Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề thi có đáp án mã đề 001. Trích dẫn đề giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD có đỉnh A B C D. Trên các cạnh AB AC AD lần lượt lấy các điểm BCD sao cho 4 AB AC AD AB AC AD. Viết phương trình mặt phẳng (BCD) biết tứ diện ABCD có thể tích nhỏ nhất. + Bác thợ xây bơm nước vào bể nước. Gọi h t là thể tích nước bơm được sau t giây. Cho 2 h t at bt 3 và ban đầu bể không có nước. Sau 5 giây thì thể tích nước trong bể là 3 150m sau 10 giây thì thể tích nước trong bể là 3 1100m. Tính thể tích nước trong bể sau khi bơm được 20 giây. + Một chất điểm A xuất phát từ O chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật 1 13 2 100 30 vt t t trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 10 giây so với A và có gia tốc bằng 2 a m/s (a là hằng số). Sau khi B xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A. Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5- Mã Đề 001

SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

(Đề kiểm tra gồm 5 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên thí sinh:................................................SBD.............................Phòng..............Lớp..............

Câu 1: Cho ( )

1

2 0 ln 2 ln3 2

xdx a b c x = + + + ∫ với , , a b c là các số hữu tỷ. Giá trị của 3a b c + + bằng

A. 1 −. B. 2 . C. 1. D. 2 −.

Câu 2: Trong không gian Oxyz , tính khoảng cách từ điểm ( ) 0 0 0 ; ; A x y z đến mặt phẳng ( ) : 0 P Ax By Cz D + + + = (với . . . 0 A B C D ≠ ).

A. ( ) 0 0 0 ,( ) . d A P Ax By Cz = + + B. ( )

0 0 0

2 2 2 ,( ) . Ax By Cz d A P A B C

+ + = + +

C. ( )

0 0 0

2 2 2 ,( ) . Ax By Cz D d A P A B C

+ + + = + +

D. ( )

0 0 0

2 2 ,( ) . Ax By Cz D d A P A C

+ + + = +

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên  có ( ) 0, f x x > ∀∈, ( ) 3 1 f e = . Biết ( ) ( )

2 1, f x x x f x

′ = + ∀∈. Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình ( ) f x m = có hai nghiệm thực

phân biệt.

A.

3 4 m e > . B.

3 4 0 m e < < . C.

3 4 m e ≥ . D.

3 4 1 m e < < .

Câu 4: Cho ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y x = , 2 y x = − và trục hoành (phần kẻ dọc trong

hình vẽ). Diện tích của ( ) H bằng

O x

y

4

2

2

y x =

2 y x = −

O x

y

4

2

2

y x =

2 y x = −

O x

y

4

2

2

y x =

2 y x = −

A. 7 3 . B. 16 3 . C. 8 3 . D. 10 3 .

Câu 5: Giải bất phương trình ( ) ( ) 2 2 log 3 2 log 6 5 x x − > − được tập nghiệm là ( ) ;a b . Hãy tính tổng S a b = + .

A. 11 5 S = . B. 8 3 S = . C. 26 5 S = . D. 28 15 S = .

Câu 6: Tính

0 sin3 d x x

π ∫ .

A. 1 3 . B. 1 3 − . C. 2 3 − . D. 2 3 .

MÃ ĐỀ: 001

Trang 2/5- Mã Đề 001

Câu 7: Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu A. '( ) ( ), . f x F x x K = ∀∈ B. '( ) ( ), . f x F x x K = − ∀∈

C. '( ) ( ), . F x f x x K = ∀∈ D. '( ) ( ), . F x f x x K = − ∀∈

Câu 8: Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 1 1 2 f x x = − trên 1 ; 2   −∞    

.

A. ln 2 1 x C −+ . B. ( ) 1 ln 1 2 2 x C − − + . C. ( ) 1 ln 1 2 2 x C − + . D. 1 ln 2 1 2 x C − + .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , tọa độ của vectơ n  vuông góc với hai vectơ (2; 1;2), (3; 2;1) a b = − = −  

là

A. ( ) 3;4;1 n = 

. B. ( ) 3;4; 1 n = − − 

. C. ( ) 3;4; 1 n = − 

. D. ( ) 3; 4; 1 n = − − 

.

Câu 10: Trong không gian Oxyz , có bao nhiêu mặt phẳng song song với mặt phẳng ( ) : 6 0 P x y z + + − = và tiếp xúc với mặt cầu 12 :) ( 2 2 2 = + + z y x S ?

A. 0. B. 2 C. 3. D. 1.

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có đỉnh ( ) ( ) 1;1;1 , 2;0;2 A B , ( ) ( ) 1; 1;0 , 0;3;4 C D −− .

Trên các cạnh , , AB AC AD lần lượt lấy các điểm ', ', ' B C D sao cho 4 ' ' ' AB AC AD AB AC AD + + = . Viết phương

trình mặt phẳng ( ) ' ' ' B C D biết tứ diện ' ' ' AB C D có thể tích nhỏ nhất .

A. 16 40 44 39 0 x y z − − − = . B. 16 40 44 39 0 x y z + − + = .

C. 16 40 44 39 0 x y z + + − = . D. 16 40 44 39 0 x y z − − + = .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 2 2 7 0 S x y z x z + + − − − = , mặt phẳng ( ): 4 3 0 P x y m + + = . Giá trị của m để mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S .

A. 12 4 m − < < . B.

11 19 m m >   < − 

. C. 19 11 m − < < . D.

4 12 m m >   < − 

.

Câu 13: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) 2 2 2 : 8 2 1 0 + + − + + = S x y z x y có tâm là

A. ( ) 4; 1;0 . − I B. ( ) 8;2;0 . − I C. ( ) 4;1;0 . − I D. ( ) 8; 2;0 . − I

Câu 14: Tích phân

2

0

d 3 + ∫ x x bằng

A. 2 15 . B. 5 ln 3 . C. 5 log 3 . D. 16 225 .

Câu 15: Cho hàm số ( ) 2 x f x cos x = xác định với mọi , 2 x k k π π ≠ + ∈. Một nguyên hàm của hàm số ( ) f x là

A. x tan x ln cos x − . B. ( ) x tan x ln cos x + . C. x tan x ln cos x + . D. x tan x ln sin x − .

Câu 16: Cho hàm số ( ) f x xác định trên 1 \ 2     thỏa mãn ( ) ( ) ( ) 2 , 0 1, 1 2 2 1 f x f f x ′ = = = − . Giá trị của

biểu thức ( ) ( ) 1 3 f f − + bằng

A. 3 ln15 + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo