Quảng cáo
Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị
QR

Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề minh họa kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - MH1

SỞGD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀMINH HỌA CUỐI KỲI – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 Phút; (Đềcó 50 câu) (Đềcó 6 trang)

Họtên: ............................................................. Sốbáo danh : .................. MH1

Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình  2 8 x . A. 3 x . B. 2 x . C. 4 x . D. 1 x . Câu 2: Cho các hình sau:

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Hình nào là hình đa diện?

A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 4. Câu 3: Cho mặt cầu   ; S O R và đường thẳng , gọi d là khoảng cách từO đến và

d R  . Khi đó, có bao nhiêu điểm chung giữa mặt cầu  S và đường thẳng ?

A. Vô số. B. 1. C. 0 . D. 2 . Câu 4: Thểtích khối trụcó bán kính đáy bằng a , đường cao là 2a là

A. 3 2 a  . B. 3 a  . C. 3 4 a  . D. 3 3 a  . Câu 5: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A. Hàm sốđồng biến trên khoảng   1; .

B. Hàm sốnghịch biến trên khoảng   1;1 . 

C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng   1; 3  .

D. Hàm sốđồng biến trên khoảng   ;1  . Câu 6: Đường cong trong hình bên dưới là đồthịcủa hàm sốnào sau đây?

y

x -1

-1

2

1

O 1

Trang 2/6 - MH1

A.

4 2 2 3 y x x   . B.

4 2 2 3 y x x   . C.

4 2 2 y x x   . D.

4 2 2 y x x   . Câu 7: Cho a là sốthực dương, , m n tùy ý. Phát biểu nào sau đây sai?

A.  

. n m m n a a  . B.  

n m m n a a   . C. . m n m n a a a   . D.

n

n m m a a a

  .

Câu 8: Công thức tính thểtích của khối lăng trụcó diện tích đáy là B và chiều cao h là

A. V Bh  . B. 2 3 V Bh  . C. 1 2 V Bh  . D. 1 3 V Bh  .

Câu 9: Cho a là sốthực dương khác 1. Tính giá trịcủa biểu thức 5 loga A a  .

A. 1 5  . B. 5. C. 1. D. 1 5 .

Câu 10: Cho hàm sốbậc ba  y f x  có đồthịnhư hình vẽ.

Tìm giá trịnhỏnhất của hàm sốtrên đoạn   2;2  .

A. 1 . B. 5 . C. 0 . D. 2 . Câu 11: Bảng biến thiên bên dưới là bảng biến thiên của hàm sốnào sau đây?

A. 2 1 x y x

  . B. 2 1 1 x y x     . C. 1 1 x y x

  . D. 2

1 x y x   .

Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số  

3 2 y x    .

A.  \ 2  . B. . C.   2;. D.   \ 2   .

Câu 13: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồthịhàm số 2 1 1 x y x

   ?

A. 1 x . B. 1 y . C. 1 2 x  . D. 2 y  .

Câu 14: Tìm điều kiện xác định của phương trình 2 log 3 x .

A. 8 x . B. 0 x  . C. 0 x  . D. 0 1 x  . Câu 15: Thểtích khối nón có chiều cao h , bán kính đường tròn đáy r là

A. 2 4 3 V r h   . B. 2 1 2 V r h   . C. 2 V r h   . D. 2 1 3 V r h   .

Câu 16: Cho , , 0 a b c  và , 1 a b . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

loga b a b  . B. log log log

a b

a

c c b  .

C. log log a a b c b c   . D. log log a a b c b c   .

Trang 3/6 - MH1

Câu 17: Cho a là sốthực dương khác 1. Tìm mệnh đềđúng trong các mệnh đềsau.

A. Đồthịhàm số  x y a và đồthịhàm số log  a y x đối xứng nhau qua đường thẳng

 y x . B. Hàm số  x y a với 0 1   a đồng biến trên khoảng ( ; ) . C. Hàm số  x y a với 1  a nghịch biến trên khoảng ( ; ) . D. Đồthịhàm số  x y a luôn đi qua điểm ( ;1) M a .

Câu 18: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2 1.2 1 4  x .

A.   0;. B.   1;. C.   0;. D.   1;.

Câu 19: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Tìm giá trịcực đại của hàm số  f x .

A. 4 . B. 0 . C. 1 . D. 1. Câu 20: Cho mặt cầu có bán kính 5 r . Diện tích mặt cầu đã cho bằng

A. 100. B. 500

3

. C. 100

3

. D. 25.

Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số 3 log ( 2) 3 y x    ?

A. (2; ) . B. (29; ) . C. [29; ) . D. (2;29). Câu 22: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 0,2 0,2 log 5log 6 0 x x    .

A.   0;3  S . B.   2;3 S  . C. 1 1 ; 125 25       S . D. 1 0; 25       S .

Câu 23: Cho  

2 5 1 5 1 a   , tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. 1 a . B. 1 a . C. 1 a . D. 1 a . Câu 24: Cho hình nón tròn xoay có đường cao là 3 a , bán kính đáy là a . Tìm diện tích xung quanh của hình nón đã cho.

A. 2 2 a  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo