Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Hưng Đạo, tỉnh Nam Định; đề thi mã đề 121 được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm 100%, đề gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề; đề thi có đáp án Mã 121 Mã 122 Mã 123 Mã 124; kỳ thi được diễn ra vào thứ Ba ngày 07 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định : + Công thức tính diện tích xung quanh của một hình nón có bán kính đáy r chiều cao h độ dài đường sinh l là? Cho hàm số loga y x với a thuộc (0;1). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên (0;+∞). B. Hàm số nghịch biến trên R. C. Hàm số đồng biến trên R. D. Hàm số đồng biến trên (0;+∞). + Một món đồ chơi hình trụ có bán kính đáy 1/π cm, chiều cao 20 cm được một sợi dây quấn đều đặn đúng 10 vòng (xem hình vẽ minh họa). Chiều dài của sợi dây xấp xỉ bằng? + Cho hàm số 3 2 fx x x 3 1 gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 f x m f x mm 2 4 4 0 có đúng 4 nghiệm phân biệt. Tổng các phần tử của S bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 121

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1: Công thức tính diện tích xung quanh của một hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h , độ dài đường sinh l là

A. . . r l h B. . .r l π C. . .r h π D. . . . r l h π

Câu 2: Cho hàm số loga y x = với ( ) 0;1 a∈ . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên ( ) 0; . +∞ B. Hàm số nghịch biến trên . R

C. Hàm số đồng biến trên . R D. Hàm số đồng biến trên ( ) 0; . +∞

Câu 3: Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh trong nhóm 10 học sinh

A. 2 10 B. 10 2 C. 2 10 C D. 10!.2!

Câu 4: Một khối cầu có bán kính bằng R thì có thể tích bằng

A. 2 4 .R π B. 2 .R π C.

3 4 . 3 R π D.

3 . 3 R π

Câu 5: Mặt phẳng ( ) α có phương trình tổng quát là . . . 0 A x B y C z D + + + = thì có một véc tơ pháp tuyến

là

A. ( ) ; ;  n A B D B. ( ) ; ;  n A C D C. ( ) ; ;  n A B C D. ( ) ; ;  n B C D

Câu 6: Mặt phẳng ( ) α đi qua điểm ( ) 0 0 0 ; ; M x y z và có một véc tơ pháp tuyến là ( ) ; ; n A B C 

thì có

phương trình

A. ( ) ( ) ( ) 0 0 0 . . . 0 A x x B y y C z z − + − + − = B. ( ) ( ) ( ) 0 0 0 . . . 0 A x x B y y C z z + + + + + =

C. ( ) ( ) ( ) 0 0 0 . . . 0 A x x B y y C z z − + − + − = D. ( ) ( ) ( ) 0 0 0 . . . 0 A x x B y y C z z + + + + + =

Câu 7: Một cấp số cộng có số hạng thứ 2 là 2u và công sai là d . Số hạng thứ 5 của cấp số cộng là A. 2 3 u d + B. 2 4 u d + C. 2 3 u d − D. 2 4 u d −

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào? A. ( ) 1;1 . − B. ( ) 0;1 . C. ( ) 4; . +∞ D. ( ) ;2 . −∞

Câu 9: Cho hàm số 2 1 2 x y x − = + . Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 10: Tìm tính chất đúng của tích phân trong các khẳng định sau

A. ( ) ( ) . b a

a b f x dx f x dx = ∫ ∫ B. ( ) ( ) ( ) . b b a

a c c f x dx f x dx f x dx + = ∫ ∫ ∫

C. ( ) ( ) ( ) . b c c

a b a f x dx f x dx f x dx − = ∫ ∫ ∫ D. ( ) ( ) . b a

a b f x dx f x dx = − ∫ ∫

Câu 11: Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h thì có thể tích bằng

A. 2. . B h B. . . B h C. 2 1. . . 3 B h D. 1. . . 3 B h

Mã đề: 121

Trang 2/5 - Mã đề thi 121

Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 1. = − y B. 3. = y C. 0. = x D. 2. = x

Câu 13: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên [ ] 2;0 − bằng

A. 0 . B. 2 . C. 1 −. D. 2 −. Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình ( ) 2 3 f x = là

A. 2. B. 0. C. 1. D. 3. Câu 15: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 2. = − + y x x B. 4 2 2 2. = − + + y x x C. 4 2 2 2. = − + y x x D. 3 2 3 2. = − + + y x x

Câu 16: Mặt cầu ( ) S có phương trình là ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 x a y b z c R − + − + − = thì có tâm là điểm

A. ( ) ; ; I a b c − − B. ( ) 0;0;0 I C. ( ) ; ; I a b c D. ( ) ; ; I a b c − − −

Câu 17: Biết rằng hàm số ( ) f x liên tục trên [ ] ;a b và có một nguyên hàm là ( ) F x . Khẳng định nào

trong các khẳng định sau là đúng?

A. ( ) ( ) ( ). = − ∫

b

a f x dx F a F b B. ( ) ( ) ( ). = − ∫

b

a f x dx F b F a

C. ( ) ( ) ( ). = + ∫

b

a f x dx F a F b D. ( ) ( ) ( ). = + ∫

b

a f x dx f a f b

Câu 18: Hàm số x y a = với 0 1 a < ≠ có đạo hàm là

A.

1 / . 1

+ = +

x a y x B. / .ln x y a a = . C. / 1 . . − = x y x a D. / . ln =

x a y a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo