Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trung tâm GDTX tỉnh Đồng Nai
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trung tâm GDTX tỉnh Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trung tâm GDTX tỉnh Đồng Nai Bản PDF Đề kiểm tra giữa HK1 Toán lớp 12 năm học 2017 – 2018 trung tâm GDTX tỉnh Đồng Nai gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, đề kiểm tra nằm trong kế hoạch đánh giá chất lượng học tập của học sinh khối 12 tại trung tâm. Trích dẫn đề thi : + Hãy chọn mệnh đề đúng. A. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau B. Tồn tại hình đa diện có số cạnh bằng số mặt. C. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh bằng số cạnh D. Số đỉnh và số mặt trong một hình đa diện luôn bằng nhau [ads] + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn 6 B. Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn hoặc bằng 6 C. Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn hoặc bằng 8 D. Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn 7 + Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R, có đạo hàm f'(x) = x.(x – 1)^2.(x + 1)^3. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? A. Có 3 điểm cực trị B. Chỉ có 1 điểm cực trị C. Có 2 điểm cực trị D. Không có cực trị

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT ĐỒNG NAI TRUNG TÂM GDTX TỈNH

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN : TOÁN – KHỐI 12 A Thời gian làm bài: 60 phút; Hình thức : Trắc nghiệm 40 câu

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Hàm số 2 2   y x x nghịch biến trên khoảng: A. (1;2) B. (0;2). C. (0;1) D. (1; ) 

Câu 2: Giá trị của m để hàm số 2

1

mx y x

   nghịch biến trên từng khoảng xác định là:

A. 1 m  B. 2 2 m   C. 2 m  D. 2 m 

Câu 3: Tìm khoảng đồng biến của hàm số 4 2 2 4 y x x    . A. (-∞; -1) B. (-∞; -1) , (0; 1). C. (0;1) D. (3;4)

Câu 4: Số cực trị của hàm số 4 2 3 3 y x x    là: A. 3 B. 2 C. 4 D. 1

Câu 5: Hàm số 3 2 1 ( 1) ( 1) 1 3 y x m x m x       đồng biến trên tập xác định của nó khi:

A. 2 m  B. 4 m  C. 2 1 m   D. 4 m 

Câu 6: Cho hàm số 3 2 1 y x  . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 7: Biết rằng hàm số 3 2 2 2 1 ( 1) ( 4 3) 3 2 y x m x m m x        đạt cực trị tại 1 2 , x x . Tính giá

trị nhỏ nhất của biểu thức 1 2 1 2 2( ) P x x x x    .

A. min 9. P  B. min 1. P  C. 1 min . 2 P  D. 9 min . 2 P 

Câu 8: Cho hình chóp đều . S ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng

0 60 . Thể tích của hình chóp . S ABCD là:

A. a3 3 3 B. 3 4 3a C. 2a3 3 3 D. a3 4 3 3

Câu 9: Hàm số 2 1 x y x  đồng biến trên khoảng:

A.   ; 1  và  1; B.   1; C.   1;1  D.   ; 1 

Câu 10: Hàm số: 3 3 4 y x x    đạt cực tiểu tại x bằng? A. -1 B. 1 C. - 3 D. 3

Câu 11: Cho hàm số

2 4 1 1 x x y x     . Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 .Tích x1.x2 bằng :

A. -5 B. -2 C. -4 D. -1

Câu 12: Cho hàm số 2 2 y x x    . Giá trị lớn nhất của hàm số bằng

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 13: Cho hàm số

3 2 2 2 3 3 3 x y x x     . Toạ độ điểm cực đại của hàm số là

A. (-1;2) B. (1;2) C. 3; 2 3       D. (1;-2)

Câu 14: Hàm số nào dưới đây không có cực trị ?

A. cos y x x   B.

1 2 2 x y x    C. 3 2 5 2 y x x    D. 4 2 3 1 y x x   

Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên R ? A. y = 2x + 1 B. y = tanx C. y = x4 + 1 D. y = x2 – 2x

Câu 16: GTLN của hàm số 4 2 3x 1 y x    trên [0; 2].

A. 3  B. 13

4 C. 1 D. 29

Câu 17: Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai:

A. Hàm số 1 1 1 y x x    có hai cực trị

B. Hàm số y = –x3 + 3x2 – 3 có cực đại và cực tiểu C. Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị

D. Hàm số 1 2 1 2 y x x    không có cực trị

Câu 18: Hãy chọn mệnh đề đúng A. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau B. Tồn tại hình đa diện có số cạnh bằng số mặt. C. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh bằng số cạnh D. Số đỉnh và số mặt trong một hình đa diện luôn bằng nhau

Câu 19: Giá trị m để hàm số

2 1 y= x mx x m    đạt cực đại tại x = 2

A. 3 m  B. 1 3 m   C. 3 m  D. 1 3 m  

Câu 20: Cho hàm số 3 2 2

x y x    . Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng?

A. 0 B. 1 C. 3 D. 2

Câu 21: Tìm tiệm cận ngang của

1

3

2 + x

+ x = y ?

A. y= 3 B. y=2 C. y=±1 D. y=1

Câu 22: Cho hàm số 3 1 2 1 x y x

   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3 2 y  B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1 2 y 

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3 2 x 

Câu 23: Trong các khẳng định sau về hàm số 4 2 1 1 3 4 2    y x x , khẳng định nào là đúng?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0. B. Hàm số đạt cực đại tại x = 0. C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1. D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1. Câu 24: : Khối tám mặt đều thuộc loại A. {4;3} B. {5;3} C. {3;3} D. {3;4}

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo