Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Ngọc Hiển Cà Mau
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau được biên soạn theo hình thức đề thi trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 147, 268, 349, 410. Trích dẫn đề thi giữa kì 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Diện tích phần hình phẳng tô đậm trong hình vẽ giới hạn bởi các đường y = x2 – 4x + 3, y = x – 1 được tính theo công thức nào dưới đây? + Cho hai hàm số f(x) = ax3 + bx2 + cx – 1 và g(x) = dx2 + ex + 1/2 (a, b, c, d, e thuộc R). Biết rằng đồ thị của hàm số y = f(x) và y = g(x) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là −3; −1; 2 (tham khảo hình vẽ bên). + Xét các số phức z thỏa mãn |z| = √2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn của các số phức w = (4 + iz)/(1 + z) là một đường tròn có bán kính bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 147

SỞ GD & ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

KIỂM TRA GIỮA KÌ HKII – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Câu 1: Diện tích phần hình phẳng tô đậm trong hình vẽ giới hạn bởi các đường 2 4 3 1 y x x ,y x = − + = − được tính theo công thức nào dưới đây ?

A. ( )

4 2

1 5 4 x x x d − + − ∫ . B. ( )

4 2

1 3 2 x x x d − + − ∫ .

C. ( )

4 2

1 3 2 x x x d − + ∫ . D. ( )

4 2

1 5 4 x x x d − + ∫ .

Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn ( ) ( ) 3 2 3 10 z i i z i + − − = + . Mô đun của z bằng

A. 3 . B. 5. C. 3. D. 5 . Câu 3: Số phức liên hợp của số phức 3 4i − là A. 3 4i + . B. 3 4i −− . C. 4 3i −+ . D. 3 4i −+ . Câu 4: Tìm thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) = y f x liên tục trên [ ] ;a b , trục Ox và hai đường thẳng ( ) = = < x a, x b a b , xung

quanh trục Ox.

A. ( )d = ∫

b 2

a V f x x. B. ( ) = ∫ d

b

a V f x x. C. ( )d = π∫

b

a V f x x. D. ( )d = π∫

b 2

a V f x x.

Câu 5: Số phức 3 7i −+ có phần ảo bằng

A. 7 −. B. 7i. C. 7 . D. 3 −. Câu 6: Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ): 2 2 10 0 P x y z + + − = và

( ): 2 2 3 0 Q x y z + + − = bằng

A. 3. B. 4 3 . C. 7 3 . D. 8 3 .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 4 1 0 x y z α − + −= .Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) α ?

A. ( ) 2 1;2;4 n

→ = . B. ( ) 4 1;2;4 n

→ = − . C. ( ) 1 1;2; 4 n

→ = − . D. ( ) 3 1; 2;4 n

→ = − .

Câu 8: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua ( ) 2; 1;3 M − và vuông góc với mặt phẳng

( ): 4 3 2 0 x y z α + + + = có phương trình là

A.

4 2

3

1 3

x t

y t

z t

= +   = −  = + 

. B.

2 4

1 3

3

x t

y t

z t

= +   = −+  = − 

. C.

2 4

2 3

2

x t

y t

z t

= −−   = −−  = − 

. D.

2 4

4 3

2

x t

y t

z t

= −+   = −+  = + 

.

Mã đề 147

Trang 2/6 - Mã đề 147

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

1 3

: 2

2

x t

d y t

z

= +   = −+  = 

,

2 1 2 : 2 1 2 x y z d − + = = − và mặt phẳng ( ) : 2 2 3 0 P x y z + − = . Phương trình nào dưới đây là phương

trình mặt phẳng đi qua giao điểm của 1d và (P), đồng thời vuông góc với 2 d . A. 2 2 13 0 x y z − + − = . B. 2 2 13 0 x y z − + + = . C. 2 2 22 0 x y z − + + = . D. 2 2 22 0 x y z + + − = .

Câu 10: Số phức liên hợp của số phức z biết 1 (1 )(3 2 ) 3 z i i i = + − + + là

A. 13 9 10 10 i + . B. 13 9 10 10 i − . C. 53 9 10 10 i − . D. 53 9 10 10 i + .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 3;4;1 A

trên mặt phẳng ( ) Oxy ?

A. ( ) 3;4;0 N . B. ( ) 3;0;1 P . C. ( ) 0;4;1 Q . D. ( ) 0;0;1 M . Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm (1;2; 3) M − và có một vectơ pháp tuyến (1; 2;3) n = −  ? A. 2 3 12 0 x y z − + − = . B. 2 3 6 0 x y z − − − = . C. 2 3 6 0 x y z − − + = .

D. 2 3 12 0 x y z − + + = .

Câu 13: Tìm số phức z thỏa mãn 2 3 3 2 z i i + − = − A. 1 5 z i = − . B. 1 z i = + . C. 1 z i = −. D. 5 5 z i = − .

Câu 14: Cho số phức 4 3 z i = + . Môđun của số phức w 2 1 z = + là

A. 3 10 . B. 5. C. 117 . D. 2 13 . Câu 15: Cho số phức 2 z i = + . Tính z .

A. 3 z = . B. 5 z = . C. 5 z = . D. 2 z = .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) Oxz có phương trình là

A. 0 x = . B. 0 y = . C. 0 x y z + + = . D. 0 z = . Câu 17: Cho ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) − − − − 2;2;1 , 1;0;2 , 1;2;3 , 1;1; 2 , 0;2; 1 A B C D E , ( ): 4 3 1 0 x y z α + + + = . Có bao

nhiêu điểm đã cho nằm trên mặt phẳng( ) α ?

A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 18: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] ;a b ,

trục hoành và hai đường thẳng x a,x b = = được tính theo công thức:

A. ( )

b

a S f x dx. = ∫ B. ( )

b

a S f x dx. = ∫

C. ( ) ( )

0 b

a 0 S f x dx f x dx. = + ∫ ∫ D. ( ) ( )

0 b

a 0 S f x dx f x dx. = − ∫ ∫

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo