 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Thu Duc TP HCM.png)
Mã đề 198 Đề kiểm tra gồm có 6 trang Trang 1/6
TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC
NĂM HỌC: 2022 – 2023
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Môn: TOÁN KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút. Không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ 198
Họ, tên thí sinh:…………………………………………… Số báo danh:………………………………………………
Câu 1. Cho khối lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có độ dài cạnh 6 3 AC′ = . Thể tích khối lập phương đã
cho là
A. 18. B. 216 . C. 108. D. 36.
Câu 2. Tập xác định D của hàm số ( )
2 9 1 y x = − là
A. D = . B. ( ) 1; D = +∞. C. { } \ 1 D = . D. ( ) ;1 D = −∞ .
Câu 3. Cho khối trụ có bán kính đáy là a và đường cao là 2 3a . Thể tích của khối trụ đã cho là
A. 3 2 3 a π . B. 3 3 a π . C. 3 4 3 a π . D.
3 2 a π .
Câu 4. Cắt khối nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh
huyền bằng 2 6a . Thể tích V của khối nón đó là
A. 3 2 6 V a π = . B.
3 6 2 a V π = . C.
3 6 3 a V π = . D.
3 6 6 a V π = .
Câu 5. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A. 3. B. 2 . C. 1. D. 4 .
Câu 6. Một hình trụ có đường sinh bằng 3 và diện tích xung quanh bằng 6π . Thể tích khối trụ đã cho
là
A. π . B. 3π . C. 6π . D. 12π .
Câu 7. Cho khối chóp . S ABC có thể tích V . Gọi B′, C′ lần lượt là trung điểm của AB , AC . Tính
theo V thể tích khối chóp . S BCC B′ ′ .
A. 1 2V . B. 1 6V . C. 1 4V . D. 3 4V .
Câu 8. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x − = + là
Mã đề 198 Đề kiểm tra gồm có 6 trang Trang 2/6
A. 2 x = . B. 1 x = −. C. 2 y = . D. 1 y = −.
Câu 9. Hàm số ( ) 3 log 13 f x x = có đạo hàm
A. ( ) 1 ln3 f x x ′ = . B. ( ) 1 f x x ′ = . C. ( ) 13 ln3 f x x ′ = . D. ( ) 13 f x x ′ = .
Câu 10. Thể tích của khối nón có bán kính đáy 3 r = và độ dài đường sinh 5 l = là
A. 12π . B. 16 3 π . C. 36π . D. 16π .
Câu 11. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. 4 2 2 y x x = − + −. B. 1 2 x y x + = + . C. 3 2 3 7 y x x = − + − . D. 3 2 3 y x = − + .
Câu 12. Hàm số 2x y e = có đạo hàm là
A. 2 1 2 x y xe − ′ = . B.
2x y e ′ = . C. 2 2 x y e ′ = . D. 2 x y e ′ = .
Câu 13. Hàm số ( )
3 2 2 y x x = − + có đạo hàm là
A. ( )( )
3 1 2 3 2 1 2 y x x x − ′ = − − + . B. ( )
3 1 2 2 3 2 y x x x − ′ = − + .
C. ( )( )
3 2 3 2 1 2 y x x x ′ = − − + . D. ( )
3 1 2 3 2 y x x − ′ = − + .
Câu 14. Tập xác định D của hàm số ( ) 5 3 log y x = − là
A. { } \ 3 D = . B. [ ) 3; D = +∞. C. ( ) ;3 D = −∞ . D. ( ) 3; D = +∞.
Câu 15. Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng
A. 2 rl π . B.
2r l π . C. 2 4 r l π . D. 2 1 3 r l π .
Câu 16. Giải phương trình 2 log 3 x = − ta được nghiệm là
A. 9 x = . B. 1 9 x = . C. 1 8 x = . D. 8 x = .
Câu 17. Giá trị biểu thức
400 6 100 3 5 . 5 P = bằng
A.
500 3 5 P = . B. 100 5 P = . C.
200 3 5 P = . D. 150 5 P = .
Câu 18. Cho hàm số 4. 1 x y x −+ = + Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên .
B. Hàm số đồng biến trên .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.