 lop 12 mon Toan nam 2021 2022 truong Luong Ngoc Quyen Thai Nguyen.png)
Trang 1/5- Mã Đề 001
SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
(Đề kiểm tra gồm 5 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên thí sinh:................................................SBD.............................Phòng..............Lớp..............
Câu 1: Cho ( )
1
2 0 ln 2 ln3 2
xdx a b c x = + + + ∫ với , , a b c là các số hữu tỷ. Giá trị của 3a b c + + bằng
A. 1 −. B. 2 . C. 1. D. 2 −.
Câu 2: Trong không gian Oxyz , tính khoảng cách từ điểm ( ) 0 0 0 ; ; A x y z đến mặt phẳng ( ) : 0 P Ax By Cz D + + + = (với . . . 0 A B C D ≠ ).
A. ( ) 0 0 0 ,( ) . d A P Ax By Cz = + + B. ( )
0 0 0
2 2 2 ,( ) . Ax By Cz d A P A B C
+ + = + +
C. ( )
0 0 0
2 2 2 ,( ) . Ax By Cz D d A P A B C
+ + + = + +
D. ( )
0 0 0
2 2 ,( ) . Ax By Cz D d A P A C
+ + + = +
Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên có ( ) 0, f x x > ∀∈, ( ) 3 1 f e = . Biết ( ) ( )
2 1, f x x x f x
′ = + ∀∈. Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình ( ) f x m = có hai nghiệm thực
phân biệt.
A.
3 4 m e > . B.
3 4 0 m e < < . C.
3 4 m e ≥ . D.
3 4 1 m e < < .
Câu 4: Cho ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y x = , 2 y x = − và trục hoành (phần kẻ dọc trong
hình vẽ). Diện tích của ( ) H bằng
O x
y
4
2
2
y x =
2 y x = −
O x
y
4
2
2
y x =
2 y x = −
O x
y
4
2
2
y x =
2 y x = −
A. 7 3 . B. 16 3 . C. 8 3 . D. 10 3 .
Câu 5: Giải bất phương trình ( ) ( ) 2 2 log 3 2 log 6 5 x x − > − được tập nghiệm là ( ) ;a b . Hãy tính tổng S a b = + .
A. 11 5 S = . B. 8 3 S = . C. 26 5 S = . D. 28 15 S = .
Câu 6: Tính
0 sin3 d x x
π ∫ .
A. 1 3 . B. 1 3 − . C. 2 3 − . D. 2 3 .
MÃ ĐỀ: 001
Trang 2/5- Mã Đề 001
Câu 7: Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu A. '( ) ( ), . f x F x x K = ∀∈ B. '( ) ( ), . f x F x x K = − ∀∈
C. '( ) ( ), . F x f x x K = ∀∈ D. '( ) ( ), . F x f x x K = − ∀∈
Câu 8: Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 1 1 2 f x x = − trên 1 ; 2 −∞
.
A. ln 2 1 x C −+ . B. ( ) 1 ln 1 2 2 x C − − + . C. ( ) 1 ln 1 2 2 x C − + . D. 1 ln 2 1 2 x C − + .
Câu 9: Trong không gian Oxyz , tọa độ của vectơ n vuông góc với hai vectơ (2; 1;2), (3; 2;1) a b = − = −
là
A. ( ) 3;4;1 n =
. B. ( ) 3;4; 1 n = − −
. C. ( ) 3;4; 1 n = −
. D. ( ) 3; 4; 1 n = − −
.
Câu 10: Trong không gian Oxyz , có bao nhiêu mặt phẳng song song với mặt phẳng ( ) : 6 0 P x y z + + − = và tiếp xúc với mặt cầu 12 :) ( 2 2 2 = + + z y x S ?
A. 0. B. 2 C. 3. D. 1.
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có đỉnh ( ) ( ) 1;1;1 , 2;0;2 A B , ( ) ( ) 1; 1;0 , 0;3;4 C D −− .
Trên các cạnh , , AB AC AD lần lượt lấy các điểm ', ', ' B C D sao cho 4 ' ' ' AB AC AD AB AC AD + + = . Viết phương
trình mặt phẳng ( ) ' ' ' B C D biết tứ diện ' ' ' AB C D có thể tích nhỏ nhất .
A. 16 40 44 39 0 x y z − − − = . B. 16 40 44 39 0 x y z + − + = .
C. 16 40 44 39 0 x y z + + − = . D. 16 40 44 39 0 x y z − − + = .
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 2 2 7 0 S x y z x z + + − − − = , mặt phẳng ( ): 4 3 0 P x y m + + = . Giá trị của m để mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S .
A. 12 4 m − < < . B.
11 19 m m > < −
. C. 19 11 m − < < . D.
4 12 m m > < −
.
Câu 13: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) 2 2 2 : 8 2 1 0 + + − + + = S x y z x y có tâm là
A. ( ) 4; 1;0 . − I B. ( ) 8;2;0 . − I C. ( ) 4;1;0 . − I D. ( ) 8; 2;0 . − I
Câu 14: Tích phân
2
0
d 3 + ∫ x x bằng
A. 2 15 . B. 5 ln 3 . C. 5 log 3 . D. 16 225 .
Câu 15: Cho hàm số ( ) 2 x f x cos x = xác định với mọi , 2 x k k π π ≠ + ∈. Một nguyên hàm của hàm số ( ) f x là
A. x tan x ln cos x − . B. ( ) x tan x ln cos x + . C. x tan x ln cos x + . D. x tan x ln sin x − .
Câu 16: Cho hàm số ( ) f x xác định trên 1 \ 2 thỏa mãn ( ) ( ) ( ) 2 , 0 1, 1 2 2 1 f x f f x ′ = = = − . Giá trị của
biểu thức ( ) ( ) 1 3 f f − + bằng
A. 3 ln15 + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.