Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Tây Ninh
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Tây Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Tây Ninh Bản PDF Ngày 16 tháng 12 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Tây Ninh mã đề 485 gồm 05 trang với 40 câu hỏi và bài tập dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 485. Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Tây Ninh : + Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Điểm M là trung điểm của CD và G là trọng tâm tam giác SAB. Mặt phẳng (BGM) chia khối chóp S.ABCD làm hai phần. Gọi V1 là thể tích của phần chứa điểm A, V2 là phần thể tích còn lại. Tính V1/V2. + Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hình lăng trụ tứ giác có 6 mặt và 8 cạnh. B. Hình lăng trụ tứ giác có 8 mặt và 12 cạnh. C. Hình lăng trụ tứ giác có 4 mặt và 12 cạnh. D. Hình lăng trụ tứ giác có 6 mặt và 12 cạnh. + Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của BC và AA’ = 3a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng?

Xem trước nội dung

Trang số: 01/06 – Mã đề thi: 485

SỞ GD&ĐT TÂY NINH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Đề thi gồm có 05 trang

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN TOÁN – LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm

MÃ ĐỀ: 485

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . .

Câu 1: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu của  f x như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số   3 ( ) 36 f x x x trên đoạn [3;7] là:

A. 81. B. 48 3  . C. 24 3 . D. 91.

Câu 3: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 3  . B.   1;3  . C.   ; 1  . D.   1; .

Câu 4: Cho khối lăng trụ . ABC A B C  có đáy là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của A lên

mặt phẳng   ABC là trung điểm của BC và 3 AA a  . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:

A.

3 3 11

8

a . B.

3 3 33

8

a . C.

3 33

8

a . D.

3 11

8

a .

Câu 5: Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3 , tam giác SAC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích của khối chóp bằng:

A. 3 12 . B. 3 8 . C. 3 3

4 . D. 3 3

8 .

Trang số: 02/06 – Mã đề thi: 485

Câu 6: Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là , 4 a a và 6a . Thể tích khối hộp chữ nhật đã

cho bằng:

A. 3 8a . B. 3 24a . C. 3 10a . D. 3 12a .

Câu 7: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là hình thoi, AC = a,BD= 3a và cạnh bên  AA = 4a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:

A. 3 2a . B. 3 4a . C. 3 6a . D. 3 12a .

Câu 8: Cho hàm số ax+b y = cx+d có đồ thị như hình vẽ bên:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 0 2   y < , x . B. 0 1   y < , x . C. 0 2   y > , x . D. 0 1   y < , x .

Câu 9: Cho khối chóp .S ABC có thể tích bằng 24 và G là trọng tâm của tam giác ABC . Thể tích khối chóp .S GBC bằng:

A. 4. B. 12. C. 6. D. 8.

Câu 10: Tập xác định của hàm số 7x y  là:

A.   0;1 . B.   1;. C.   0;. D.   ; .

Câu 11: Giá trị cực đại của hàm số 3 2 6 9 2 y x x x     là:

A. 2 . B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 12: Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 3 24a và chiều cao bằng 3a . Diện tích mặt đáy của khối lăng trụ đã cho bằng:

A. 2 6a . B. 2 8a . C. 2 16a . D. 2 72a .

Câu 13: Cho , , a b c là các số lớn hơn 1, đặt log , log a a b m c n   . Khi đó   2 5 loga ab c bằng:

A. 1 2 5 m n   . B. 1 5 2 m n   . C. 1 1 1 2 5 m n   . D. 1 1 1 5 2 m n   .

Câu 14: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

A. 8. B. 6 . C. 5. D. 12.

Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

 ABCD.A B C D

Trang số: 03/06 – Mã đề thi: 485

A. 4 2 2 2 y x x   . B. 4 2 2 2 2 y x x   . C. 4 2 2 2 2 y x x    . D. 4 2 3 y x x   .

Câu 16: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 2 12a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho bằng:

A. 3 48a . B. 3 16a . C. 3 24a . D. 3 12a .

Câu 17: Cho a là số thực dương tùy ý,

 

5 3 5 9

2 5 1

.  

 a a

a

bằng:

A. 5  a . B. 5 a . C. 4  a . D. 4 a .

Câu 18: Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật có  AB a , 3  AD a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác SAC cân. Thể tích khối chóp bằng:

A.

3 3

3

a . B. 3 3a . C.

3 2 3

3

a . D. 3 2 3a .

Câu 19: Tập xác định của hàm số log(3 2) y x   là:

A. 2 ; 3       

. B. 2 ; 3       

. C. 2 ; 3       

. D. 2; 3     

.

Câu 20: Tập xác định của hàm số  

5 4 1 y x

   là:

A. 1 \ 4

    . B. 1 ; 4       

. C. 1 ; 4       

. D. .

Câu 21: Cho a là số thực dương tùy ý,

1

3 2

6

. a a a

bằng:

A.

2 3 a . B.

1 6 a . C. a . D.

3 2 a .

Câu 22: Đồ thị hàm số 3 1 2 5 x y x

   có một đường tiệm cận ngang là:

A. 2 3 y  . B. 3 2 y  . C. 5 2 y  . D. 1 5 y  .

Câu 23: Cho khối lăng trụ . ABC A B C  có thể tích bằng 54. Thể tích của khối đa diện ABB C C  bằng:

A. 32. B. 36. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo