 lop 12 mon Toan nam 2020 2021 truong Phan Ngoc Hien Ca Mau.png)
Trang 1/6 - Mã đề 147
SỞ GD & ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
KIỂM TRA GIỮA KÌ HKII – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 50 câu)
(Đề có 6 trang)
Câu 1: Diện tích phần hình phẳng tô đậm trong hình vẽ giới hạn bởi các đường 2 4 3 1 y x x ,y x = − + = − được tính theo công thức nào dưới đây ?
A. ( )
4 2
1 5 4 x x x d − + − ∫ . B. ( )
4 2
1 3 2 x x x d − + − ∫ .
C. ( )
4 2
1 3 2 x x x d − + ∫ . D. ( )
4 2
1 5 4 x x x d − + ∫ .
Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn ( ) ( ) 3 2 3 10 z i i z i + − − = + . Mô đun của z bằng
A. 3 . B. 5. C. 3. D. 5 . Câu 3: Số phức liên hợp của số phức 3 4i − là A. 3 4i + . B. 3 4i −− . C. 4 3i −+ . D. 3 4i −+ . Câu 4: Tìm thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) = y f x liên tục trên [ ] ;a b , trục Ox và hai đường thẳng ( ) = = < x a, x b a b , xung
quanh trục Ox.
A. ( )d = ∫
b 2
a V f x x. B. ( ) = ∫ d
b
a V f x x. C. ( )d = π∫
b
a V f x x. D. ( )d = π∫
b 2
a V f x x.
Câu 5: Số phức 3 7i −+ có phần ảo bằng
A. 7 −. B. 7i. C. 7 . D. 3 −. Câu 6: Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ): 2 2 10 0 P x y z + + − = và
( ): 2 2 3 0 Q x y z + + − = bằng
A. 3. B. 4 3 . C. 7 3 . D. 8 3 .
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 4 1 0 x y z α − + −= .Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) α ?
A. ( ) 2 1;2;4 n
→ = . B. ( ) 4 1;2;4 n
→ = − . C. ( ) 1 1;2; 4 n
→ = − . D. ( ) 3 1; 2;4 n
→ = − .
Câu 8: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua ( ) 2; 1;3 M − và vuông góc với mặt phẳng
( ): 4 3 2 0 x y z α + + + = có phương trình là
A.
4 2
3
1 3
x t
y t
z t
= + = − = +
. B.
2 4
1 3
3
x t
y t
z t
= + = −+ = −
. C.
2 4
2 3
2
x t
y t
z t
= −− = −− = −
. D.
2 4
4 3
2
x t
y t
z t
= −+ = −+ = +
.
Mã đề 147
Trang 2/6 - Mã đề 147
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1
1 3
: 2
2
x t
d y t
z
= + = −+ =
,
2 1 2 : 2 1 2 x y z d − + = = − và mặt phẳng ( ) : 2 2 3 0 P x y z + − = . Phương trình nào dưới đây là phương
trình mặt phẳng đi qua giao điểm của 1d và (P), đồng thời vuông góc với 2 d . A. 2 2 13 0 x y z − + − = . B. 2 2 13 0 x y z − + + = . C. 2 2 22 0 x y z − + + = . D. 2 2 22 0 x y z + + − = .
Câu 10: Số phức liên hợp của số phức z biết 1 (1 )(3 2 ) 3 z i i i = + − + + là
A. 13 9 10 10 i + . B. 13 9 10 10 i − . C. 53 9 10 10 i − . D. 53 9 10 10 i + .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 3;4;1 A
trên mặt phẳng ( ) Oxy ?
A. ( ) 3;4;0 N . B. ( ) 3;0;1 P . C. ( ) 0;4;1 Q . D. ( ) 0;0;1 M . Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm (1;2; 3) M − và có một vectơ pháp tuyến (1; 2;3) n = − ? A. 2 3 12 0 x y z − + − = . B. 2 3 6 0 x y z − − − = . C. 2 3 6 0 x y z − − + = .
D. 2 3 12 0 x y z − + + = .
Câu 13: Tìm số phức z thỏa mãn 2 3 3 2 z i i + − = − A. 1 5 z i = − . B. 1 z i = + . C. 1 z i = −. D. 5 5 z i = − .
Câu 14: Cho số phức 4 3 z i = + . Môđun của số phức w 2 1 z = + là
A. 3 10 . B. 5. C. 117 . D. 2 13 . Câu 15: Cho số phức 2 z i = + . Tính z .
A. 3 z = . B. 5 z = . C. 5 z = . D. 2 z = .
Câu 16: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) Oxz có phương trình là
A. 0 x = . B. 0 y = . C. 0 x y z + + = . D. 0 z = . Câu 17: Cho ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) − − − − 2;2;1 , 1;0;2 , 1;2;3 , 1;1; 2 , 0;2; 1 A B C D E , ( ): 4 3 1 0 x y z α + + + = . Có bao
nhiêu điểm đã cho nằm trên mặt phẳng( ) α ?
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 18: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] ;a b ,
trục hoành và hai đường thẳng x a,x b = = được tính theo công thức:
A. ( )
b
a S f x dx. = ∫ B. ( )
b
a S f x dx. = ∫
C. ( ) ( )
0 b
a 0 S f x dx f x dx. = + ∫ ∫ D. ( ) ( )
0 b
a 0 S f x dx f x dx. = − ∫ ∫
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.