Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 03 năm 2021, trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành, Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn giữa học kỳ 2 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội được biên soạn theo dạng đề thi trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485 và lời giải chi tiết một số câu vận dụng – vận dụng cao. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội : + Một người gửi 50 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép với lãi suất 5,5%/năm, kì hạn 1 năm. Hỏi sau 4 năm người đó rút cả vốn lẫn lãi được số tiền gần với số nào nhất trong các số tiền sau? (Biết lãi suất hàng năm không đổi). A. 72 triệu đồng. B. 61,94 triệu đồng. C. 52 triệu đồng. D. 63,5 triệu đồng. + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y = |1/4×4 – 14×2 + 48x + m – 30| trên đoạn [0;2] không vượt quá 30. Số phần tử của tập hợp S là? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (1;2;1). Mặt phẳng (P) thay đổi đi qua M lần lượt cắt các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C khác O. Giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

---------------------------------

Mã đề: 132

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Năm học: 2020-2021

Môn: TOÁN

Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút

-----------------------

Câu 1: Tích phân

1 2

0 1 x dx − ∫ bằng

A.

2 2

0 cos tdt

π

−∫ . B.

2

0 sintdt

π ∫ . C.

1 2

0 cos tdt ∫ . D.

2 2

0 cos tdt

π ∫ .

Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 3 12 y x x = − + . B. 3 2 3 3 y x x x = − + .

C. 2 y x = − . D. 2 2 y x = .

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 17;15 − . B. ( ) 1;3 − . C. ( ) ; 3 −∞− . D. ( ) 3;+∞.

Câu 4: Giá trị của biểu thức

2 3 2021

1 1 1 ... log 2021! log 2021! log 2021! P = + + +

A. 2. B. 2021. C. 1. D. 0.

Câu 5: Cho hàm số ( ) ( ) cos ln . f x x π = Tính tích phân ( )

1 d .

e I f x x ′ = ∫

A. 2. I = − B. 2 . I π = C. 2. I = D. 2 . I π = −

Câu 6: Cho hàm số ( ) ln(cos ) f x x = . Giá trị của '( ) 4 f π − là

A. 0. B. 1 −. C. 1. D. 2 .

Câu 7: Cho hình nón có độ dài đường sinh 5 l = và bán kính đáy 3 r = . Diện tích xung quanh của hình nón bằng A. 10π . B. 20π . C. 50π . D. 15π .

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ln y x x = + trên 2 1;e    là

A. 1 e + . B. 2. C. 2 2e . D. 1.

Câu 9: Cho tích phân ( )

2

0 d 2 I f x x = = ∫ . Tính tích phân ( )

2

0 3 2 d J f x x =  −   ∫ .

A. 2 J = . B. 8 J = . C. 6 J = . D. 4 J = .

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 10: Hàm số nào sau đây không có cực trị?

A. 2 1 2 x y x − = + . B. 4 2 2 1 y x x = − + .

C. 4 2 1 y x x = − − + . D. 3 2 1 y x x = − −.

Câu 11: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 3;2; 2 M − trên mặt phẳng ( ) Oxy có tọa độ là

A. ( ) 0;2; 2 − . B. ( ) 0;0; 2 − . C. ( ) 3;0; 2 − . D. ( ) 3;2;0 .

Câu 12: Cho mặt cầu có bán kính 9 R = . Thể tích của khối cầu đó bằng

A. 243π . B. 972π . C. 2916π . D. 324π .

Câu 13: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A. 4 2 2 1 y x x = − + . B. 3 3 1 y x x = − + + .

C. 3 2 3 1 y x x = − + . D. 3 3 1 y x x = − + .

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 2 log log 8 x x > − là

A. ( ) 8; . +∞ B. ( ) ;4 . −∞ C. ( ) 4;8 . D. ( ) 0;4 .

Câu 15: Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng 0 x = và 3 x = , có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ ( ) 0 3 x x ≤ ≤ là một hình chữ

nhật có hai kích thước bằng x và 2 2 9 x − , bằng

A. 3 V = . B. 18 V = . C. 22 V = . D. 20 V = .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho các điểm ( ) ( ) ( ) 3;0;4 , 1;2;3 , 9;6;4 A B C là ba đỉnh của hình bình hành ABCD . Tọa độ đỉnh D là

A. ( ) 11; 4; 5 . D − − B. ( ) 11;4; 5 . D − C. ( ) 11;4;5 . D D. ( ) 11; 4;5 . D −

Câu 17: Cho biết khối hộp chữ nhật có thể tích bằng 3 80cm , đáy là hình vuông cạnh 4cm, chiều cao của hình hộp đó là A. 20cm B. 5cm . C. 4cm. D. 6cm.

Câu 18: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2 x y x − = + là đường thẳng

A. 2 y = −. B. 2 x = −. C. 1 y = −. D. 3 x = .

Câu 19: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 ex f x x = + là

A.

3 e 3

x x C + + . B. 3 e 3 x x C + + . C.

3 1 e 3

x x C x + + . D. e 2 x x C + + .

Câu 20: Tập xác định của hàm số 3 log y x = là

A. [ ) 3;+∞. B. [ ) 0;+∞. C. ( ) 0;+∞. D. ( ) ; −∞+∞.

O x

y

1

1

3

1 −

2 −

1 −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo