Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thủ Đức TP HCM
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thủ Đức TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thủ Đức TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra đánh giá định kì cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 198. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Thủ Đức – TP HCM : + Theo thể thức lãi kép, nghĩa là nếu đến kì hạn người gửi không rút lãi ra thì tiền lãi được tính vào vốn của kì kế tiếp. Nếu một người gửi số tiền A (triệu đồng) với lãi suất r mỗi kì thì sau N kì, số tiền người ấy thu được cả vốn lẫn lãi là (1) N CA r (triệu đồng). Nếu bạn gửi 20 triệu đồng vào ngân hàng X theo thể thức lãi kép với lãi suất 8,65% một quý thì sau 3 năm, bạn sẽ thu được số tiền cả vốn lẫn lãi gần với giá trị nào nhất sau đây (giả sử lãi suất hằng năm của ngân hàng X là không đổi)? + Kí hiệu max {a;b} là số lớn nhất trong hai số a và b. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 3 2 max log log 1. + Đồ thị của các hàm số 2 9 4 y x y a và 1 x y a (a 0 1) cắt nhau đôi một tại các điểm Ax y Bx y Cx y (với 1 ABC y). Biết diện tích tam giác ∆ABC bằng 1 2. Tính giá trị của biểu thức 2 ABC Px. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 198 Đề kiểm tra gồm có 6 trang Trang 1/6

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC

NĂM HỌC: 2022 – 2023

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I

Môn: TOÁN KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút. Không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ 198

Họ, tên thí sinh:…………………………………………… Số báo danh:………………………………………………

Câu 1. Cho khối lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có độ dài cạnh 6 3 AC′ = . Thể tích khối lập phương đã

cho là

A. 18. B. 216 . C. 108. D. 36.

Câu 2. Tập xác định D của hàm số ( )

2 9 1 y x = − là

A. D = . B. ( ) 1; D = +∞. C. { } \ 1 D =  . D. ( ) ;1 D = −∞ .

Câu 3. Cho khối trụ có bán kính đáy là a và đường cao là 2 3a . Thể tích của khối trụ đã cho là

A. 3 2 3 a π . B. 3 3 a π . C. 3 4 3 a π . D.

3 2 a π .

Câu 4. Cắt khối nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh

huyền bằng 2 6a . Thể tích V của khối nón đó là

A. 3 2 6 V a π = . B.

3 6 2 a V π = . C.

3 6 3 a V π = . D.

3 6 6 a V π = .

Câu 5. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 4 .

Câu 6. Một hình trụ có đường sinh bằng 3 và diện tích xung quanh bằng 6π . Thể tích khối trụ đã cho

là

A. π . B. 3π . C. 6π . D. 12π .

Câu 7. Cho khối chóp . S ABC có thể tích V . Gọi B′, C′ lần lượt là trung điểm của AB , AC . Tính

theo V thể tích khối chóp . S BCC B′ ′ .

A. 1 2V . B. 1 6V . C. 1 4V . D. 3 4V .

Câu 8. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x − = + là

Mã đề 198 Đề kiểm tra gồm có 6 trang Trang 2/6

A. 2 x = . B. 1 x = −. C. 2 y = . D. 1 y = −.

Câu 9. Hàm số ( ) 3 log 13 f x x = có đạo hàm

A. ( ) 1 ln3 f x x ′ = . B. ( ) 1 f x x ′ = . C. ( ) 13 ln3 f x x ′ = . D. ( ) 13 f x x ′ = .

Câu 10. Thể tích của khối nón có bán kính đáy 3 r = và độ dài đường sinh 5 l = là

A. 12π . B. 16 3 π . C. 36π . D. 16π .

Câu 11. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

A. 4 2 2 y x x = − + −. B. 1 2 x y x + = + . C. 3 2 3 7 y x x = − + − . D. 3 2 3 y x = − + .

Câu 12. Hàm số 2x y e = có đạo hàm là

A. 2 1 2 x y xe − ′ = . B.

2x y e ′ = . C. 2 2 x y e ′ = . D. 2 x y e ′ = .

Câu 13. Hàm số ( )

3 2 2 y x x = − + có đạo hàm là

A. ( )( )

3 1 2 3 2 1 2 y x x x − ′ = − − + . B. ( )

3 1 2 2 3 2 y x x x − ′ = − + .

C. ( )( )

3 2 3 2 1 2 y x x x ′ = − − + . D. ( )

3 1 2 3 2 y x x − ′ = − + .

Câu 14. Tập xác định D của hàm số ( ) 5 3 log y x = − là

A. { } \ 3 D =  . B. [ ) 3; D = +∞. C. ( ) ;3 D = −∞ . D. ( ) 3; D = +∞.

Câu 15. Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng

A. 2 rl π . B.

2r l π . C. 2 4 r l π . D. 2 1 3 r l π .

Câu 16. Giải phương trình 2 log 3 x = − ta được nghiệm là

A. 9 x = . B. 1 9 x = . C. 1 8 x = . D. 8 x = .

Câu 17. Giá trị biểu thức

400 6 100 3 5 . 5 P = bằng

A.

500 3 5 P = . B. 100 5 P = . C.

200 3 5 P = . D. 150 5 P = .

Câu 18. Cho hàm số 4. 1 x y x −+ = + Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên .

B. Hàm số đồng biến trên .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo