Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Nam
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam; kỳ thi được diễn ra vào thứ Tư ngày 21 tháng 12 năm 2022; đề thi có đáp án Mã đề 101 Mã đề 102 Mã đề 103 Mã đề 104 Mã đề 105 Mã đề 106 Mã đề 107 Mã đề 108 Mã đề 109 Mã đề 110 Mã đề 111 Mã đề 112 Mã đề 113 Mã đề 114 Mã đề 115 Mã đề 116 Mã đề 117 Mã đề 118 Mã đề 119 Mã đề 120 Mã đề 121 Mã đề 122 Mã đề 123 Mã đề 124. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Cho phương trình 2 3 3 log 1 log 0 x m xm m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng bình phương nghiệm kia. Tổng các phần tử của tập S bằng? + Cho mặt cầu (S) có tâm I các điểm ABC nằm trên mặt cầu (S) sao cho tam giác ABC vuông cân tại A và AB = 2. Biết khoảng cách từ I đến mặt phẳng (ABC) bằng 3, tính thể tích V của khối cầu (S). + Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2 12 8 xm m y x đồng biến trên khoảng (-8;+∞)? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

(Đề gồm có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Họ và tên học sinh:………………………………………………….………….Lớp:……………

Câu 1: Đạo hàm của hàm số 5x y = là

A. ' 5 . x y = B. ' 5 ln5. x y = C. 5 ' . ln5

x y = D. 1 ' 5 . x y x − =

Câu 2: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + ( ) , , , a b c d ∈ có đồ thị như hình vẽ bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là A. ( ) 2; 1 . − −

B. ( ) 1; 2 . − −

C. ( ) 2;1 .

D. ( ) 1;2 .

Câu 3: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 2 x y x + = − là đường thẳng

A. 1. 2 y = − B. 3. 2 y = C. 2. y = D. 3. y =

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;5 và có đồ

thị như hình bên. Trên đoạn [ ] 1;5 , hàm số ( ) y f x = đạt giá trị

lớn nhất tại điểm A. 4. x =

B. 5. x =

C. 1. x =

D. 2. x =

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 x ≤ là

A. [ ) 3 log 2; . + ∞ B. [ ) 2 log 3; . + ∞ C. ( ] 2 ;log 3 . −∞ D. ( ] 3 ;log 2 . −∞ Câu 6: Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. 4 2 . 2 1 y x x + = − − B. 3 3 1. y x x = − + − C. 4 2 2 1. y x x = − − D. 3 3 1. y x x = − −

Câu 7: Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào sau đây?

A. 2 2 . S R π = B. 2 4 . 3 S R π = C. 2. S R π = D. 2 4 . S R π =

Trang 2/4 – Mã đề 101

Câu 8: Nghiệm của phương trình ln 2 x = là A. e2 . x = B. 2 e. x = + C. 2e. x = D. 2e . x = Câu 9: Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt bằng 2; 4; 6.

A. 24. V = B. 48. V = C. 12. V = D. 96. V = Câu 10: Khối bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây? A. Loại { } 3;4 . B. Loại { } 4;3 . C. Loại { } 5;3 . D. Loại { } 3;3 .

Câu 11: Với a là số thực dương tùy ý, 3 3 log 2 log a + bằng

A. 3 3 log 2.log .a B. ( ) 3 log 2 . a + C. 2 3 log . a D. ( ) 3 log 2 . a

Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

+

1

0 0

3 x

y'

y

1

+

+ ∞ ∞

5 ∞ +

∞

Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) 1;3 − . B. ( ) ;3 −∞ . C. ( ) 3;+ ∞. D. ( ) 1; − + ∞.

Câu 13: Công thức tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là

A.

2 1 . 3 V r h = B. 2 3 . V r h π = C.

2 1 . 3 V r h π = D. 2 . V r h π =

Câu 14: Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 8 và khoảng cách giữa hai đáy bằng 3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 48 . π B. 30 . π C. 24 . π D. 12 . π Câu 15: Tập nghiệm của phương trình 2 4 log .log 8 x x = có bao nhiêu phần tử?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 16: Hàm số

4 2 4 1 y x x = − + − đạt cực đại tại điểm nào sau đây?

A. 3. x = B. 2. x = C. 0. x = D. 1. x = − Câu 17: Cho khối lập phương . ' ABCD A B C D ′ ′ ′ có thể tích bằng 3 8a . Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương . ' ABCD A B C D ′ ′ ′ có bán kính bằng

A. 2 3 .a B. 2 .a C. 3 .a D. 3 . 2 a

Câu 18: Cho khối lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng 2 và diện tích mặt bên ' ' ABB A bằng 6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 . 4 B. 3 3. C. 3 3 . 4 D. 3.

Câu 19: Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 6 a và thể tích bằng

3 4 3a . Tính chiều cao h của khối chóp đã cho.

A. 3 . 3 h a = B. 2 3 . 3 h a = C. 3 . h a = D. 2 3 . h a =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo