Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Marie Curie TP HCM
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Marie Curie TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Marie Curie TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Marie Curie, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi hình thức 100% trắc nghiệm với 25 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề; đề thi có đáp án mã đề 121 – 122 – 123 – 124. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Marie Curie – TP HCM : + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 2 1 2 1 3 x z y d và mặt phẳng P x y z 1 0. Đường thẳng đi qua điểm A 1 1 2, song song với mặt phẳng P và vuông góc với đường thẳng d. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng? + Cho hàm số f x liên tục trên 0. Sử dụng phương pháp đổi biến số cho 4 0 f x dx, bằng cách đặt t x thì 4 0 f x dx bằng? + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M 1 2 3 và H 0 2 1. Mặt phẳng nhận H là hình chiếu vuông góc của M có phương trình là?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 121

TRƯỜNG THPT MARIE CURIE TỔ TOÁN (Đề kiểm tra có 3 trang, gồm 25 câu)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN KHỐI 12. Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ, tên học sinh:……………………………………………………. Số báo danh:…………………………………………………………

Câu 1: Nếu 

1

0

1 4 2 f x dx   thì 

1

0

f u du  bằng

A. 4 . B. 16. C. 2 . D. 8 .

Câu 2:  f x dx   bằng

A.  f x C  . B.  f x C   . C.  f x C   . D.  2

2

f x C  .

Câu 3: Trên khoảng 0; 2

      

, họ nguyên hàm của hàm số  2 1 cos f x

x  là

A. tanx C  . B. cotx C   . C. 2 1 tan x C   . D. 2 1 cot x C   .

Câu 4: Nếu 

2

0

4 f x dx   thì 

2

0

1 1 2 f x dx         bằng

A. 6 . B. 5 . C. 3 . D. 4 .

Câu 5: Trên khoảng   0;, họ nguyên hàm của hàm số  1

2 f x

x  là

A. 1 ln 2 x C  . B. 2ln x C  . C. 2 x C  . D. x C  .

Câu 6: Nếu 

3

1

5 f x dx   và 

7

3

1 f x dx   thì 

7

1

f x dx  bằng

A. 6 . B. 6 . C. 4 . D. 4 .

Câu 7: Trong không gian Oxyz, đường thẳng

2

: 1

3 2

x t

d y

z t

      

   t có một vectơ chỉ phương là

A.   3 2;0;3 a  . B.   2 1;0;2 a  . C.   1 1;1;2 a  . D.   4 2;1;3 a  .

Câu 8: Nếu u và v là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên     ;a b thì 

b

a

udv bằng

A.  ( )

b b

a

a uv vdu . B.  ( )

b b

a

a uv vdu . C.  ( )

b b

a

a uv udv . D.  ( )

b b

a

a uv udv .

Câu 9: Trong không gian Oxyz, đường thẳng 1 5 : 1 3 2 y x z d      đi qua điểm nào dưới đây?

A.   5;1;0 Q  . B.   5; 1;0 P  . C.   1;3;2 N . D.     1; 3; 2 M .

Mã đề 121

Trang 2/3 - Mã đề 121

Câu 10: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần cho lnxdx  bằng cách đặt ln u x  và dv dx 

thì lnxdx  bằng

A. lnx dx  . B. 2 1 ln x x dx x  . C. ln x x dx  . D. 1 ln x dx x  .

Câu 11: Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm   3; 1;2 M  và song song với trục Oy

có phương trình là

A.

3

1

2

x

y

z t

      

. B.

3

1

2

x

y t

z

     

. C.

3

1

2

x t

y

z

      

. D.

3

1 2

x t y t z t

       

.

Câu 12: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng : 2 7 0 P x y    có một vectơ pháp tuyến là

A.   2 1;2;7 n  . B.   4 1; 2;0 n   . C.   3 1;2;0 n  . D.   1 1; 2; 7 n    .

Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số     

2 2 1 2 x x f x x trên    2; là

A.   ln 2 x x C    . B. 1

2 x C x   

. C.  

2

ln 2 2 x x C    . D.

2 1 2 2 x C x    .

Câu 14: Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1    . Biết 

1

0

2 f x dx   và  1 4 f  . Khi

đó 

1

0

' xf x dx  bằng

A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 8 .

Câu 15: Nếu 

6

3

12 f x dx   thì giá trị của  

ln2

0

. 3 x x e f e dx  bằng

A. 24 . B. 4 . C. 6 . D. 12 .

Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số 

2 2 sin cos sin cos    x x f x x x là

A. cos sin x x C   . B. cos sin x x C   . C. cos sin x x C    . D. cos sin x x C    .

Câu 17: Cho hàm số  f x liên tục trên    0; . Sử dụng phương pháp đổi biến số cho  

4

0

f x dx  ,

bằng cách đặt t x  thì  

4

0

f x dx  bằng

A. 

4

0

2 .t f t dt  . B. 

4

0

f t dt  . C. 

2

0

2 .t f t dt  . D. 

2

0

1 . 2 t f t dt  .

Câu 18: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn     1;4 và  4 3, f   1 1 f  . Giá trị của



4

2 1

1 f x dx x          bằng

A. 2 ln16  . B. 5

4 . C. 11

4 . D. 4 ln16  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo