Quảng cáo
Đề tham khảo giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
QR

Đề tham khảo giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 bộ đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thuận Thành 1, tỉnh Bắc Ninh; các đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi được biên soạn bởi: Thầy Nguyễn Chí Khôi, Thầy Nguyễn Bá Cao, Cô Nguyễn Thị Diệp, Cô Vũ Thị Vui, Cô Hà Thị San. Trích dẫn Đề tham khảo giữa kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Ông A vay ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 0,67% / tháng. Ông ta muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông ta bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ mỗi tháng đều bằng nhau và bằng 3 triệu. Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Hỏi bằng cách hoàn nợ đó, ông A cần trả ít nhất bao nhiêu tháng kể từ ngày vay đến lúc hoàn hết nợ ngân hàng (giả định trong thời gian này lãi suất không thay đổi) A. 17 tháng. B. 19tháng. C. 18tháng. D. 20 tháng. + Một chiếc cổng có hình dạng là một parabol (P) có kích thước như hình vẽ, biết chiều cao cổng bằng 4 m AB 4 m. Người ta thiết kế cửa đi là một hình chữ nhật CDEF (với C F AB D E P), phần còn lại (phần gạch chéo) dùng để trang trí. Biết chi phí để trang trí phần tô đậm là 1.000.000 đồng / m2. Hỏi số tiền ít nhất dùng để trang trí phần tô đậm gần với số tiền nào dưới đây? A. 4.450.000 đồng. B. 4.605.000 đồng. C. 4.505.000 đồng. D. 4.509.000 đồng. + Đáy của một lăng trụ tam giác đều là tam giác ABC có cạnh bằng a. Trên các cạnh bên lấy các điểm A1 B1 C1 lần lượt cách đáy một khoảng bằng 2 a a 3 2 a (tham khảo hình vẽ bên). Cosin góc giữa A B C 1 1 1 và ABC bằng?

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

TỔ TOÁN

-------------

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Toán lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Giáo viên soạn đề: Thầy Nguyễn Chí Khôi

Câu 1: Cho hàm số 4 2 2 y x x   có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

4 2

2 2 log x x m    có bốn nghiệm thực phân biệt. A. 0 1. m   B. 0. m  C. 1 2 m   . D. 2. m 

Câu 2: Thể tích khối chóp có đường cao bằng a và đáy là hình vuông cạnh 2a bằng

A.

3 4 . 3

a B. 3 2 . a C. 3 4 . a D.

3 2 . 3

a

Câu 3: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng ( ) Oxy ? A. ( ) : 1 0 x    . B. ( ) : 1 0 z    . C. ( ) : 1 0 x z     . D. ( ) : 1 0 y    .

Câu 4: Biết hàm số 2sin cos sin cos x m x y x x    đạt giá trị lớn nhất trên 0; 4

      

bằng 1. Mệnh đề nào sau

đây đúng? A.   1;0 m . B.   0;1 m . C.   1;2 m . D.   2;3 m .

Câu 5: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :4 3 1 0 P x y z   và đường thẳng

1 6 4 : 4 3 1 x y z d      . Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P bằng:

A. 5

13 . B. 1

13 . C. 12

13 . D. 8

13 .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   3; 2;2 A  ,   2;2;0 B  và mặt phẳng

: 2 2 3 0 P x y z    . Xét các điểm , M N di động trên  P sao cho 1 MN . Giá trị nhỏ nhất

của biểu thức 2 2 2 3 MA NB  bằng A. 45. B. 53. C. 49,8. D. 55,8.

O x

y

1  1

1

2

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình bên dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   2;2 . 

B.   1;2 . 

C.   1;1 . 

D.   2;0 . 

Câu 8: Biết  

4

0

2 1d 5 ln 2 ln , , 3 2 3 2 1 3 x x a b c a b c x x         . Tính 2 T a b c   .

A. 4 T  . B. 2 T  . C. 1 T . D. 3 T  .

Câu 9: Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 1 1 x y x    .

B. 3 3 2 y x x    .

C. 1 x y x

  .

D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 10: Cho hình lập phương . ABCD A B C D  có cạnh bằng a, gọi  là góc giữa đường thẳng A B  và mặt phẳng   BB D D  . Tính sin.

A. 3 2 . B. 3 5 . C. 3 4 . D. 1

2 .

Câu 11: Biết

4

2 3 ln 2 ln3 ln5 dx I a b c x x       , trong đó , , a b c Z  . Tính giá trị T a b c  .

A. 1  T . B. 5  T . C. 3  T . D. 2  T . Câu 12: Một khối đồ chơi gồm một khối nón (N) xếp chồng lên một khối trụ (T). Khối trụ (T) có bán kính đáy và chiều cao lần lượt là 1 1 , r h . Khối nón (N) có bán kính đáy và chiều

cao lần lượt là 2 2 , r h thỏa mãn 2 1 2 3 r r  và 2 1 h h  (tham

khảo hình vẽ bên). Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng 3 124 cm , thể tích khối nón (N) bằng A. 3 62 cm . B. 3 15 cm . C. 3 108 cm . D. 3 16 cm .

O

x

y

1

1

1 

1 

3

Câu 13: Đáy của một lăng trụ tam giác đều là tam giác ABC có cạnh bằng a. Trên các cạnh bên

lấy các điểm 1A , 1 B , 1 C lần lượt cách đáy một khoảng bằng 2

a , a, 3

2

a (tham khảo hình vẽ bên).

Cosin góc giữa   1 1 1 A B C và ABC bằng

A. 2 2 . B. 3 2 . C. 13

4 . D. 15

5 .

Câu 14: Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn     2 2 3 log 3 3 2 x y x x y y xy x y xy          .

Tìm giá trị lớn nhất max P cuả biểu thức 3 2 1 6 x y P x y      .

A. max 3. P  B. max 2. P  C. max 1. P  D. max 4. P 

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 : . 1 2 2 x y z d    Vectơ nào

sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng ? d A.   2 1; 2; 2 . u     B.   4 0;1;0 . u  

C.   3 1; 2;2 . u    D.   1 1;2; 2 . u   

Câu 16: Hàm số  y f x  có đạo hàm   

3 4 2 2 , f x x x x x     . Số điểm cực trị của

hàm số là A. 3. B. 2 . C. 1. D. 4 .

Câu 17: Cho hàm số  y f x  liên tục trên   2;6  và có đồ thị

như hình vẽ dưới. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn   2;6  . Hiệu M m 

bằng A. 4 . B. 8. C. 6 . D. 3.

A1 C1

B1

B

C

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo