Quảng cáo
Đề khảo sát học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Thái Bình
QR

Đề khảo sát học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Bình; đề thi mã đề 106, gồm 04 trang, hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề khảo sát học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Thái Bình : + Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hỉnh vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x mx m 1 có nghiệm thuộc khoảng (1;3) là? + Cho hàm số 1 2 1 x y x có đồ thị C. Gọi A B là hai điểm phân biệt thuộc C sao cho tiếp tuyếncủa C tại A và B song song với nhau. Độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng AB bằng? + Cho tứ diện ABCD. Gọi M P lần lượt là trung điểm các cạnh AB CD. Điểm N thỏa mãn 2 BN NC mặt phẳng MNP cắt AD tại Q. Biết thể tích khối đa diện MNPQDB bằng 24. Thểtích khối tứ diện ABCD bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 107

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; Đề gồm 04 trang

Câu 1: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm   

3 4 2 2 1 ; f x x x x x     . Số điểm cực trị của hàm số  f x là

A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 2: Tập xác định D của hàm số   3 log 3 y x   là

A.   3;0 D  . B.   3; D  . C.   ; 3 D  . D.   0; D  .

Câu 3: Hàm số 3 2 3 6 2 2 y x x x     nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 2  . B.   2;  . C.   0;2 . D.   2;0  .

Câu 4: Cho hàm số 3 2 3 x x  có đồ thị  C . Tìm số giao điểm của  C với trục hoành.

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1. Câu 5: Nghiệm của phương trình 2 50 4 8 x là A. 72 x  . B. 75 x  . C. 77 x  . D. 79 x  .

Câu 6: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x

   là

A. 2 y  . B. 1 x . C. 1 y . D. 2 x  .

Câu 7: Biến đổi   5 3 4 0 x x x  thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được

A.

12

5 x . B.

20

3 x . C.

23 12 x . D.

7 4 x . Câu 8: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số    4 2 2 4 f x x m x m     có ba điểm cực trị là

A. 2 m  . B. 2 m  . C. 2 m  . D. 2 m  . Câu 9: Đồ thị hàm số nào có dạng như đường cong trong hình bên? A. 4 2 2 y x x   . B. 4 2 2 1 y x x   .

C. 4 2 2 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 10: Tập xác định D của hàm số  

1 2 2 18 y x   chứa bao nhiêu số nguyên?

A. 5. B. 8. C. 9. D. 7.

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2

x y x    trên đoạn   3;4 là

A. 2 . B. 4 . C. 3

2 . D. 5 2  .

Câu 12: Cho a là số thực dương khác 3. Tính

4

3 log 81 a

a I       

.

A. 3 I  . B. 4 I  . C. 3 I . D. 4 I . Câu 13: Hàm số   ln sin y x  có đạo hàm trên tập xác định của nó là

A. cos

sin

x y x  . B. 1 cos y x  . C. 1 sin y x  . D. cos

sin

x y x  .

Câu 14: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng   ; ?

A. 1 1 x y x

  . B. 3 2 3 1 y x x   . C. 2 3 3 y x  . D. 3 3 1 y x x   .

Câu 15: Hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên sau đây

Mã đề: 107

Trang 2/4 – Mã đề 107

Hàm số  f x đạt cực đại tại điểm

A. 2 x  . B. 1 y . C. 3 y  . D. 0 x  .

Câu 16: Đạo hàm của hàm số   2 2 2 x y x x e    là

A.   2 2 x y x e   . B. 2 x y x e  . C.   2 2 x y x x e   . D.   2 x y x x e   .

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 32 x  là

A. 5 ; 3       

. B. 5; 3       

. C. 5 ; 3       

. D. 5 ; 3     

.

Câu 18: Phương trình     2 2 log 2 1 log 3 x x    có số nghiệm là

A. 2. B. 5. C. 1. D. 0.

Câu 19: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2 1 3 3 y x x mx     có hai điểm cực trị đều thuộc

khoảng   2;3  ?

A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. Câu 20: Với a là số thực dương tùy ý,   3 log 3a bằng

A. 3 1 log a  . B. 3 a  . C. 1 a  . D. 3 1 log a  .

Câu 21: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Đồ thị hàm số đó có bao nhiêu đường tiệm cận? A. 3. B. 4. C. 0. D. 1. Câu 22: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 0; 0; 0; 0 a b c d     . B. 0; 0; 0; 0 a b c d     . C. 0; 0; 0; 0 a b c d     . D. 0; 0; 0; 0 a b c d     .

Câu 23: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn   2 log 8 4 ab a  . Giá trị của 2 3 a b là A. 2. B. 6. C. 8. D. 4. Câu 24: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

Phương trình  0 f x  có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt

A. 0. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 25: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm liên tục trên . Biết đường cong

trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số  y f x   . Khi đó, hàm số

  2 1 y f x   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;1  . B.   0;2 . C.   2;0  . D.   4; 2   .

Câu 26: Cho khối nón tròn xoay có thể tích V , diện tích xung quanh S . Giá trị lớn nhất của

2

3 V

S là

A. 5 27 3 

. B. 2 27 3 

. C. 1 27 3 

. D. 4 27 3 

.

Câu 27: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo