 lop 12 mon Toan co dap an va loi giai chi tiet.png)
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 – ÔN THI CUỐI KÌ 1 TOÁN 12
NỘI DUNG ĐỀ BÀI I. TRẮC NGHIỆM (35 câu _ 7,0 điểm) Câu 1: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên có bảng biến thiên như hình sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 .
Câu 2: Cho hàm số 3 3 y x x . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1;1 B. ; 1 C. 1; D. ;
Câu 3: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 0 . B. 5 . C. 3 . D. 2 . Câu 4: Cho hàm số
3 12 1 y x x . Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 2 x . B. 15 x . C. 13 x . D. 2 x . Câu 5: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2 3 2 y x x trên đoạn 0;4 là: A. 20. B. 18. C. 0. D. 16. Câu 6: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị
lớn nhất của hàm số f x trên đoạn 0;2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2 m M . B. 2 m M . C. 0 m M . D. 4 m M .
Câu 7: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho dưới đây, hỏi đó là hàm số nào?
A. 2 1 1 x y x
. B.
3 2 3 1 y x x . C.
4 2 2 1 y x x . D.
4 2 2 1 y x x .
Câu 8: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên?
A. 3. 1 x y x B. 3. 1 x y x
C. 2. 1 x y x D. 3. 1 x y x
Câu 9: Đồ thị hàm số
3 3 2 y x x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. 2 .
Câu 10: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 x y x
?
A. 2 x . B. 2 x . C. 1 y . D. 1 y .
Câu 11: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là A. 4 . B. 2 . C. 3 . D. 1.
Câu 12: Với a là số thực dương tùy ý, 3 a a bằng:
A.
3 2 a . B.
2 3 a
. C.
2 3 a . D.
4 3 a .
Câu 13: Tập xác định của hàm số
1 3 1 y x là:
A. 0;. B. 1;. C. . D. 1;.
Câu 14: Với mọi số thực a dương khác 1, 3 loga a bằng
A. 1
3 . B. 3 . C. 3 . D. 0 .
Câu 15: Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
4 ln 4ln a a . B. ln 4 4ln a a . C. 1 ln 4 ln 4 a a . D. 3 1 ln ln 3 a a .
Câu 16: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 2 9 ab . Giá trị của biểu thức 3 3 log 2log a b bằng A. 6 . B. 3 . C. 2 . D. 1. Câu 17: Tập xác định của hàm số 5 log y x là
A. . B. 0; . C. 0; . D. 0; \ 1 .
Câu 18: Tìm đạo hàm của hàm số 2022
x y
A.
1 .2022
x y x
. B. 2022 ln 2022
x y . C. 2022 .ln 2022
x y . D. 2022x .
Câu 19: Trên khoảng 0;, đạo hàm của hàm số 2 log y x là
A. 1 ln 2 y x . B. ln 2 y x . C. 1 y x . D. 1 2 y x .
Câu 20: Cho các hàm số loga y x , logb y x , logc y x có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Chọn mệnh đề đúng.
A. a c b . B. a b c . C. c a b . D. b c a . Câu 21: Nghiệm của phương trình
3 5 2 16 x là
A. 3 x . B. 2 x . C. 7 x . D. 1 3 x .
Câu 22: Nghiệm của phương trình 3 log 2 x là A. 9 x B. 5 x C. 6 x D. 8 x Câu 23: Tích tất cả các nghiệm của phương trình
2 3 3 log 2log 7 0 x là A. 7 B. 9 C. 2 D. 1 Câu 24: Số nghiệm của phương trình 2
2 2 3 log 0 x x x là
A. 0 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình
2 2 4 64 x x là A. 1;3 . B. ; 1 3; .
C. ; 1 . D. 3;. Câu 26: Cho một khối đa diện bất kì. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Một mặt có ít nhất ba cạnh. B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt. C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh. D. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt. Câu 27: Hình chóp có 50 cạnh thì có bao nhiêu mặt?
A. 26. B. 21. C. 25. D. 49. Câu 28: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA ABCD và 3 SA a .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.