Quảng cáo
Đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội
QR

Đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 tuyển tập 03 đề ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Việt Đức, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; các đề được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. 1. Giới hạn chương trình : – Đại số: đến hết bài “Một số phương pháp tính nguyên hàm”. – Hình học: đến hết bài “Phương trình mặt phẳng”. 2. Cấu trúc đề : Hình thức: 100% TN. STT Nội dung Số câu: 1 Phương trình mũ & logarit 8. 2 Hệ phương trình mũ & logarit 2. 3 Bất phương trình mũ & logarit 8. 4 Nguyên hàm 7. 5 Một số phương pháp tính nguyên hàm 8. 6 Mặt nón 3. 7 Hệ trục tọa độ trong không gian 6. 8 Phương trình mặt cầu 3. 9 Phương trình mặt phẳng 5. Tổng 50.

Xem trước nội dung

1/16 – ĐỀ CƯƠNG GK2 – KHỐI 12 – 2022-2023

NỘI DUNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 - MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM HỌC 2022-2023 1. Giới hạn chương trình: - Đại số: đến hết bài “Một số phương pháp tính nguyên hàm”

- Hình học: đến hết bài “Phương trình mặt phẳng” 2. Cấu trúc đề: 100 % TN

STT Nội dung Số câu 1 Phương trình mũ & logarit 8 2 Hệ phương trình mũ & logarit 2 3 Bất phương trình mũ & logarit 8 4 Nguyên hàm 7 5 Một số phương pháp tính nguyên hàm 8 6 Mặt nón 3 7 Hệ trục tọa độ trong không gian 6 8 Phương trình mặt cầu 3 9 Phương trình mặt phẳng 5 Tổng 50 --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết

( ) ( ) ( ) ( ) 0;0;0 , 2;0;0 , 0;4;0 , 0;0;4 A D B S . Gọi M là trung điểm của SB . Tính khoảng cách từ B

đến mặt phẳng ( ) CDM .

A. ( ) ( ) , 2 d B CDM = . B. ( ) ( ) , 2 d B CDM = . C. ( ) ( ) 1 ,

2 d B CDM = . D. ( ) ( ) , 2 2 d B CDM = .

Câu 2: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 2 2 x y x

− = − . B. 2 3 1 x y x

+ = − . C. 2 5 2 x y x

− = + . D. 2 3 1 x y x

− = + .

Câu 3: Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho bốn điểm ( ) 1; 2;0 A − , ( ) 2;0;3 B , ( ) 2;1;3 C − và ( ) 0;1;1 D . Thể tích

khối tứ diện ABCD bằng A. 8. B. 4 . C. 12 . D. 6 .

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hệ phương trình ( ) 4 log 12 .log 2 1 x y x y

xy m

+  + + =  = 

có nghiệm.

A. 0 4 m   . B. 4 m  . C. 4 m  . D. 4 m = .

Câu 5: Biết ( ) f x là hàm liên tục trên và ( )

9

0

9. f x dx =  Khi đó giá trị của ( )

4

1

3 3 f x dx −  là

A. 0 . B. 27 . C. 3. D. 24 .

2/16 – ĐỀ CƯƠNG GK2 – KHỐI 12 – 2022-2023

Câu 6: Cho phương trình 2 1 7 8.7 1 0 x x + − + = có 2 nghiệm ( ) 1 2 1 2 , x x x x  . Khi đó 2

1

x

x có giá trị là

A. 4 . B. 0 . C. 1 −. D. 2 . Câu 7: Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD biết ( ) 3; 2; A m − , ( ) 2;0;0 B , ( ) 0;4;0 C , ( ) 0;0;3 D .

Tìm giá trị dương của tham số m để thể tích tứ diện ABCD bằng 8. A. 12 m = . B. 4 m = . C. 6 m = . D. 8 m = .

Câu 8: Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( )

3 sin cos f x x x = . Tính ( ) 0 2 I F F    = −    

.

A. 3

2 I  = . B. 3 4 I = . C. 2 I  = . D. 1 4 I = .

Câu 9: Biết tập nghiệm của bất phương trình

2 2 5 6 1 3 3

x x

x − + − là một đoạn   ;a b ta có a b + bằng

A. 10 a b + = . B. 12 a b + = . C. 11 a b + = . D. 9 a b + = .

Câu 10: Phương trình 1 1 . 2 1 0 9 3

x x m m     − + + =        

có nghiệm khi và chỉ khi m nhận giá trị

A. 1 4 2 5 2 m −   − . B. 4 2 5 m  + . C. 1 4 2 5 2 m m −   + . D. 1 2 m − .

Câu 11: Cho hình nón 1 N đỉnh S đáy là đường tròn ( ) ; C O R , đường cao 40 SO cm = . Người ta cắt nón bằng

mặt phẳng vuông góc với trục để được nón nhỏ 2 N có đỉnh S và đáy là đường tròn ( ) ; C O R   . Biết

rằng tỷ số thể tích

2

1

1 8

N

N

V

V = . Tính độ dài đường cao nón 2 N .

A. 10cm. B. 5cm. C. 40cm . D. 20cm . Câu 12: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) 2 5sin f x x  = − và ( ) 0 10 f = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) 2 5cos 5 f x x x = + + . B. ( ) 2 5cos 15 f x x x = − +

C. ( ) 2 5cos 3 f x x x = + + . D. ( ) 2 5cos 10 f x x x = − + .

Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A , 6 AB cm = , 8 AC cm = . Gọi 1 V là thể tích khối nón tạo thành khi

quay tam giác ABC quanh cạnh AB và 2 V là thể tích khối nón tạo thành khi quay tam giác ABC

quanh cạnh AC . Khi đó, tỷ số 1

2

V V bằng

A. 16

9 . B. 4

3 . C. 3

4 . D. 9

16 .

Câu 14: Cho ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi , 2 y x y x = = − và trục hoành (hình vẽ). Diện tích của ( ) H bằng

A. 16

3 . B. 7

3 . C. 8

3 . D. 10

3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo