Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; đề thi hình thức trắc nghiệm, gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án mã đề Mã 101 Mã 102 Mã 103 Mã 104; kỳ thi được diễn ra vào thứ Năm ngày 28 tháng 12 năm 2023. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 7,2%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền đã gửi, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? + Một cửa hàng làm bánh kẹo có khối nguyên vật liệu hình trụ cao 50 cm, bán kính đường tròn đáy là 20 cm. Người đó muốn làm các viên kẹo hình cầu đặc ruột có cùng bán kính bằng 2 cm từ khối nguyên vật liệu trên. Người đó làm được tối đa bao nhiêu viên kẹo như vậy? + Cho hình trụ có chiều cao là 6 3 a hai đáy có tâm lần lượt là O O và bán kính bằng a. Trên đường tròn O a lấy điểm A trên đường tròn O a lấy điểm B. Gọi góc giữa AB và OO bằng. Giá trị nào của dưới đây để thể tích khối tứ diện ABOO đạt giá trị lớn nhất? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :................... Câu 1. Tập nghiệm của phương trình   2 log 1 1 x   là

A.   3;3  . B.   10 1; 10 1    .

C.   3  . D.  3 .

Câu 2. Cho * * , , 0, , a b b m n         . Đẳng thức nào sau đây sai?

A.

m n m n b b b

  . B.  . m m m a b ab  . C. . m n m n a a a   . D.

m m

m a a b b

    

.

Câu 3. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. 3 V Bh  . B. 1 3 V Bh  . C. 3 4 V Bh  . D. V Bh  .

Câu 4. Cho mặt cầu có diện tích 36m2. Khối cầu đã cho có thể tích bằng A. 108m3. B. 288m3. C. 36m3. D. 72m3.

Câu 5. Đường thẳng = 9 x cắt đồ thị hàm số

1 2 y x  tại điểm có tung độ bằng

A. 9. B. 9 2 . C. −3. D. 3 .

Câu 6. Hàm số 4x y  có đạo hàm là

A. 4 ln 4

x y . B. 4 ln 4 x y . C. 4x y . D. 1 .4x y x   .

Câu 7. Cho hai khối trụ   1 H và   2 H có cùng chiều cao, bán kính khối trụ   1 H gấp 2 lần bán kính khối trụ

  2 H . Gọi 1 V , 2 V lần lượt là thể tích khối trụ   1 H và   2 H . Tỉ số 1

2

V

V bằng

A. 4 . B. 1 4 . C. 2. D. 1 2 .

Câu 8. Thể tích khối cầu có bán kính a bằng

A. 3 a  . B. 3 4 3 a  . C.

3

2 a  . D. 3 4 a  .

Câu 9. Biểu diễn = 6 5 4 .

m n x x x ( ) > 0 x với ∈* , , m n phân số m n tối giản. Hiệu − m n bằng

A. 25. B. 7 . C. 53. D. 1. Câu 10. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 5 log y x  có phương trình là

A. 1 x  . B. 0 x  . C. 0 y  . D. 5 x  .

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 1 2.3 3 5 x x   là A.   ;0  . B.  ;0  . C.  0;    . D.   0;.

Câu 12. Quay tam giác đều ABC cạnh a quanh đường cao AH ta được hình nón có chiều cao bằng

A. 3 2 a . B. 1 2 a . C. a . D. 2 2 a .

Mã đề 101

Trang 2/5 - Mã đề 101

Câu 13. Phương trình   2 log 1 0 x   có nghiệm là

A. 3 x  . B. 1 x  . C. 2 x  . D. 0 x  . Câu 14. Bất phương trình nào dưới đây vô nghiệm? A. 5 0 x  . B. 3 0 x  . C. 0 x  . D. 1 xe .

Câu 15. Hàm số   log 2 1 y x   có tập xác định là

A. 1; 2 D            

. B. 1; 2 D         

. C.   1; D  . D.   0; D  .

Câu 16. Hàm số 3,1 y x  có tập xác định là

A.  \ 0 D  . B.   0; D  . C.  0; D     . D. D .

Câu 17. Tập nghiệm của phương trình   

2

2 2 2 log 1 0 x x    là

A.   1;2 . B.   1;2  . C.   1;1  . D.   1;1;2  .

Câu 18. Nghiệm của phương trình 1 2 2 6 x x   là

A. 1 x . B. 1 2 x  . C. 1 x  . D. 5 2 x  .

Câu 19. Diện tích mặt cầu có bán kính R bằng

A. 2 R  . B. 2 4 3 R  .

C. 2 4 R  . D. 2 2 R  . Câu 20. Cho 0, 1, 0, 1, 0, 1 a a b b c c       . Biết rằng các hàm số log , a y x  log , b y x  logc y x  có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng? A. 1 a c b    . B. 1 a c b    . C. 1 a b c    . D. 1 a b c    . Câu 21. Số nghiệm nguyên của bất phương trình   3 log 1 1 x   là

A. 4 . B. Vô số. C. 2. D. 3 . Câu 22. Quay hình vuông ABCD có cạnh bằng a xung quanh cạnh AB được một hình trụ tròn xoay, thể tích khối trụ tương ứng bằng

A.

3

4 a  . B. 3 a  . C. 3 1 3 a  . D. 3 4 a  .

Câu 23. Cho 0, 1, 0, 1, 0, 0 a a b b x y       . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.   log log log a a a x y x y    . B. log .log log a b a b x x  .

C. log log log a a a y x y x

      

. D.   log .log log a a a x y x y   .

Câu 24. Khi đặt 2x t  , 0 t  thì phương trình 2 1 2 3.2 1 0 x x    trở thành phương trình nào dưới đây? A. 2 3 1 0 t t    . B. 2 2 3 1 0 t t    . C. 2 4 3 1 0 t t    . D. 2 6 1 0 t t    . Câu 25. Phương trình   0 x x e e e   có tập nghiệm là

A.  1 . B.   0;e . C.   0;1 . D.   1;e .

Câu 26. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? 

A. = x y e . B. π   =     4

x y . C. = 3 log y x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo