 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Bao Thang 2 Lao Cai.png)
TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO THẮNG
TỔ TOÁN - TIN
ĐỀ MINH HỌA GIỮA KÌ 2 - LỚP 12
NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng . K Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. '( ) ( ), F x f x x K = . B. '( ) ( ), f x F x x K = . C. '( ) ( ) , F x f x C x K = + , với C là hằng số. D. '( ) ( ) , f x F x C x K = + , với C là hằng số. Câu 2. Công thức nguyên hàm nào sau đây đúng?
A. 1 ln | | dx x C x = + B. sin xdx cosx C = + C. (0 1) x x a dx a C a = + D. 1 tan dx x C cos x = +
Câu 3. Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số cos y x = (với C là hằng số tuỳ ý) A. ( ) sin F x x C = − + . B. ( ) sin F x x C = + . C. ( ) F x cosx C = + . D. ( ) F x cosx C = − + . Câu 4. Nguyên hàm của hàm số y x = là
A. ( ) F x x C = + B. 2 ( ) F x x C = + C. ( ) 2 F x x C = + D.
2 ( ) 2 x F x C = +
Câu 5. Cho hai hàm số ( ), f x ( ) g x xác định và liên tục trên , chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = − . B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) . d d . d f x g x x f x x g x x = . D.
'( ) ( ) f x dx f x C = +
Câu 6. Công thức nguyên hàm nào sau đây đúng? A. . ( ) ( ) k f x dx f x dx = B. . ( ) . ( ) k f x dx k f x =
C. . ( ) . ( ) k f x dx k f x dx = D. . ( ) ( ) k f x dx k f x dx = +
Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos2 f x x = A. cos2 2sin 2 xdx x C = + . B. sin 2 cos2 2
x xdx C = + .
C. sin 2 cos2 2
x xdx C = − + . D. cos2 sin 2 xdx x C = + .
Câu 8. Tích phân
1
2
0
(3 2 )d x x x + bằng
A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 2 −.
Câu 9. Tích phân
3
2 2 1 dx x − bằng
A. 5 2ln 3 B. 1 3 ln 2 5 C. 3 2ln 5 D. 1 5 ln 2 3
Câu 10. Công thức tích phân nào sau đây là đúng?
A. ( ) ( ) ( ) ( )
b
b a a
f x dx F x F a F b = = − . B. ( ) ( ) ( ) ( )
b
b a a
f x dx F x F b F a = = + .
C. ( ) ( ) ( ) ( )
b
b a a
f x dx F x F b F a = = − . D. ( ) ( ) ( ) 2
b
b a a
f x dx F x F b = = .
Câu 11. Biết ( )
3
1
d 3 f x x = . Giá trị của ( )
3
1
2 d f x x bằng
A. 5. B. 9. C. 6 . D. 3
2 .
Câu 12. Giả sử ( ) f x , ( ) g x liên tục trên ;a b . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ( ) ( ) d d
b a
a b f x x f x x = − B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d .
b b b
a a a f x g x x f x x g x x + = +
C. ( ) ( )
( )
d d g( ) d
a
b
b b a
a
f x x f x x x g x x =
D. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d .
b b b
a a a f x g x x f x x g x x − = −
Câu 13. Cho
2
0
( ) 5 f x dx = và
4
2
( ) 3 f x dx = − , khi đó
4
0
2 ( ) f x dx bằng
A. 2 . B. 4 −. C. 4 . D. 16.
Câu 14. Cho
1
2
( ) 3 f x dx
−
= khi đó
1
2
2
( ) 3 f x x dx
−
+ bằng :
A. 11. B. 28. C. -12. D. 12. Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho 3 2 a i j k = + − . Tọa độ của vectơ a là: A. ( ) 3;0; 2 . − B. ( ) 3; 1;2 . −− C. ( ) 3;1;2 . D. ( ) 3;1; 2 . −
Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho 2 điểm ( ) 1;2; 3 A − và ( ) 3; 4; 1 B − − . Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng A B . A. ( ) 4; 2; 4 I − − . B. ( ) 2; 1; 2 I −− . C. ( ) 1; 3;1 I − . D. ( ) 2; 6; 4 I − − .
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 5 2 49 S x y z + + − + = . Tính
tọa độ tâm I và bán kính R của ( ) S .
A. ( ) 5;2;0 I − và 7 R = . B. ( ) 5; 2;0 I − và 7 R = .
C. ( ) 5;2;0 I − và 49 R = . D. ( ) 5; 2;0 I − và 49 R =
Câu 18. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ): 7 2 2023 0 Q x y z − + − = có một véc tơ pháp tuyến là A. ( ) 1;7;2 n = B. ( ) 1; 7; 2 n = −− − C. ( ) 1; 7; 2 n = − − D. ( ) 1; 7;2 n = −
Câu 19. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 10 0 P x y − + − = có một véc tơ pháp tuyến là
A. ( ) 2;1; 10 n = − − B. ( ) 2;1; 10 n = − C. ( ) 2;1;0 n = D. ( ) 2;1;0 n = −
Câu 20. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 3 7 0 P x y z − − + = có một véc tơ pháp tuyến là
A. ( ) 1;2; 3 n …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.