Quảng cáo
5 đề ôn thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán dành cho học sinh yếu trung bình
QR

5 đề ôn thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán dành cho học sinh yếu trung bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung 5 đề ôn thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán dành cho học sinh yếu trung bình Bản PDF Tài liệu gồm 26 trang, tuyển tập 5 đề ôn tập kiểm tra định kỳ giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021, mức độ nhận biết, thông hiểu, phù hợp với đối tượng học sinh có học lực yếu – trung bình. Trích dẫn 5 đề ôn thi giữa HK2 Toán lớp 12 dành cho học sinh yếu – trung bình: + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 2; 3), B(3; 4; 4). Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P): 2x + y + mz − 1 = 0 bằng độ dài đoạn thẳng AB. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y − 2z + m − 1 = 0 và mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 − 4x + 2y − 6z + 5 = 0. Để mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) thì tổng các giá trị của tham số m là? + Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1 và x = 3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 ≤ x ≤ 3) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có hai cạnh là 3x và √3x 2 − 2.

Xem trước nội dung

Đềôn kiểm tra định kỳgiữa học kỳ2, năm học 2020-2021

TRƯỜNG. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ĐỀÔN SỐ1

ĐỀKIỂM TRA ĐỊNH KỲGIỮA HK 2, NĂM HỌC 2020-2021 MÔN TOÁN-THPT Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề

Câu 1. Cho

π 2 Z

0 f(x)dx = 5. Tính I =

π 2 Z

0 [f(x) + 2 sin x] dx = 5.

A I = 5 + π

2 . B I = 5 + π. C I = 7. D I = 3.

Câu 2. Trong không gian với hệtrục Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x −z + 2 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?

A #»n 3 = (3; −1; 0). B #»n 1 = (3; −1; 2). C #»n 2 = (3; 0; −1). D #»n 4 = (−1; 0; −1).

Câu 3. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = 1 x −2, biết F(1) = 2. Giá trịcủa F(0)

bằng

A 2 + ln 2. B ln 2. C ln (−2). D 2 + ln (−2).

Câu 4. Tính tích phân I =

0 Z

−1 (2x + 1) dx.

A I = 2. B I = −1

2. C I = 1. D I = 0.

Câu 5. Nguyên hàm của hàm sốy = e2x−1 là

A 2e2x−1 + C. B 1

2e2x−1 + C. C e2x−1 + C. D 1

2ex + C.

Câu 6. Trong không gian với hệtoạđộOxyz cho mặt cầu (S) : x2 + (y + 2)2 + (z −2)2 = 8. Tính bán kính R của (S).

A R = 4. B R = 8. C R = 64. D R = 2 √

2.

Câu 7. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = ex+2x thỏa mãn F(0) = 3

2. Tìm F(x).

A F(x) = ex + x2 + 3

2. B F(x) = ex + x2 + 1

2.

C F(x) = ex + x2 + 5

2. D F(x) = 2ex + x2 −1

2.

Câu 8. Biết

2 Z

0 2x ln (x + 1) dx = a ln b, với a, b ∈N∗,b là sốnguyên tố. Tính 6a + 7b.

A 6a + 7b = 25. B 6a + 7b = 42. C 6a + 7b = 39. D 6a + 7b = 33.

Câu 9. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho A (1; 3; 2),B (3; −1; 4). Tìm tọa độtrung điểm I của AB.

A I (4; 2; 6). B I (−2; −1; −3). C I (2; 1; 3). D I (2; −4; 2).

Câu 10. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz cho M (4; 5; 6). Hình chiếu của M xuống mặt phẳng (Oyz) là M ′. Xác định tọa độM ′.

A M ′ (4; 5; 0). B M ′ (4; 0; 0). C M ′ (4; 0; 6). D M ′ (0; 5; 6).

Câu 11.

2 Z

1

dx 2x + 3 bằng

A 1

2 ln 35. B 1

2 ln 7

5. C ln 7

5. D 2 ln 7

5.

Đềôn GHKII-12, năm học 2020-2021 Trang 1

Biên soạn & sưu tầm: Những nẻo đường phù sa

Câu 12. Tìm nguyên hàm của hàm sốf(x) = 7x.

A

Z 7xdx = 7x

ln 7 + C. B

Z 7xdx = 7x ln 7 + C.

C

Z 7xdx = 7x+1

x + 1 + C. D

Z 7xdx = 7x+1 + C.

Câu 13. Cho

m Z

0

3x2 −2x + 1 dx = 6. Giá trịcủa tham sốm thuộc khoảng nào sau đây?

A (−∞; 0). B (−1; 2). C (−3; 1). D (0; 4).

Câu 14. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho #»a = (2; −3; 3), #»b = (0; 2; −1),#»c = (3; −1; 5). Tìm tọa độcủa vectơ #»u = 2#»a + 3#»b −2#»c .

A (−2; 2; −7). B (−2; −2; 7). C (10; −2; 13). D (−2; 2; 7).

Câu 15. Cho hàm sốf(x) liên tục trên R. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), y = 0, x = −1, x = 2. Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A S =

1 Z

−1 f(x)dx −

2 Z

1 f(x)dx. B S =

1 Z

−1 f(x)dx+

2 Z

1 f(x)dx.

C S = −

1 Z

−1 f(x)dx +

2 Z

1 f(x)dx. D S = −

1 Z

−1 f(x)dx −

2 Z

1 f(x)dx.

Câu 16. Biết

2 Z

1

dx (x + 1) (2x + 1) = a ln 2 + b ln 3 + c ln 5. Khi đó giá trịa + b + c bằng

A 0. B 1. C −3. D 2.

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 + 2x −4y −2z −3 = 0.Tọa độtâm I của mặt cầu (S) là:

A (2; −4; −2). B (−2; 4; 2). C (1; −2; −1). D (−1; 2; 1).

Câu 18. Gọi đường cong (OAB) là hình phẳng giới hạn bởi các đồthịhàm sốy = 2x2, y = 3 −x, y = 0 (tham khảo hình vẽ).

x

y

O

y = 2x2

y = 3 −x

A

B

Diện tích của (OAB) bằng

A 8

3. B 5

3. C 4

3. D 10

3 .

Câu 19. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽbên được tính theo công thức nào dưới đây?

x

y

O

y = x2 −2x −1

y = 3 −x

A

B −1

2

Đềôn GHKII-12, năm học 2020-2021 Trang 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo