Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Thừa Thiên Huế
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Thừa Thiên Huế

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Thừa Thiên Huế Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, trong đó: phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề Đề 123 Đề 345 Đề 567 Đề 789; kỳ thi được diễn ra vào thứ Năm ngày 05 tháng 01 năm 2023. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế : + Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 2 cạnh bên hợp với mặt đáy một góc bằng 60. Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD. + Cho hàm số 3 2 f x x 6. Có bao nhiêu cặp a b với a b là các số nguyên sao cho 0 f a f b a b? + Gọi b c là các số thực sao cho phương trình 2 ln 1 ln 1 0 x b x c và phương trình 2 0 x x e b e c có ít nhất một nghiệm chung. Tính giá trị nhỏ nhất của 2 b c4.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề thi: 123

UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(gồm có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi: 123 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (35 câu – 7,0 điểm) Câu 1. Nghiệm của phương trình 1 2 8 x là A. 8. x  B. 9. x  C. 4. x  D. 2. x  Câu 2. Hình lập phương có bao nhiêu cạnh? A. 12. B. 10. C. 16. D. 8. Câu 3. Hàm số nào có bảng biến thiên như hình sau?

A. 4 2 2 2. y x x    B. 4 2 2 2. y x x    C. 3 2 3 2. y x x    D. 4 2 2 2. y x x    Câu 4. Hàm số nào sau đây là hàm số mũ? A. ln . y x  B. 3 . x y  C. . y x  D. 3. y x  Câu 5. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên?

A. 4 2 3 1. y x x    B. 3 2 3 1. y x x    C. 4 2 3 2. y x x    D. 3 2 3 1. y x x    Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 1 x là A. ( ;1). S  B. (1; ). S   C. (2; ). S   D. ( ;2). S  Câu 7. Tập xác định của hàm số   log5 1 y x   là A. (2; ). D   B. (0; ). D   C. (1; ). D   D. (5; ). D  

Câu 8. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1 2 x y x

   là

A. 2. x  B. 1. x  C. 3. y  D. 1. y  Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình bên dưới:

Trang 2 – Mã đề thi: 123

Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) y f x  trên đoạn   0;2 bằng A. 1. B. 0. C. 2. D. 2.  Câu 10. Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 4, độ dài đường sinh bằng 3. Thể tích khối trụ đã cho là A. 36 . V   B. 12 . V   C. 48 . V   D. 16 . V   Câu 11. Đạo hàm của của hàm số 3x y  là

A. 1 ' 3 . x y x   B. ' 3 . x y  C. 1 ' 3 ln3. x y x   D. ' 3 ln3. x y  Câu 12. Nghiệm của phương trình   log3 1 2 x   là A. 8. x  B. 5. x  C. 10. x  D. 2. x  Câu 13. Với a là số thực dương tùy ý và khác 1, 3 loga a bằng

A. 3. B. 3. C. 2. D. 2. Câu 14. Thể tích của khối cầu có bán kính 2 R  là A. 48 . V   B. 24 . V   C. 36 . V   D. 18 . V   Câu 15. Gọi l và r lần lượt là độ dài đường sinh và bán kính đáy của hình nón. Xác định công thức diện tích xung quanh của hình nón đã cho.

A. . xq S rl   B. 1 . 3 xq S rl   C. 2 . xq S rl   D. 3 . xq S rl  

Câu 16. Thể tích V của khối chóp với B là diện tích đáy và h là chiều cao được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 3 . V Bh  B. . V Bh  C. 1 . 2 V Bh  D. 1 . 3 V Bh 

Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào dưới đây? A. 2. x  B. 1. x  C. 3. x  D. 2. x  Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ; 1).  B. ( 1;1).  C. (1; ).  D. ( 1;2). 

Trang 3 – Mã đề thi: 123

Câu 19. Biết rằng hình nón có bán kính đáy 4 r  và độ dài đường sinh 7 l  . Tính chiều cao h của hình nón đã cho. A. 11. h  B. 33. h  C. 65. h  D. 3. h  Câu 20. Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn log 3 a b  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 3 . b a  B. 3. a b  C. 3 . a b  D. 3. b a  Câu 21. Cho log 2 a b  . Tính giá trị của 2 log ( ). a S a b  A. 4. S  B. 3. S  C. 2. S  D. 1. S  Câu 22. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng   ABC , 2 SA a  và tam giác ABC đều cạnh bằng a . Tính theo a thể tích khối chóp .S ABC .

A.

3 3 . 12 a V  B.

3 3 . 18 a V  C.

3 3 . 6 a V  D.

3 3 . 4 a V 

Câu 23. Đạo hàm của hàm số x y e x   là

A. 1 ' . 2

x

x e y

e x

 

B. ' . 2

x

x e y

e x 

C. ' . 2

x

x e x y

e x

 

D. ' 1. x y e  

Câu 24. Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có ' 2 AA a  và đáy ABC là tam vuông cân với cạnh huyền bằng 2a. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho theo .a A. 3 4 . V a  B. 3. V a  C. 3 3 . V a  D. 3 2 . V a  Câu 25. Tập xác định của hàm số 4 y x  là A. . D  B.  \ 0 . D  C. (0; ). D   D. (1; ). D  

Câu 26. Tính tổng các nghiệm của phương trình

2 1 3 4 3 3 . x x    A. 5.  B. 5. C. 3.  D. 3. Câu 27. Hàm số nào đồng biến trên ?

A. 3 . y x x   B. 3 . y x x   C. 2 1. 1 x y x

   D. 4 2 2 1. y x x   

Câu 28. Cho khối …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo