Quảng cáo
Bài thi giữa học kì 2 (HK2) Giải tích 12 năm 2018 2019 trường THPT Phù Cừ Hưng Yên
QR

Bài thi giữa học kì 2 (HK2) Giải tích 12 năm 2018 2019 trường THPT Phù Cừ Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Bài thi giữa học kì 2 (HK2) Giải tích 12 năm 2018 2019 trường THPT Phù Cừ Hưng Yên Bản PDF Bài thi giữa kỳ 2 Giải tích 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Phù Cừ – Hưng Yên mã đề 255 gồm 04 trang với 30 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 45 phút, nội dung kiểm tra thuộc chủ đề nguyên hàm – tích phân và ứng dụng (Giải tích 12 chương 3) và số phức (Giải tích 12 chương 4), đề kiểm tra có đáp án. Trích dẫn bài thi giữa kỳ 2 Giải tích 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Phù Cừ – Hưng Yên : + Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = pi/4, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x với 0 ≤ x ≤ pi/4 thì được thiết diện là tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2x và sinx. [ads] + Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v1(t) = 5t (m/s). Đi được 7s thì người lái xe gặp chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = -60m/s^2. Tính quãng đường ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển bánh đến khi dừng hẳn. + Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y = e^x, y = 0, x = 0, x = ln4. Đường thẳng x = k (0 < k < ln4) chia (H) thành hai phần có diện tích S1 và S2 (như hình vẽ). Biết k = aln√b (a, b thuộc Z+) để S1 = 2S2. Tính P = a + b. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 225 - https://toanmath.com/

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ

(Đề có 4 trang)

BÀI THI GIỮA KỲ II KHỐI 12 – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN GIẢI TÍCH 12

Ngày thi: 13/03/2019 Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu) Họ tên :............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Nguyên hàm của sinx là

A. cos x . B. cot x  . C. cos x  . D. tanx.

Câu 2: Tích phân  

2

2

1

3 5 I x x dx

     bằng

A. 19

2 . B. 5

2 . C. 9. D. 27

2 .

Câu 3: Nguyên hàm của 3x là

A. 4x C  . B. 2 3x C  . C. 2x C  . D.

4

4 x C  .

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số   

4 2 1 f x x   là

A.  

5 2 1 5 x C   . B.  

3 8 2 1 x C   . C.  

3 4 2 1 x C   . D.  

5 2 1 10 x C   .

Câu 5: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-2;3]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) trên đoạn [-2;3] và

F(3)=-3; F(-2)=-5. Tính

3

2 2. ( ) I f x dx

  .

A. 4. B. -4. C. 16. D. -16.

Câu 6: Cho

1

2 0 1 x I dx x    . Bằng cách đặt 2 1 t x   thì

A.

2

1

1. 2

dt I t  . B.

1

0

dt I t  . C.

1

0

1 . 2

dt I t  . D.

2

1

dt I t  .

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 4 3; 0; 0; 3 y x x y x x       là

A. 4

3 (đvdt). B. 7

3 (đvdt). C. 8

3 (đvdt). D. 5

3 (đvdt).

Câu 8: Tích phân

4

6

os 2 6 J c x dx

          bằng

A. 2 3 1 4

. B. 3 1 4

. C. 3 1 4

. D. 2 3 1 4

.

Câu 9: Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường

0; 1 x x  ; . ; 0 x y x e y   là

Mã đề 225

Trang 2/4 - Mã đề 225 - https://toanmath.com/

A.   2 1 4 e   (đvtt). B.   2 1 4 e   (đvtt). C.   2 1 1 4 e  (đvtt). D.   2 1 1 4 e  (đvtt).

Câu 10: Tính 5

1

.ln

e I x xdx  .

A.

6 5 1 36 e . B.

6 2 3 36 e  . C.

6 5 1 36 e . D.

6 2 3 36 e  .

Câu 11: Biết  

2

2

0

34 1 3

m I x x dx     . Khi đó giá trị của m là

A. m=1. B. m=2. C. 1 2 m  . D. m=4.

Câu 12: Tìm số phức liên hợp của số phức (3 1) z i i   .

A. 3 z i . B. 3 z i . C. 3 z i  . D. 3 z i  .

Câu 13: Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (D): 2 4 4 y x x    , 0, 0 y x   quanh

trục Ox.

A. 33

5

 (đvtt). B. 8

3

 (đvtt). C. 32

5

 (đvtt). D. 132

5

 (đvtt).

Câu 14: Cho số phức 2 5 z i   . Tìm số phức w iz z   .

A. 7 3 w i   . B. 7 7 w i  . C. 3 3 w i  . D. 3 7 w i   .

Câu 15: Cho số phức 1 2 z i  . Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức

2 ( ) w iz z   trên mặt

phẳng tọa độ:

A. ( 1; 5) N   . B. (5; 1) M  . C. ( 1;5) Q  . D. ( 5; 1) P   .

Câu 16: Cho hai tích phân 

3

1

6 f x dx

  và 

1

3

5 g x dx

  . Tính  

3

1

3 2 I f x g x dx

         .

A. 21. B. 31. C. 27. D. 17.

Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 2 y x x   ; 2 3 6; 0; 4 y x x x x      .

A. 7

3 . B. 16

3 . C. 112

3 . D. 17

3 .

Câu 18: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số  4 1 2 f x x  và F(0)=2. Tìm F(2).

A. 5(1+ln2). B. 2ln5+4. C. 2(1+ln5). D. 4ln5+2.

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn 3 5 z   và 2 2 2 z i z i     . Tính z .

A. 2 10 z  . B. 10 z  . C. 2 5 z  . D. 5 z  .

Câu 20: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn   0;1 , 2 2 ( ) ( ) 2 f x xf x x x     . Tính tích phân

1

0 ( ) I f x dx  .

A. 13

6 . B. 17

6 . C. 17

9 . D. 31

3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo