Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến thầy, cô và các em học sinh khối 12 nội dung đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – thành phố Hồ Chí Minh, giúp các em có thêm đề thi ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi giữa HK2 Toán lớp 12. Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM có mã đề 132 được biên soạn theo trắc nghiệm với 30 câu hỏi và bài toán, học sinh làm bài trong thời gian 60 phút, đề nhằm kiểm tra lại các nội dung kiến thức Toán lớp 12 mà học sinh đã được học từ đầu học kỳ 2 năm học 2018 – 2019 đến nay, cụ thể đó là các chủ đề: nguyên hàm, tích phân và ứng dụng, phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz. [ads] Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Số lương đám vi trùng ở ngày thứ t xác định bởi N(t) với N'(t) = 1000/(2t + 8). Biết rằng ngày đầu tiên đám vi trùng có 2500 con. Tính số lượng đám vi trùng ở ngày thứ 20 (làm tròn kết quả đến hàng trăm). + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(3;-1;2), B(1;1;-2), M(1;1;1). Gọi (S) là mặt cầu đi qua A, B và có tâm thuộc trục Oz, (P) là một mặt phẳng thay đổi và đi qua M. Giá trị lớn nhất của khoảng cách từ tâm của mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) là? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;2;1), B(3;-2;2), điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho 3 điểm A, B, M thẳng hàng có tọa độ là?

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK2 NĂM HỌC 2018–2019 TP. HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN – Khối 12 THPT NGUYỄN CHÍ THANH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1: Nếu ( ) 5  

d

a f x dx và ( ) 2  

d

b f x dx với   a d b thì ( ) 

b

a f x dx bằng bao nhiêu

A. 7 B. −2 C. 3 D. 8

Câu 2: Cho tích phân 

6

0

20  f x dx . Tính tích phân  

3

0

2  I f x dx .

A. 20  I . B. 10  I . C. 40  I . D. 5  I .

Câu 3: Cho tích phân

2

2

1

1d    I x x x bằng cách đặt 2 1   u x , mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2

1

d .  I u u B.

3

0

1 d . 2  I u u C.

2

1

1 d . 2  I u u D.

3

0

d .  I u u

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;3;─4), B(─1;2;2). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là: A. 4x 2y 12z 17 0     B. 4x 2y 12z 17 0    

C. 4x 2y 12z 41 0      D. 4x 2y 12z 41 0     

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A(2;0; 1); 

B(1; 2;3);  C(0;1;2) là:

A. (P) : 2x y z 3 0     B.  P :10x 5y+5z 3 0   

C. (P) : 2x y z 7 0     D. (P) : 2x y z 5 0    

Câu 6: Cho 2 2 2 d . . .    

x x x xe x a x e b e C . Mệnh đề nào dưới đây là đúng

A. 2 0.   b a B. .  b a C. .  b a D. 2 0.   b a

Câu 7: Cho các số thực m , n thỏa mãn  

1

1 d   

a

x x m và  

1

1 d   

b

x x n trong đó ,  a b và

1  a b . Khi đó 1 d   

b

a I x x .

A. .   I m n B. .   I m n C. .   I n m D. .   I m n

Câu 8: Biết rằng

5

2 1

3 d ln5 ln 2 3 x a b x x       ,a b. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0 a b   . B. 0 a b   . C. 2 0 a b   . D. 2 0 a b   .

Câu 9: Cho     f x dx F x C . Khi đó 0  a , ta có    f ax b dx bằng:

A.   1 2   F ax b C a B.     aF ax b C C.   1   F ax b C a D.     F ax b C

Mã đềthi

132

Trang 2

Câu 10: Biết . ( 1)(2 1) 1 2 1               x a b dx dx x x x x Tích .  P a b là

A. −1 B. 1

2 C. 0 D. 1

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) qua (1; 3;2)  A và chứa Ox

có phương trình là A. 2 3 0   y z B. 3 0   x y C. 3 0   x y D. 2 3 0   y z

Câu 12: Cho

2

1 ( ) 1.    f x dx Tính   2

1 2 ( )     I x f x dx

A. 11

2  I B. 3 2  I C. 7 2  I D. 5 2  I

Câu 13: Một nguyên hàm F(x) của hàm số 1 f(x)

2x 5 

là

A. F(x) ln 2x 5 2019    B.

 

2 1 F(x) 2019 2x 5   

C.

 

2 2 F(x) 19 2x 5   

D. 1 F(x) ln 2x 5 2 2   

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (1;2;4), (2;4; 1).  A B Tìm tọa độ trọng tâm G của

tam giác OAB A. (2;1;1) G B. (6;3;3) G C. (2;1; 1)  G D. (1;2;1) G

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm   3; 1; 2  A ,   1;1; 2  B ,   1;1;1 M . Gọi

 S là mặt cầu đi qua A, B và có tâm thuộc trục Oz ,  P là một mặt phẳng thay đổi và đi qua

M . Giá trị lớn nhất của khoảng cách từ tâm của mặt cầu  S đến mặt phẳng  P là

A. 1 B. 2 . 2 C. 2. D. 3.

Câu 16: Tính 4 0 tanxdx 

kết quả là:

A. 3 2  B. 2 ln 2  C. ln 2 D. 2 ln 2

Câu 17: Cho hàm số thỏa

1

0 ( 1). ( ) 10     x f x dx và 2 (1) (0) 2   f f . Tính

1

0 ( )  I f x dx

A. 8  I B. 12  I C. 8  I D. 12  I

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho   1;2;1 ,  a   1;1; 2    b . Khi đó   cos ,

 a b bằng

A. 3

2 . B. 1

2 . C. 1

3 . D. 1

6 .

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho   1;2;1 , A   3; 2;2  B , điểm M thuộc   mp Oxy

sao cho 3 điểm , , A B M thẳng hàng là:

A. (0;0;4). B. (0;0;3). C. ( 1;6;0)  . D. ( 1; 1;0)  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo