 lop 12 mon Toan nam hoc 2017 2018 truong THPT Xuan Hoa Vinh Phuc.png)
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
UTRƯỜNG THPT XUÂN HÒA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm) Câu 1: Khối chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau, SA = 2a, SB = 3a, SC = 4a. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a là:
A.
3 32a B.
3 4a C.
3 12a D.
3 8a
Câu 2: Khối chóp đều S.ABCD có các cạnh đều bằng 3m. Thể tích khối chóp S.ABCD là.
A.
3 9 2m B.
3 9 2 m 2 C.
3 27m D.
2 9 2 m 2
Câu 3: Cho hình chópS.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 45P0
P và 2 2 SC a = . Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A. B. C. D.
Câu 4: Thể tích của khối nón có chiều cao h 2a bằng với đường kính đáy là:
A. 3 a B.
3 a 3 C.
3 2 a 3 D. 3 2 a
Câu 5: Giá trị của biểu thức
3 3 2 2 5 5 4 :16 + là A. 1. B.
3 5 16 . C. 8. D. 16.
Câu 6: Cho hàm số 4 2 2 x y x m m = − + (1) , m là tham số thực. Kí hiệu (C) là đồ thị hàm số (1); d là
tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1. Tìm m để khoảng cách từ điểm 3 ; 1 4 B
đến đường
thẳng d đạt giá trị lớn nhất.
A. 1 m = . B. 1 m = −. C. 2 m = . D. 2 m = −.
Câu 7: Bất phương trình ( ) ( ) 3 log log 9 72 1 x x − ≤ có tập nghiệm là:
A. ( 3 log 73;2 S = . B. ( 3 log 72;2 = S . C. 3 log 73;2 = S . D. ( ] ;2 = −∞ S .
Câu 8: Cho hàm số 2 y x 2x . Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng:
A. 0. B. 3
R.R C. 2. D. 1.
Câu 9: Một khối nón có diện tích xung quanh bằng 2 cmP2
P và bán kính đáy 1 r 2 . Khi đó độ dài đường
sinh là:
A. 2 cm B. 4 cm C. 1 cm D. 3 cm
Câu 10: Cho hàm số ( ) 2 1 x y = − . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; ) −∞+∞. B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; ) +∞ C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục tung. D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là trục hoành.
Câu 11: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
cos x 6 cos x 5cosx 3 y là:
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A. 13 max y ; min y 4 B. 1 9 max y ;min y 5 7
C. 1 9 max y ;min y 7 D. 1 1 max y ;min y 5
Câu 12: Phương trình 3 log (3 2) 3 x − = có nghiệm là:
A. 29 3 x = B. 11 3 x = C. 25 3 x = D. 87 x =
Câu 13: Giá trị biểu thức
1 1 log 3 log 2 6 8 9 4 = + H là A. 110. B. 100. C. 90. D. 80.
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 2 1 3 3 log 6 5 log 1 0 x x x − + + − ≥ là:
A. [ ] 1;6 = S . B. ( ) 1; = +∞ S . C. ( ] 5;6 = S . D. ( ) 5; = +∞ S .
Câu 15: Biến đổi ( ) 5 3 4. , 0 > x x x thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được
A.
20 3 . x B.
23 12. x C.
12 5 . x D.
21 12. x
Câu 16: Đồ thị hàm số 4 2 y x (2m 4)x m có 2 điểm cực đại, 1điểm cực tiểu khi: A. m 2. B. m 2. C. m 2. D. m 2.
Câu 17: Cho 2 log 5 . = a Khi đó 4 log 500 = P được tính theo a là:
A. 6 2. − a B. 3 2 2 + ⋅ a C. 2(5 4). + a D. 3 2. + a
Câu 18: Cho hàm số 2 3 − = x y . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 19: Thể tích khối trụ có bán kính đáy và đường cao bằng A. 3 320 cm π B. C. D. Câu 20: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 150. Thể tích của khối lập phương đó là
A. 145 B. 125 C. 25 D. 625 Câu 21: Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 58cmP3
P và diện tích đáy bằng 16cmP2
P. Chiều cao của lăng trụ là:
A.
8 87 cm
B.
87 8 cm
C.
8 29 cm
D.
29 8 cm
Câu 22: Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích của khối lăng trụ này là:
3 3 A. 4 a
3 B. 2 a
3 C. a
3 D. 3 a
Câu 23: Cho0 1 < ≠ a và , x y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng: A. log ( ) log log . + = + a a a x y x y B. log ( ) log .log . + = a a a x y x y C. log ( . ) log log . = + a a a x y x y D. log ( . ) log .log . = a a a x y x y
Câu 24: Cho hàm số y = 2xP4
P – …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.