Quảng cáo
05 đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Việt Đức Hà Nội
QR

05 đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Việt Đức Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung 05 đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Việt Đức Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 tuyển tập 05 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Việt Đức, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. I. Giới hạn chương trình – Đại số: hết bài Phương pháp tính nguyên hàm. – Hình học: hết bài Phương trình mặt phẳng. Cấu trúc đề: 100 % TN. 1 PT – BPT mũ – logarit 18. 2 Nguyên hàm, PP tính nguyên hàm 15. 3 Hình nón 3. 4 Hệ trục tọa độ trong KG 6. 5 Phương trình mặt cầu 3. 6 Phương trình mặt phẳng. Tương giao 5. II. Một số đề ôn tập

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 - MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM HỌC 2023-2024

I. Giới hạn chương trình: - Đại số: hết bài Phương pháp tính nguyên hàm - Hình học: hết bài Phương trình mặt phẳng Cấu trúc đề: 100 % TN

STT Nội dung Số câu STT Nội dung Số câu 1 PT-BPT mũ – logarit 18 4 Hệ trục tọa độ trong KG 6 2 Nguyên hàm, PP tính nguyên hàm 15 5 Phương trình mặt cầu 3 3 Hình nón 3 6 Phương trình mặt phẳng. Tương giao 5 Tổng 50 II. Một số đề ôn tập:

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 – TOÁN 12 – GK2 – 2023-2024. Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết

( ) ( ) ( ) ( ) 0;0;0 , 2;0;0 , 0;4;0 , 0;0;4 A D B S . Gọi M là trung điểm của SB . Tính khoảng cách từ B

đến mặt phẳng ( ) CDM .

A. ( ) ( ) , 2 d B CDM = . B. ( ) ( ) , 2 d B CDM = .

C. ( ) ( ) 1 ,

2 d B CDM = . D. ( ) ( ) , 2 2 d B CDM = .

Câu 2: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 2 2 x y x

− = − . B. 2 3 1 x y x

+ = − .

C. 2 5 2 x y x

− = + . D. 2 3 1 x y x

− = + .

Câu 3: Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho bốn điểm ( ) 1; 2;0 A − , ( ) 2;0;3 B , ( ) 2;1;3 C − và ( ) 0;1;1 D . Thể tích

khối tứ diện ABCD bằng A. 8. B. 4 . C. 12 . D. 6 .

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hệ phương trình ( ) 4 log 12 .log 2 1 x y x y

xy m

+  + + =  = 

có nghiệm.

A. 0 4 m   . B. 4 m  . C. 4 m  . D. 4 m = .

Câu 5: Biết ( ) f x là hàm liên tục trên và ( )

9

0

9. f x dx =  Khi đó giá trị của ( )

4

1

3 3 f x dx −  là

A. 0 . B. 27 . C. 3. D. 24 .

Câu 6: Cho phương trình 2 1 7 8.7 1 0 x x + − + = có 2 nghiệm ( ) 1 2 1 2 , x x x x  . Khi đó 2

1

x

x có giá trị là

A. 4 . B. 0 . C. 1 −. D. 2 . Câu 7: Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD biết ( ) 3; 2; A m − , ( ) 2;0;0 B , ( ) 0;4;0 C , ( ) 0;0;3 D

. Tìm giá trị dương của tham số m để thể tích tứ diện ABCD bằng 8. A. 12 m = . B. 4 m = . C. 6 m = . D. 8 m = .

Câu 8: Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( )

3 sin cos f x x x = . Tính ( ) 0 2 I F F    = −    

.

A. 3

2 I  = . B. 3 4 I = . C. 2 I  = . D. 1 4 I = .

Câu 9: Biết tập nghiệm của bất phương trình

2 2 5 6 1 3 3

x x

x − + − là một đoạn   ;a b ta có a b + bằng

A. 10 a b + = . B. 12 a b + = . C. 11 a b + = . D. 9 a b + = .

Câu 10: Phương trình 1 1 . 2 1 0 9 3

x x m m     − + + =        

có nghiệm khi và chỉ khi m nhận giá trị

A. 1 4 2 5 2 m −   − . B. 4 2 5 m  + . C. 1 4 2 5 2 m m −   + . D. 1 2 m − .

Câu 11: Cho hình nón 1 N đỉnh S đáy là đường tròn ( ) ; C O R , đường cao 40 SO cm = . Người ta cắt nón

bằng mặt phẳng vuông góc với trục để được nón nhỏ 2 N có đỉnh S và đáy là đường tròn ( ) ; C O R   

. Biết rằng tỷ số thể tích

2

1

1 8

N

N

V

V = . Tính độ dài đường cao nón 2 N .

A. 10cm. B. 5cm. C. 40cm . D. 20cm . Câu 12: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) 2 5sin f x x  = − và ( ) 0 10 f = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) 2 5cos 5 f x x x = + + . B. ( ) 2 5cos 15 f x x x = − +

C. ( ) 2 5cos 3 f x x x = + + . D. ( ) 2 5cos 10 f x x x = − + .

Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A , 6 AB cm = , 8 AC cm = . Gọi 1V là thể tích khối nón tạo thành khi

quay tam giác ABC quanh cạnh AB và 2 V là thể tích khối nón tạo thành khi quay tam giác ABC

quanh cạnh AC . Khi đó, tỷ số 1

2

V V bằng

A. 16

9 . B. 4

3 . C. 3

4 . D. 9

16 .

Câu 14: Cho ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi , 2 y x y x = = − và trục hoành (hình vẽ).

Diện tích của ( ) H bằng

A. 16

3 . B. 7

3 .

C. 8

3 . D. 10

3 .

Câu 15: Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu ( ) S tâm ( ) 2;1;0 A , đi qua điểm ( ) 0;1;2 B .

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 1 64 S x y z + + + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 1 8 S x y z − + − + = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 1 64 S x y z − + − + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 1 8 S x y z + + + + = .

Câu 16: Biết tập nghiệm của bất phương trình

2 4 12 1 1 3

x x − −       

là ( ) ; S a b = . Khi đó bất phương trình có bao

nhiêu nghiệm nguyên? A. 8. B. 4 . C. 6 . D. 7 .

Câu 17: Cho ( ) f x là hàm số liên tục trên và ( ) ( )

2 3

0 1 2, 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo