Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Cam Lộ Quảng Trị
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Cam Lộ Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Cam Lộ Quảng Trị Bản PDF Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Cam Lộ – Quảng Trị gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001. Nội dung câu hỏi đề giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Cam Lộ – Quảng Trị: 1 Khái niệm nguyên hàm. 2 Công thức nguyên hàm cơ bản. 3 Tính chất nguyên hàm. 4 Nguyên hàm của hàm đa thức. 5 Nguyên hàm của hàm lượng giác. 6 Nguyên hàm của hàm mũ. 7 Nguyên hàm của hàm phân thức. 8 Phương pháp đổi biến số. 9 Phương pháp nguyên hàm từng phần. 10 Bài nguyên hàm VDC. 11 Định nghĩa tích phân. 12 Tính chất tích phân. 13 Công thức bắc cầu. 14 Tích phân hàm đa thức. 15 Tích phân hàm lượng giác. 16 Tích phân hàm chứa căn. 17 Phương pháp đổi biến số. 18 Tính tích phân bằng phương pháp từng phần. 19 Bài toán tích phân VDC, ví dụ: tích phân hàm ẩn. 20 Lý thuyết ƯDTP tính diện tích hình phẳng. 21 Lý thuyết ƯDTP tính diện thể tích khối tròn xoay. 22 Nêu công thức tính diện tích hình phẳng khi cho trước hình ảnh đồ thị hàm f(x) trên đoạn [a,b]. 23 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x), y = 0, x = a, x = b. 24 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x), y = g(x), x = a, x = b. 25 Tính thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đồ thị y = f(x), y = 0, x = a, x = b. 26 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x), y = g(x). 27 Bài toán VDC, ví dụ: bài toán thực tế tính thể tích của chiếc trống trường. 28 Định nghĩa số phức. 29 Phần ảo số phức. 30 Phần thực số phức. 31 Số phức liên hợp. 32 Điểm biểu diễn số phức. 33 Hai số phức bằng nhau. 34 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức. 35 Bài toán số phức VDC, ví dụ: bài toán cực trị liên quan đến quỹ tích tập hợp điểm biễu diễn số phức. 36 Tính tọa độ vecto theo định nghĩa. 37 Tính tổng, hiệu của các vecto. 38 Tính độ dài của vecto. 39 Tọa độ vecto tạo bởi hai điểm M, N. 40 Tìm tham số m để ba điểm A, B, C thẳng hàng. 41 Viết phương trình mặt cầu khi biết đường kính AB. 42 Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D. 43 Bài toán VDC, ví dụ: Tìm tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác (thường) ABC. 44 Tìm VTPT của mặt phẳng. 45 Tìm điểm thuộc mặt phẳng. 46 Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và có VTPT cho trước. 47 Phương trình đoạn chắn. 48 Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A, B, C. 49 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M lên một trong ba mặt phẳng tọa độ. 50 Viết phương trình mp qua điểm M và vuông góc với hai mp(P) và mp(Q). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/11 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT CAM LỘ

KT GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Trong không gian tọa độ   Oxyz , cho mặt phẳng  có phương trình: 10 0. x y z     Tìm

một điểm thuộc mp. 

A.   10;2021;2021 . A  B.   10;11;1 . B  C.   10;1;1 . C D.   2;3;;1 . D

Câu 2: Trong không gian tọa độ   Oxyz , tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm   1; 2;9 M  lên

mp(Oxy).

A.   0; 2;9 P  B.   1;0;9 Q C.   1; 2;0 N  D.   1; 2;0 N  Câu 3: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây

A. . x x e dx e C     B.

2

. 2 x xdx C   

C. 1 ln . dx x C x    D.   sin cos . x dx x C   

Câu 4: Cho  f x liên tục trên đoạn   ;a b và có đạo hàm là  F x . Chọn khẳng định đúng trong các

khẳng định dưới đây

A.   . b

a f x dx F b F a    B.   . b

a f x dx F a F b   

C.   . b

a F x dx f b f a    D.  .

a b

a b f x dx F x  

Câu 5: Trong không gian tọa độ   Oxyz , cho hai vecto     1;3;4 , 3;2; 5 . a b     

Tính 2 3 . c a b     

A.   11;12;7 . c  

B.   11;12; 7 . c   

C.   11;12; 7 . c   

D.   11; 12; 7 . c    

Câu 6: Tìm phần ảo của số phức 3 4 . 2 7 z i  

A. .i B. 4 . 7 i  C. 4. 7  D. 3. 2

Câu 7: Trong không gian tọa độ   Oxyz với ba vecto đơn vị   ; ; i j k 

,tính tọa độ vecto 2 3 4 . a i j k       

A.   2;3; 4 . a   

B.   4;3;2 . a 

C.   2; 4;3 . a   

D.   2;3;4 . a 

Câu 8: Nêu công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  (hàm

 y f x  liên tục trên   ;a b ), trục Ox , đường thẳng x a  và đường thẳng x b ?

A.  . a

b S f x dx  B.  . S f b f a   C.  . b

a S f x dx  D.  . b

a S f x dx 

Câu 9: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây

A.     . f x g x dx f x dx g x dx          

Mã đề 001

Trang 2/11 - Mã đề 001

B.       , . f x kg x dx k f x dx g x dx k            

C.        . . f x g x dx f x dx g x dx        

D.     . f x g x dx f x dx g x dx          

Câu 10: Tìm phần thực của số phức 33 41 . 2 7 z i  

A. .i B. 33. 2 C. 41 . 7 i D. 41. 7

Câu 11: Trong không gian tọa độ   Oxyz , cho ba điểm       1;1;1 , B 2;4;3 ,C 3;7; . A m Tìm m để ba

điểm A,B,C thẳng hàng.

A. 4. m  B. 2. m  C. 5. m  D. 3. m  Câu 12: Cho  F x là một nguyên hàm của hàm  f x . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định

dưới đây

A.  . f x dx F x   B.   . F x dx f x C   

C.   . f x dx F x C    D.    . f x dx F x C   

Câu 13: Trong các số phức bên dưới, tìm số thuần ảo.

A. 2021. z i  B. 3 4 . z i  C. 2020 2021. z i   D. 1 2 . z i 

Câu 14: Tính 3 . 2 x dx x

  

A. ln 2 . x x   B. ln 2 . x x C    C. ln 2 . x x C    D. ln 2 . x x C   

Câu 15: Trong không gian tọa độ   Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm   1;1; 2 M  và

có vecto pháp tuyến   2;3;2 . n  

A. 2 1 0. x y z    B. 2 3 2 2 0. x y z     C. 2 3 2 1 0. x y z    D. 2 2 0. x y z     Câu 16: Trong không gian tọa độ   Oxyz , cho mặt phẳng  có phương trình:

4 6 2 7 0. x y z     Tìm một vecto pháp tuyến của mp. 

A.   6;4; 2 . b   

B.   2; 3;1 . n   

C.   4;6; 2 . m   

D.   4;6; 1 . a   

Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: 2 2 y x x   , 2 4 y x x   , 0 x , 3 x .

A. 7. B. 9. C. 6. D. 8. Câu 18: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi quay

quanh Ox: 3 2 1 3 y x x   , 0 y , 0, 3. x x  

A. 8 . 35

 B. 16 . 35

 C. 27 . 35

 D. 81 . 35

Câu 19: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: 2 2 y x x   , trục …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo