Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Cổ Loa Hà Nội
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Cổ Loa Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Cổ Loa Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Cổ Loa, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 001. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Cổ Loa – Hà Nội : + Cho mặt cầu (S) có bán kính bằng a 3. Xét hình lăng trụ đứng ABC A B C nội tiếp mặt cầu (S), đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và có tổng diện tích các mặt bên lớn nhất. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng? + Cho hàm số y fx có đạo hàm 2 fx 9 x. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2 gx f x m 8 có đúng 4 điểm cực trị thuộc khoảng (−2;8)? + Cho khối nón đỉnh S có bán kính đáy bằng 3a. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho mặt phẳng (SAB) tạo với mặt phẳng đáy góc 60°. Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng (SAB) bằng 2a thể tích của khối nón đã cho bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 – Mã đề thi: 001

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CỔ LOA

(Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023-2024

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ, tên thí sinh: ................................................................................

Số báo danh: .....................................................................................

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;2 . B. ( ) 1;3 . C. ( ) 3;+∞ D. ( ) ;3 −∞ .

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) 3 f x x ′ = , x ∀∈. Hàm số đã cho nghịch biến trên

khoảng nào dưới đây? A. ( ) ;0 −∞ . B. ( ) ; −∞+∞. C. ( ) 0;+∞. D. ( ) ;1 −∞ .

Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( )( ) 1 2 f x x x ′ = + − , x ∀∈. Số điểm cực trị của hàm số

đã cho là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0. Câu 4. Cho hàm số 4 2 y ax bx c = + + ( ) , , a b c∈ có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực

tiểu của đồ thị hàm số đã cho có toạ độ là

A. ( ) 1;0 . B. ( ) 1;2 − . C. ( ) 1;2 . D. ( ) 0;1 .

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên khoảng ( ) 0;+∞ bằng

A. 0. B. 3. C. 1 −. D. 2 .

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 x y x + = − là đường thẳng có phương trình

A. 2 y = . B. 2 x = . C. 1 y = . D. 1 x = .

Mã đề thi: 001

Trang 2/5 – Mã đề thi: 001

Câu 7. Cho hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình A. 1 x = . B. 1 x = −. C. 1 y = . D. 1 y = −.

Câu 8. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số 4 2 2 y x x = − − ?

A. ( ) 1;1 M . B. ( ) 1; 1 N − . C. ( ) 1; 2 P − . D. ( ) 1;2 Q .

Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 4 2 2 1 y x x = − −. B. 3 3 1 y x x = − −. C. 3 3 1 y x x = − + −. D. 4 2 2 1 y x x = − + −.

Câu 10. Số giao điểm của đồ thị hàm số 2 2 3 y x x = − − và trục hoành là A. 2 . B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 11. Với a là số thực dương tuỳ ý, biểu thức ( )

7 2 2 a bằng

A. 7 a . B. 2 a . C.

11 2 a . D.

3 2 a . Câu 12. Trên khoảng ( ) 0;+∞, đạo hàm của hàm số y xπ = là

A. 1 y xπ − ′ = . B. 1 . y xπ π − ′ = . C. 1 1 . y xπ π

− ′ = . D. . y xπ π ′ = .

Câu 13. Với a là số thực dương tuỳ ý, 5 log 5 a bằng

A. 5 1 log a − . B. a . C. 1 a − . D. 5 log 1 a −.

Câu 14. Cho 3 log 2 a = , 3 log 6 b = , 3 log 5 c = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. b a c < < . B. a b c < < . C. c b a < < . D. a c b < < . Câu 15. Tập xác định của hàm số 2x y = là

A. { } \ 0  . B. ( ) 0;+∞. C. . D. [ ) 0;+∞.

Câu 16. Trên khoảng ( ) 0;+∞, đạo hàm của hàm số log y x = là

Trang 3/5 – Mã đề thi: 001

A. 1 y x ′ = . B. 1 .ln10 y x ′ = . C. 1 .loge y x ′ = . D. ln10 y x ′ = .

Câu 17. Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 4 7 0 x − = là

A. 7 4 x = . B. 5 3 x = . C. 2 x = . D. 3. 2 x =

Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình 2 16 x ≤ là A. ( ] ; 4 −∞− . B. ( ) ; 4 −∞− . C. ( ) ;4 −∞ . D. ( ] ;4 −∞ .

Câu 19. Hình lăng trụ tam giác (tham khảo hình vẽ bên) có tất cả bao nhiêu mặt?

A. 5. B. 3. C. 6. D. 12 .

Câu 20. Cho khối chóp có diện tích đáy 2 3 B a = và chiều cao 4 h a = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 3 12a . B. 3 16a . C. 3 4a . D. 3 a . Câu 21. Công thức tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có ba kích thước , , a b c là

A. V abc = . B. 1 3 V abc = . C. 3 V abc = . D. 4 3 V abc = .

Câu 22. Một hình nón có bán kính đáy 3 r = và độ dài đường sinh 5 l = . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A. 24π . B. 12π . C. 30π . D. 15π . Câu 23. Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 2a . Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng

A. 3a . B. 5 a . C. 3 a . D. a Câu 24. Cho khối nón và khối trụ có bán kính đáy, chiều cao tương ứng bằng nhau và có thể tích lần

lượt là 1 V , 2 V . Tỉ số 1

2

V V bằng

A. 3. B. 3 2 . C. 2 3 . D. 1 3 .

Câu 25. Cho đường thẳng ∆ tiếp xúc với mặt cầu ( ) ; S O R . Gọi d là khoảng cách từ O đến …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo