Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, tỉnh Đồng Nai; đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 121 – 122 – 123 – 124. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai : + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3a, BC = 4a, đường thẳng S A vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các đường thẳng SB, SC. Bán kính mặt cầu qua các điểm A, B, C, H, K là? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông với diện tích bằng 100 cm2. Các mặt bên S AB và SCD có diện tích lần lượt bằng 30 cm2 và 40 cm2. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng A 240 cm3. B 480 cm3. C 160 cm3. D 80 cm3. + Cho mặt cầu (S1) có tâm A, bán kính R1 = 1, mặt cầu (S2) có tâm B, bán kính R2 = 5 và AB = 4 p 3. Một đường thẳng tiếp xúc với (S1) và (S2) lần lượt tại C và D sao cho CD = 4. Thể tích khối tứ diện ABCD là?

Xem trước nội dung

SởGiáo dục và Đào tạo Đồng Nai

Trường THPT chuyên Lương ThếVinh

(Đềkiểm tra có 6 trang,

50 câu trắc nghiệm)

Mã đề121

ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn Toán – Lớp 12

Năm học 2022 – 2023

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Phương trình ax = b với a > 1, b > 1 có tập nghiệm là

A

© loga b ª. B

© logb a ª. C {ba}. D

© abª.

Câu 2. Thểtích V của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

A V = 1

3Bh. B V = Bh. C V = 3Bh. D V = 4

3Bh.

Câu 3. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như sau:

x

f ′(x)

f (x)

−∞ 0 5 +∞ − 0 + 0 −

+∞ +∞

3

4

−∞ −∞

Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A (0;+∞). B (0;5). C (−∞;0). D (−∞;5).

Câu 4. Hàm sốnào sau đây không có cực trị?

A y = 3x2 + x−2. B y = x4 −5x2. C y = x+7

x . D y = x3 −x+4.

Câu 5. Công thức tính thểtích V của khối trụtròn xoay có diện tích đáy B và chiều cao h

là

A V = 4

3Bh. B V = 3Bh. C V = Bh. D V = 1

3Bh.

Câu 6. Cho hàm sốf (x) liên tục trên R có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

x

f ′(x)

−∞ −3 2 6 +∞

− 0 + 0 + 0 −

Hàm sốcó bao nhiêu điểm cực trị?

A Ba. B Hai. C Không. D Một.

Câu 7. Cho các sốdương a, m, n. Công thức nào sau đây sai?

A a−m = 1

am. B am+n = am · an. C (am)n = amn. D am−n = am −an.

Trang 1/6 – Mã đề121 – Toán 12

Câu 8.

Đồthịtrong hình vẽlà của hàm sốnào trong các hàm sốbên

dưới?

A y = log 1

3 x. B y = 3x. C y = log3 x. D y = µ1

3

¶x .

x

y

O

Câu 9.

Đồthịhình bên là của hàm sốnào trong các hàm sốdưới

đây?

A y = 2 x−1. B y = x x+1.

C y = x3 −3x−2. D y = x4 + x2 −2. x

y

1

Câu 10. Đồthịhàm sốy = log5 x có tiệm cận đứng là đường thẳng

A y = 0. B x = 1. C y = 1. D x = 0.

Câu 11. Thểtích khối cầu bán kính R bằng

A 3 4πR3. B πR3. C 1 3πR3. D 4 3πR3.

Câu 12. Hàm sốnào sau đây đồng biến biến trên R?

A y = x5 +3x. B y = x4 −x2 −3. C y = −2x+4. D y = 2 x+1.

Câu 13. Đồthịhàm sốy = 3x

x+2 có tiệm cận ngang là đường thẳng

A y = −2. B x = −2. C y = 3. D x = 3.

Câu 14. Cho sốa > 1. Tính giá trịbiểu thức P = a2loga 3.

A P = 8. B P = 9. C P = 6. D P = 4.

Câu 15. Cho hình trụcó chiều cao bằng 3, bán kính đáy bằng 4. Diện tích xung quanh của

hình trụlà

A 6π. B 4π. C 12π. D 24π.

Câu 16. Cho khối lăng trụcó diện tích đáy B = 3a2 và chiều cao h = a. Thểtích của khối

lăng trụđã cho bằng

A 3 2a3. B 1 2a3. C 3a3. D a3.

Câu 17. Tìm giá trịlớn nhất của hàm sốy = −x2 +3x−4

x trên khoảng (1;+∞).

A −4. B −2. C −1. D 1.

Trang 2/6 – Mã đề121 – Toán 12

Câu 18. Tính đạo hàm của hàm sốy = xlnx.

A y′ = lnx+1. B y′ = lnx. C y′ = 1

x. D y′ = lnx−1.

Câu 19. Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 3, đáy ABC có diện tích bằng 8. Thểtích

khối chóp S.ABC bằng

A 24. B 8. C 3. D 12.

Câu 20. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữnhật ABCD.EFGH có AB = 2, AD = 6,

AE = 9 là

A 121

2 . B 11

2 . C 11. D 17

2 .

Câu 21. Giải phương trình log7(x+1) = 2.

A x = 127. B x = 48. C x = 6. D x = 13.

Câu 22. Thểtích khối nón có chiều cao là 6, bán kính đáy r = 4 là

A 32π. B 96π. C 48π. D 128π.

Câu 23. Cho tam giác OIM vuông tại I có OI = 12 và IM = 5. Khi quay tam giác OIM

quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành hình nón có độdài đường

sinh bằng

A 7. B 13. C 12. D 17.

Câu 24.

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Một hình trụ(T )

đặt trong hình lập phương sao cho hai đường tròn đáy của hình trụnội

tiếp hai hình vuông ABCD và A′B′C′D′. Thểtích khối trụ(T ) là

A πa3

4 . B πa3

8 . C πa3

3 . D πa3

12 .

A

B C

D O

A′

B′

C′

D′ O′

Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình 3x−2 < 9 là

A S = (−∞;0). B S = (0;+∞). C S = (−∞;4). D S = (4;+∞).

Câu 26. Tìm tập xác định của hàm sốy = ¡ x2 −7x+12 ¢p

2.

A D = R. B D = (3;4).

C D = (−∞;3)∪(4;+∞). D D = R\{3;4}.

Câu 27. Cho x > 0. Viết biểu thức K = 3p

x2 · x thành lũy thừa với sốmũ hữu tỉ.

A K = x 5 2. B K = x 1 3. C K = x 5 3. D K = x 2 3.

Câu 28. Tổng sốđường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = x+ p

2x2 +3

là

A 0. B 1. C 2. D 3.

Câu 29. Tìm giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x2 −2x+5 trên đoạn [−1;2].

A 4. B 0. C 5. D …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo