 ln ln 2 d x x x a b − = + ∫
với a , b Z ∈ . Tổng 2a b + bằng A. 13. B. 5. C. 10. D. 8.
Câu 9: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm ( ) 1; 2;3 A − đến ( ): 3 4 9 0 P x y z + − + = là
A. 26 13 . B. 8 . C. 17 26
. D. 4 26 13 .
Câu 10: Cho số phức z a bi = + thỏa mãn ( ) 8 6 3 5 z i z i i − + − = + . Giá trị của a b + bằng
A. 2 . B. 5. C. 14. D. 19
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 11: Gọi 1z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2 3 0 z z + + = . Tọa độ điểm M biểu diễn số phức 1z là:
A. ( ) 1; 2 M − − . B. ( ) 1;2 M − . C. ( ) 1; 2 M − − . D. ( ) 1; 2 M i − − .
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 2;0; 1 M − và có vectơ
chỉ phương ( ) 4; 6;2 a = −
. Phương trình tham số của ∆ là
A.
2 2
3
1
x t
y t
z t
= −+ = − = + . B.
4 2
6 3
2
x t
y t
z t
= + = −− = + . C.
2 2
3
1
x t
y t
z t
= + = − = −+ . D.
2 4
6
1 2
x t
y t
z t
= −+ = − = + .
Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bới hai đường thẳng 0 x = , π x = , đồ thị hàm số cos y x = và trục Ox là
A.
π
0 cos d S x x π = ∫
B.
π 2
0 cos d S x x = ∫
. C.
π
0 cos d S x x = ∫
. D.
π
0 cos d S x x = ∫
.
Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 3 5 z i i + = − . Tính môđun của z .
A. 17 z = . B. 4 z = . C. 17 z = D. 16 z = .
Câu 15: Số phức liên hợp của số phức ( ) 1 2 z i i = − có điểm biểu diễn là điểm nào dưới đây?
A. ( ) 1;2 B − . B. ( ) 2; 1 E − . C. ( ) 1;2 A . D. ( ) 2;1 F −
Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) e e. 4 f x x = + là
A.
e 1 e. 4 e 1 x x C
+ + + + . B. 2 e 1 e .x C −+ . C.
e 1 4 e 1 x x C
+ + + + . D.
e 1 . 4 e 1 e x C
+ + + + .
Câu 17: Cho hai số phức 1 3 z i = − và 2 4 z i = −. Tính môđun của số phức 2 1 2 z z + . A. 13. B. 15 C. 12. D. 10.
Câu 18: Cho số phức z a bi = + ( ) ,a b∈ thỏa mãn ( ) 1 3 1 1 2 i a b i i + + − = − . Giá trị nào dưới đây là môđun
của z ?
A. 5. B. 1. C. 10 . D. 5 .
Câu 19: Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng
1 2 : 1 1 1 x y z d − + = = − và cắt hai đường
thẳng
1 1 1 2 : 2 1 1 x y z d + + − = = − ;
2 1 2 3 : 1 1 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.