Quảng cáo
Đề ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh
QR

Đề ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 sắp tới, Sytu giới thiệu đến các em đề ôn tập cuối học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh. Trích dẫn đề ôn tập cuối học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số ln x y e x trên 1 e. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A. Không tồn tại giá trị hữu hạn của M . B. M là số hữu tỉ. + Cho hình trụ T có bán kính đáy và chiều cao đều bằng R, hai đáy là hai hình tròn O và O. Gọi AA và BB là hai đường sinh bất kì của T và M là một điểm di động trên đường tròn O. Thể tích lớn nhất của khối chóp M AA B B bằng bao nhiêu? + Cho tứ diện SABC và hai điểm M N lần lượt thuộc các cạnh SA SB sao cho 1 2 SM AM 2 SN BN. Mặt phẳng P đi qua hai điểm M N và song song với cạnh SC cắt AC BC lần lượt tại L K. Gọi V V lần lượt là thể tích các khối đa diện SCMNKL SABC. Tỉ số V V bằng? + Bạn Bình muốn làm một chiếc thùng hình trụ không đáy từ nguyên liệu là mảnh tôn hình tam giác đều ABC có cạnh bằng 60 cm. Bạn muốn cắt mảnh tôn hình chữ nhật MNPQ từ mảnh tôn nguyên liệu (với M N thuộc cạnh BC; P Q tương ứng thuộc cạnh AC và AB) để tạo thành hình trụ có chiều cao bằng MQ (tham khảo hình vẽ). + Trong không gian, cho hình chữ nhật có và. Gọi lần lượt là trung điểm của và. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục ta được một hình trụ. Tính thể tích của khối trụ tạo bởi hình trụ đó.

Xem trước nội dung

Tổ Toán – THPT Thuận Thành số 1 Bộ đề ôn kiểm tra cuối kì I Toán 12

1

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ1

TỔ TOÁN ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ ÔN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: Toán - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Người soạn đề: Thầy Nguyễn Hữu Sơn Câu 1: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên ?

A. 3x 1 2 y x

   . B. 3 2 2x 6x 1 y x    .

C. tan x 2 y   . D. 3 2x y x   . Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   1;5 . B.   3;. C.   1;3  . D.   0;4 .

Câu 3: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x  . C. Hàm số đạt cực đại tại 1 x  và 1 x . D. Hàm số đạt cực đại tại 1 x . Câu 4: Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực của phương trình  2 f x  là

A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3.

Tổ Toán – THPT Thuận Thành số 1 Bộ đề ôn kiểm tra cuối kì I Toán 12

2

Câu 5: Cho hàm số ( ) = y f x liên tục trên đoạn é ù ê ú ë û 1;5 và có đồ thị như hình vẽ. Gọi , M m lần lượt là

giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn é ù ê ú ë û 1;5 . Giá trị - M m bằng

A. 2. B. 1. C. 4 . D. 5 .

Câu 6: Đồ thị hàm số

- = +

2 6

1

x y x có đường tiệm cận ngang là

A. = - 1 y . B. = - 6 y . C. = 3 y . D. = 2 y .

Câu 7: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm là     2 2 2 1 1 f x x x x     . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 0 . B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 8: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

1

1 x y x

  là

A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 9: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 y x x   trên   1;2 bằng:

A. 0 . B. 2. C. 14

27 . D. 7 .

Câu 10: Cho hàm số  y f x  có đồ thị trong hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

 f x m  có đúng hai nghiệm phân biệt.

A. 5 m  , 0 1 m  . B. 1 m . C. 1 m , 5 m  . D. 1 5 m   .

Câu 11: Tổng các giá trị nguyên của tham số m trong đoạn   10;10  để hàm số 3 2 1 2 1 3 y x x mx    

đồng biến trên  bằng bao nhiêu? A. 49 . B. 49  . C. 45  . D. 45 . Câu 12: Cho hàm số   4 2 0 y ax bx c a     có đồ thị như hình bên. Xác định dấu của , , a b c .

Tổ Toán – THPT Thuận Thành số 1 Bộ đề ôn kiểm tra cuối kì I Toán 12

3

A. 0, 0, 0 a b c    . B. 0, 0, 0 a b c    . C. 0, 0, 0 a b c    . D. 0, 0, 0 a b c    .

Câu 13: Hàm số  

4 1 y x

   có tập xác là

A.   1;. B. . C.   ;1  . D.  \ 1  .

Câu 14: Cho 0, 1 a a  , biểu thức 3 loga D a  có giá trị bằng bao nhiêu?

A. 1

3 . B. 3 . C. 3. D. 1 3  .

Câu 15: Cho biểu thức

6 4 2 3 P x x x    . Với 0 x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

7 12 P x  . B.

15 16 P x  . C.

15 12 P x  . D.

5 16 P x  . Câu 16: Tập xác định của hàm số   2 log 3 2 y x   là:

A.   0; D  . B. 3 ; 2 D        

. C.   ;0 D  . D. 3 ; 2 D       

.

Câu 17: Bất phương trình

2 1 2 1 3 3 x x    có tập nghiệm là A.   0;2 S  . B. S . C.     ;0 2; S   . D.   2;0 S  .

Câu 18: Nghiệm của phương trình   2 log 3 1 3 x   là:

A. 7 . 3 x  B. 2. x  C. 3. x  D. 10. 3 x 

Câu 19: Nghiệm của phương trình 1 2 8 x là A. 2 x  . B. 3 x  . C. 4 x  . D. 5 x  . Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình   2 ln 2ln 4 4 x x   là:

A.   1; \ 0  . B. 4 ; 5        

. C.  4 ; \ 0 3        

. D.  4 ; \ 0 5        

.

Câu 21: Số nghiệm của phương trình     2 2 2 log 6 log 2 1 x x     là:

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 22: Phương trình 2 2 36 10 4 2

x

x  có số nghiệm là

A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2. Câu 23: Cho , , a b c là ba số thực dương và khác 1. Đồ thị các hàm số , , x x x y a y b y c    được cho trong hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo