Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra khảo sát chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào thứ Tư ngày 30 tháng 03 năm 2022; đề thi có đáp án mã đề Mã 123 Mã 268 Mã 356 Mã 689. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng 2 2 0 x y z và hai điểm A 2 0 1 B 1 1 2. Gọi d là đường thẳng nằm trong và cắt đường thẳng AB thỏa mãn góc giữa hai đường thẳng AB và d bằng góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng. Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng? + Trong không gian Oxyz cho vật thể H giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x a và x b a b. Gọi S x là diện tích thiết diện của H bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là x với a x b. Giả sử hàm số y S x liên tục trên đoạn a b. Khi đó thể tích V của vật thể H được tính bởi công thức? + Xét vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 1 và x 1. Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 1 1 x là một hình vuông có cạnh bằng 2 2 1 x. Thể tích vật thể bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 123

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: Toán - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :................... Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm   2;0;0 A ,   0;0; 1 B  ,   0;5;0 C . Phương trình của mặt

phẳng   ABC là

A. 0 2 5 1 x y z    

. B. 1 2 5 1 x y z    

. C. 1 2 1 5 x y z    

. D. 2 5 1 x y z    .

Câu 2. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số    1 0 f x x x  

là

A. 2 1 C x   . B. 1 ln

C x

 . C. ln x C  . D. lnx C  .

Câu 3. Cho 

7

3

d 12 f x x

  . Tích phân  

5

0

2 3 d f x x   bằng

A. 24 . B. 21 . C. 6 . D. 12 . Câu 4. Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. d ( ) ( ) ( )d ( )d f x x f x x x x g x g           . B. d ( )d . ( ( ). ( ) )d f x x f x x x g g x x         .

C. ( )d 4 ( )d 4f x x f x x    . D. d ( ) ( ) ( )d ( )d f x x f x x x x g x g           .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm   0;3; 3 I  và bán kính 5 R  . Phương trình của

 S là

A.    

2 2 2 3 3 25 x y z      . B.    

2 2 2 3 3 25 x y z      .

C.    

2 2 2 3 3 5 x y z      . D.    

2 2 2 3 3 5 x y z      .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho điểm   0;0;1 M và mặt phẳng : 3 2 5 0 Q x y z     . Mặt phẳng

 P đi qua M và song song với  Q . Phương trình của mặt phẳng  P là

A. 3 2 5 0 x y z     . B. 3 2 2 0 x y z     . C. 3 2 1 0 x y z     . D. 3 2 2 0 x y z     .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   4;2; 1 M  trên trục Oy là điểm

A.   2 0;2;0 M . B.   4 0;0; 1 M  . C.   3 4;0;0 M . D.   1 4;0; 1 M  .

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu      

2 2 2 : 1 4 2 9 S x y z       . Tâm của  S là điểm

A.   1; 4; 2 H    . B.   1;4;2 I  . C.   1;4;2 J . D.   1; 4; 2 K   .

Câu 9. Tích phân  

1

3

2 5 d x x

  bằng

A. 20  . B. 8 . C. 4 . D. 28  .

Mã đề 123

Trang 2/6 - Mã đề 123

Câu 10. Hàm số  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên khoảng K nếu

A. ( ) ( ), F x f x x K     . B. ( ) ( ) , F x f x C x K      . C. ( ) ( ), f x F x x K     . D. ( ) ( ) , f x F x C x K      .

Câu 11. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) x f x e  là

A. 1 x e C  . B.

1

1

xe C x

  . C. x e C  . D.

xe C x  .

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho điểm   1;3;1 A và mặt phẳng : 2 2022 0 x y z      . Đường

thẳng d đi qua A và vuông góc với  . Đường thẳng d có phương trình là

A. 1 1 2 1 3 1 x y z      . B. 1 3 1 1 1 2 x y z      .

C. 1 3 1 1 1 2 x y z      . D.

1 1 2 x y z   .

Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  đi qua điểm   0 1;3;5 M  và có một véctơ chỉ

phương là   2; 3;4 u    . Đường thẳng  có phương trình tham số là

A.

1 2

3 3 5 4

x t

y t z t

         

. B.

1 2 3 3

5 4

x t y t

z t

       

. C.

2

3 3

4 5

x t y t

z t

       

. D.

1 2

3 3

5 4

x t

y t

z t

      

.

Câu 14. Cho tích phân  

2021

12

0

1 d I x x    . Đặt 1 u x   ta được

A.  

2022

12

1

1 d I u u    . B.  

2021

12

0

1 d I u u    .

C.

2021

12

0

d I u u  . D.

2022

12

1

d I u u  .

Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ. Diện tích S của phần hình phẳng gạch chéo trong hình được tính theo công thức nào?

A.

0

4 3

0

( )d ( )d S f x x f x x

     . B.

4

0

0

3

( )d ( )d S f x x f x x

     .

C.

3 4

0 0 ( )d ( )d S f x x f x x

     . D.

4

3

( )d S f x x

  .

Câu 16. Tích phân

0

sin d x x

  bằng

A. 0,0861. B. 2 . C. 0 . D. 2 .

Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 2004 0 P x y z   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo