Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Gang Thép Thái Nguyên
QR

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Gang Thép Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Gang Thép Thái Nguyên Bản PDF Đề kiểm tra HK1 Toán lớp 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Gang Thép – Thái Nguyên gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi HK1 : + Cho mảnh tôn hình chữ nhật ABCD (AB > BC), từ mảnh tôn đó người thợ gò thành các ống hình trụ theo hai cách: Cách 1: Gò sao cho BC chập vào AD được một ống trụ có thể tích khối trụ tương ứng là V1. Cách 2: Gò sao cho AB chập vào CD được một ống trụ có thể tích khối trụ tương ứng là V2. Biết rằng V1.V2 = 1000/(16π^2). Người thợ đã dùng một mảnh tôn có diện tích? [ads] + Anh Hải vay ngân hàng 300 triệu đồng theo phương thức trả góp để mua nhà. Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu tháng thứ nhất anh Hải trả 5 triệu 500 ngàn đồng và chịu lãi suất số tiền chưa trả là 0,5% trên một tháng. Hỏi sau bao nhiêu tháng anh sẽ trả hết số tiền trên? + Gọi M(a; b) là điểm trên đồ thị hàm số y = (2x + 1)/(x – 1) có hoành độ dương sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng khoảng cách từ M đến trục hoành. Khi đó giá trị của P = a^2 + b^2 là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

UTRƯỜNG THPT GANG THÉP

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 3 x y    và đường thẳng 11 y  .

A.   4;11 . B.   4;11  . C.   3;11 . D.   3;11  .

Câu 2: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

A. 4 2 3 2 y x x   . B. 4 2 2 2 y x x   .

C. 3 2 3 4 y x x   . D. 3 2 2 1 y x x x    .

Câu 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 y x x   , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 5 0. d x y  

A. 1 3 5 y x  . B. 5 3 y x  . C. 5 5 y x  . D. 5 3 y x  .

Câu 4: Cho hình chóp đều .S ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 21 6 a . Tính theo a

thể tích V của khối chóp đã cho.

A.

3 3 8 a V  . B.

3 3 12 a V  . C.

3 3 24 a V  . D.

3 3 6 a V  .

Câu 5: Gọi M(a;b) là điểm trên đồ thị hàm số 2 1 1 x y x    có hoành độ dương sao cho khoảng

cách từ M đến tiệm cận đứng bằng khoảng cách từ M đến trục hoành. Khi đó giá trị của

2 2 P a b   A. 5. B. 1. C. 25. D. 7

Câu 6: Cho một khối trụ có chiều cao bằng 8cm, bán kính đường tròn đáy bằng 6cm. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 4cm. Diện tích của thiết diện được tạo thành là:

A. 2 32 5cm B. 2 32 3cm C. 2 16 5cm D. 2 16 3 cm

Câu 7: Đường cong đưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

x

-1

O

y

1 -1

1

A. 4 2 2 4 1 y x x   . B. 4 2 2 1 y x x   .

C. 4 2 2 1 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   .

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8: Tìm tọa độ giao điểm của đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 . 2 x y x   

A.   2;1  . B.   2; 2  . C.   2;2  . D.   2;1 .

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của a thỏa mãn 7 2 15 5 a a  .

A. 0 a  . B. 0 a . C. 1 a . D. 0 1 a  .

Câu 10: Anh Hải vay ngân hàng 300 triệu đồng theo phương thức trả góp để mua nhà. Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu tháng thứ nhất anh Hải trả 5 triệu 500 ngàn đồng và chịu lãi suất số tiền chưa trả là 0,5% trên một tháng. Hỏi sau bao nhiêu tháng anh sẽ trả hết số tiền trên?

A. 64. B. 63. C. 67. D. 65.

Câu 11: Cho khối chóp ngũ giác S.ABCDE. Mặt phẳng (SAD) chia khối chóp đó thành:

A. Hai khối chóp tứ giác B. Một khối tứ diện và một khối lăng trụ. C. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác D. Hai khối tứ diện.

Câu 12: Tìm tập nghiệm S của phương trình   6 log 5 1. x x      

A.   2;3 . S  B.   4;6 S  . C.   1; 6 S   . D.   1;6 S  .

Câu 13: Tính diện tích lớn nhất max S của hình chữ nhật nội tiếp trong nửa đường tròn có bán

kính 10cm, biết một cạnh của hình chữ nhật nằm dọc theo đường kính của đường tròn.

A. 2 max 80cm . S  B.

2 max 160cm . S  C. 2 max 100cm . S  D. 2 max 200cm . S 

Câu 14: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB a  và 3 AC a  . Độ dài đường sinh  của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB bằng:

A. .a   B. 2. a   C. 3. a   D. 2 .a  

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 3 2 3 y x x   cắt đường

thẳng y m  tại ba điểm phân biệt.

A.   0; . m   B.   4;0 . m 

C.   ; 4 . m  D.    ; 4 0; . m   

Câu 16: Rút gọn biểu thức

 

3 1 2 3

2 2 2 2 . a a P a

 

   với 0 a .

A. 4. P a  B. . P a  C. 5. P a  D. 3. P a 

Câu 17: Cho a là số thực dương và khác 1. Tính giá trị biểu thức 3 log . a P a 

A. 0 P  . B. 3 P . C. 3 P . D. 1 3 P  .

Câu 18: Rút gọn biểu thức 4 P x x  với 0. x 

A.

1 5. P x  B.

5 4. P x  C.

1 4. P x  D.

4 5. P x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo