Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Xuân Hòa Vĩnh Phúc
QR

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Xuân Hòa Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Xuân Hòa Vĩnh Phúc Bản PDF Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Xuân Hòa – Vĩnh Phúc gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm và 2 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 12 : + Anh Việt muốn mua một ngôi nhà trị giá 500 triệu đồng sau 3 năm nữa. Vậy ngay từ bây giờ Việt phải gửi tiết kiệm vào ngân hàng theo thể thức lãi kép là bao nhiêu tiền để có đủ tiền mua nhà, biết rằng lãi suất hàng năm vẫn không đổi là 8% một năm và lãi suất được tính theo kỳ hạn một năm? (kết quả làm tròn đến hàng triệu). + Cho hàm số y = ax^4 + bx^2 + c có đồ thị (C). Chọn khẳng định đúng nhất: A. (C) có ít nhất một điểm cực đại. B. (C) có đúng một điểm cực đại. C. (C) có đúng một điểm cực tiểu. D. (C) có ít nhất một điểm cực tiểu. [ads] + Cho hàm số y = (√2 – 1)^x. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞). B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞). C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục tung. D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là trục hoành. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

UTRƯỜNG THPT XUÂN HÒA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm) Câu 1: Khối chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau, SA = 2a, SB = 3a, SC = 4a. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a là:

A.

3 32a B.

3 4a C.

3 12a D.

3 8a

Câu 2: Khối chóp đều S.ABCD có các cạnh đều bằng 3m. Thể tích khối chóp S.ABCD là.

A.

3 9 2m B.

3 9 2 m 2 C.

3 27m D.

2 9 2 m 2

Câu 3: Cho hình chópS.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 45P0

P và 2 2 SC a = . Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

A. B. C. D.

Câu 4: Thể tích của khối nón có chiều cao h 2a  bằng với đường kính đáy là:

A. 3 a  B.

3 a 3  C.

3 2 a 3  D. 3 2 a 

Câu 5: Giá trị của biểu thức

3 3 2 2 5 5 4 :16 + là A. 1. B.

3 5 16 . C. 8. D. 16.

Câu 6: Cho hàm số 4 2 2 x y x m m = − + (1) , m là tham số thực. Kí hiệu (C) là đồ thị hàm số (1); d là

tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1. Tìm m để khoảng cách từ điểm 3 ; 1 4 B      

đến đường

thẳng d đạt giá trị lớn nhất.

A. 1 m = . B. 1 m = −. C. 2 m = . D. 2 m = −.

Câu 7: Bất phương trình ( ) ( ) 3 log log 9 72 1 x x − ≤ có tập nghiệm là:

A. ( 3 log 73;2 S  = . B. ( 3 log 72;2 =  S . C. 3 log 73;2   =   S . D. ( ] ;2 = −∞ S .

Câu 8: Cho hàm số 2 y x 2x    . Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng:

A. 0. B. 3

R.R C. 2. D. 1.

Câu 9: Một khối nón có diện tích xung quanh bằng 2 cmP2

P và bán kính đáy 1 r 2  . Khi đó độ dài đường

sinh là:

A. 2 cm B. 4 cm C. 1 cm D. 3 cm

Câu 10: Cho hàm số ( ) 2 1 x y = − . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; ) −∞+∞. B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; ) +∞ C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục tung. D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là trục hoành.

Câu 11: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

cos x 6 cos x 5cosx 3 y     là:

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. 13 max y ; min y 4   B. 1 9 max y ;min y 5 7  

C. 1 9 max y ;min y 7   D. 1 1 max y ;min y 5  

Câu 12: Phương trình 3 log (3 2) 3 x − = có nghiệm là:

A. 29 3 x = B. 11 3 x = C. 25 3 x = D. 87 x =

Câu 13: Giá trị biểu thức

1 1 log 3 log 2 6 8 9 4 = + H là A. 110. B. 100. C. 90. D. 80.

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 2 1 3 3 log 6 5 log 1 0 x x x − + + − ≥ là:

A. [ ] 1;6 = S . B. ( ) 1; = +∞ S . C. ( ] 5;6 = S . D. ( ) 5; = +∞ S .

Câu 15: Biến đổi ( ) 5 3 4. , 0 > x x x thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được

A.

20 3 . x B.

23 12. x C.

12 5 . x D.

21 12. x

Câu 16: Đồ thị hàm số 4 2 y x (2m 4)x m     có 2 điểm cực đại, 1điểm cực tiểu khi: A. m 2.  B. m 2.  C. m 2.  D. m 2. 

Câu 17: Cho 2 log 5 . = a Khi đó 4 log 500 = P được tính theo a là:

A. 6 2. − a B. 3 2 2 + ⋅ a C. 2(5 4). + a D. 3 2. + a

Câu 18: Cho hàm số 2 3 − = x y . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 19: Thể tích khối trụ có bán kính đáy và đường cao bằng A. 3 320 cm π B. C. D. Câu 20: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 150. Thể tích của khối lập phương đó là

A. 145 B. 125 C. 25 D. 625 Câu 21: Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 58cmP3

P và diện tích đáy bằng 16cmP2

P. Chiều cao của lăng trụ là:

A.

8 87 cm

B.

87 8 cm

C.

8 29 cm

D.

29 8 cm

Câu 22: Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích của khối lăng trụ này là:

3 3 A. 4 a

3 B. 2 a

3 C. a

3 D. 3 a

Câu 23: Cho0 1 < ≠ a và , x y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng: A. log ( ) log log . + = + a a a x y x y B. log ( ) log .log . + = a a a x y x y C. log ( . ) log log . = + a a a x y x y D. log ( . ) log .log . = a a a x y x y

Câu 24: Cho hàm số y = 2xP4

P – …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo