Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào thứ Bảy ngày 18 tháng 03 năm 2023; đề thi có đáp án mã đề Mã 101 Mã 102 Mã 103 Mã 104. Trích dẫn Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có các đỉnh lần lượt là A(4;0;0), B(3;2;5), C(8;4;0), D(-3;2;-1). Các điểm M và N bất kì trong không gian thoả mãn MA NB MB NC MC ND MD NA. Biết rằng mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN luôn đi qua một điểm P cố định. Điểm P nằm trong mặt phẳng (α) nào dưới đây? + Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P có một vectơ pháp tuyến là n 1 2 3 và cắt các trục Ox Oy Oz lần lượt tại A B C. Biết rằng thể tích của khối tứ diện OABC bằng 6 và điểm A có hoành độ dương. Mặt phẳng P đi qua điểm nào dưới đây? + Cho hàm số 2 2 2 3 khi 1 2 khi 1 xa x f x ax x (với a là hằng số) liên tục trên. Giả sử F x là một nguyên hàm của f x trên thỏa mãn F(0) 2. Giá trị của biểu thức F F (1) 2 (2) bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho   1;0;1 u  

,   1;0;0 v 

. Góc giữa hai vectơ u 

và v 

bằng

A. 60. B. 135. C. 45. D. 90. Câu 2. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ được tính theo công thức nào dưới đây?

A.  

1 2

2 2 2 4 d x x x

     .

B.  

1

2 2 d x x

 .

C.

1 2

2 (2 2 4)d x x x

    .

D.

1

2 ( 2 )d x x

   .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho điểm   1;2; 1 A m  và mặt phẳng : 2 2 3 0 P x y z     . Giá trị

nguyên dương của tham số m để khoảng cách từ A đến  P bằng 5 là

A. 20 m  . B. 5 m  . C. 10 m  . D. 3 m  . Câu 4. Khẳng định nào sau đây đúng? A. sin d cos , x x x C C     . B. sin d sin , x x x C C     .

C. sin d cos , x x x C C     . D. 2 1 sin d sin , 2 x x x C C     .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu    

2 2 2 : 1 2 9 S x y z      . Tâm I và bán kính R của

mặt cầu  S là

A.   1;2;0 I  và 3 R  . B.   1; 2;0 I  và 3 R  .

C.   1; 2;0 I  và 9 R  . D.   1; 2;1 I  và 3 R  .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ   2;4; 1 a  

và   1;5; 2 b   

có giá song song hoặc nằm trên

mặt phẳng  P . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P là

A.   1 3; 5;14 n  

. B.   1 3;5;14 n  

. C.   1 13; 3;6 n   

. D.   1 2;20;2 n  

.

Câu 7. Nguyên hàm của hàm số ( ) ln f x x  trên   0; là

A.  

2 1 ln , 2 x C C  . B. ln , x x x C C   .

C. 1 , C C x  . D. ln , x x x C C   .

Mã đề 101

x

y

y= x2+2

y =x2+ 2x 2

1

-2

O

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 8. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường

2 3 2 y x x    và 2 y  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  

2 2

0 3 d S x x x    . B.  

3 2 2

0 3 d S x x x     .

C.  

2 2

0 3 d S x x x    . D.  

3 2

0 3 d S x x x    .

Câu 9. Cho hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 y x  và đường thẳng y mx  với m là số nguyên

dương. Giá trị của tham số m để diện tích hình phẳng  H bằng 9 2 là

A. 2 m  . B. 3 m  . C. 27 m  . D. 8 m  . Câu 10. Cho hình phẳng  H giới hạn bởi parabol

2 2 y x x   , trục Ox , trục Oy và đường thẳng 1 x  .

Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H xung quanh trục Ox . Giá trị của V bằng

A. 38 15 . B. 4 3 . C. 38 15 . D. 4 3 .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 2 : 3 2 2 x y z d       . Một vectơ chỉ phương của

đường thẳng d là

A.   1 2; 1; 2 u   

. B.   4 3; 2;2 u   

. C.   2 3; 2;2 u  

. D.   3 2;1;2 u  

.

Câu 12. Cho hàm số ( ) y F x  là một nguyên hàm của hàm số y x  trên . Giá trị của biểu thức    4 2 F F   bằng

A. 4 . B. 10 . C. 6. D. 8 .

Câu 13. Tích phân

1

17

1 d 1 x x

   bằng

A. 2ln 3 . B. ln16 . C. 3ln2 . D. ln6. Câu 14. Cho hàm số ( ) y F x  là một nguyên hàm của hàm số

x y e x   trên  sao cho

2 (2) F e  . Giá

trị  0 F bằng

A. 1. B. 2. C. 1 . D. 2 .

Câu 15. Cho tích phân  

4

0 sin2 1 d 4 a b x x

      với a và b là các số nguyên dương. Khẳng định nào sau

đây đúng? A. 2 a b  . B. 2 b a  . C. 4 a b   . D. a b  . Câu 16. Cho hai hàm số ( ) y f x , ( ) y g x  liên tục trên   ; . Khẳng định nào sau đây sai?

A. ( ) ( ) d ( )d ( )d f x g x x f x x g x x             .

B. . ( )d . ( )d , k f x x k f x x    với k là hằng số khác 0 .

C. ( ) ( ) d ( )d ( )d f x g x x f x x g x x             .

D. ( ). ( ) d ( )d . ( )d f x g x x f x x g x x           .

Câu 17. Cho tích phân

1

0

8 1 1 d . ln2 2 1

x

x x a b      với , . a b  Tích .a b bằng

A. 1 2 . B. 3 4 . C. 1 4 . D. 3 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo