Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 121 122 123 124. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Bình Định : + Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông ABC tại B, biết AB AA a và BC a 3. 1/ Gọi (S) là mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lăng trụ ABC.A’B’C’. Tính diện tích mặt cầu (S). 2/ Gọi (T) là hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC và tam giác A’B’C’ tương ứng. Tính thể tích khối trụ (T). + Xác định giá trị a dương nhỏ nhất sao cho bất đẳng thức: 1 x a x đúng với mọi giá trị x không âm. + Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều, cạnh bằng a2; cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài a. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên cạnh SB. Thể tích khối chóp H.ABC bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 121

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Đề chính thức Đề kiểm tra có 05 trang

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1

Năm học 2023-2024 Môn: TOÁN HỌC – Lớp: 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 121

I. TRẮC NGHIỆM (35 câu, 7,0 điểm): Câu 1: Hàm số nào dưới đây có ba điểm cực trị?

A. 3 3 2 y x x = − + B. 4 2 2 3 y x x = − + + C.

2 1 1 x y x + = − D. 3 3 y x x = − +

Câu 2: Hàm số 3 1 1 x y x + = − , giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ ] 1;0 − bằng:

A. 4 − B. 3 C. 1 − D. 1

Câu 3:

Đồ thị (C1) của hàm số: 2 2 x y − = và đường thẳng (d) của hàm số: 2 1 y x = + như hình vẽ. Xác định tập nghiệm S của bất phương trình: 2 2 2 1 x x − ≤ +

2

2

-1/2

1

O

A.

1 ;0 2 S   = −     B. ( ) 0; S = +∞ C. ( ) ;0 S = −∞ D. [ ) 0; S = +∞

Câu 4: Cho hàm số

2 21 3 2 x y x − = + , đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là :

A.

2 3 x = − B.

2 3 y = C.

3 2 y = D.

21 2 y = −

Câu 5: Phương trình

2 2 .3 1 x x = có mấy nghiệm thực? A. 2 B. 1 C. 3 D. 0 Câu 6:

Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , SA vuông góc với đáy và

2 SA AB a = = (tham khảo hình vẽ). Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng

A. 2 3 R a = B. 2 R a = C. 3 R a = D.

3 2 R a =

Câu 7: Hàm số ( ) 2 2 ( ) log 1 f x x x = − + có đạo hàm

A.

/ 2 ln 2 ( ) 1 f x x x = − + B.

/ 2 (2 1)ln 2 ( ) 1 x f x x x − = − +

C.

/ 2 2 1 ( ) ( 1)ln 2 x f x x x − = − + D.

/ 2 1 ( ) ( 1)ln 2 f x x x = − +

Trang 2/5 - Mã đề 121

Câu 8: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt đối xứng ?

A. 2 mặt phẳng B. 1 mặt phẳng C. 3 mặt phẳng D. 4 mặt phẳng

Câu 9: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ( ) 0;+∞?

A.

2 2

x y   =      

B. 2 1 log y x + = C. 2 log y x = D. ( ) 3

x y =

Câu 10: Tính giá trị biểu thức ( ) ( )

2023 2024 5 2 6 2 6 5 P = + −

A. 5 2 6 P = − B. 5 2 6 P = + C. ( )

2024 5 2 6 P = − D.

1 P =

Câu 11: Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn 1, ,log 2 a a a b b ≠ ≠ = . Tính log b a

a P b

  =      

A. 2 1 P = − B.

2 2 P = − C.

2 2 P = D.

1 P =

Câu 12: Phương trình 2 2 3 log log x x = có mấy nghiệm thực : A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng: A. 0 B. −1 C. −3 D. −4 Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 4 x = B. Giá trị cực đại của hàm số bằng 4 C. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 3 D. Hàm số đạt cực đại tại 3 x = Câu 15: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 1 1 x y x − = +

B. 2 1 1 x y x + = +

C. 2 1 1 x y x + = −

D. 1 2 1 x y x + = +

Trang 3/5 - Mã đề 121

Câu 16: Bất phương trình

−− > 1 1 3 0 3

x

có tập nghiệm S là

A. ( ) = −∞;0 S B. ( ) = +∞ 1; S C. ( ) = +∞ 0; S D. [ ) = +∞ 0; S

Câu 17: Cho biểu thức

4 3 2 3 , ( 0) P x x x x = > . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

1 4 P x = B.

23 4 P x = C.

23 24 P x = D.

23 12 P x =

Câu 18: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A,  0 , 60 AB a ABC = = . Tính thể tích V của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC.

A. 3 3 3 π = V a B.

3 3 9 π = V a C.

3 3 6 π = V a D.

3 3 12 π = V a

Câu 19: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều, cạnh bằng 3a ; cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên cạnh SB. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp H.ABC bằng

A. 3 2 R a = B. 1 2 R a = C. R a = D.

3 2 R a =

Câu 20:

Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên hình bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?

x −∞ 0 2 +∞

/y - 0 + 0 -

y

+∞

2

-2 −∞

A. − ( 2;2) B. −∞ ( ;0) C. (0;2) D. +∞ (2 : )

Câu 21: Bất phương trình

1 2 log ( 1) 1 x + ≥

có tập nghiệm S là

A.

1 1; 2 S   = −−     B.

1 1; 2 S      = −  − C.

1 ; 2 S      = − −  ∞ D.

1 ; 2 S   = − +∞  

Câu 22: Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong như hình bên.

Hàm số ( ) y f x = nghịch biến biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;2 B. ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo