Quảng cáo
Đề khảo sát 8 tuần lần 1 lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Bảo Yên 2 Lào Cai
QR

Đề khảo sát 8 tuần lần 1 lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Bảo Yên 2 Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát 8 tuần lần 1 lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Bảo Yên 2 Lào Cai Bản PDF Ngày … tháng 11 năm 2019, trường THPT số 2 Bảo Yên, tỉnh Lào Cai tổ chức kiểm tra khảo sát chất lượng 8 tuần môn Toán lớp 12 lần thứ nhất năm học 2019 – 2020. Đề khảo sát 8 tuần lần 1 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Bảo Yên 2 – Lào Cai có mã đề 950, đề gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra lại một số kiến thức Toán lớp 11 trọng tâm cùng với các kiến thức Toán lớp 12 học sinh vừa học. Trích dẫn đề khảo sát 8 tuần lần 1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường Bảo Yên 2 – Lào Cai : + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có chiều cao bằng 4 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi M, N và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB’A’, ACC’A’ và BCC’B’. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A, B, C, M, N, P bằng? [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ trung điểm M của CD đến mặt phẳng (SAC) bằng? + Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 23 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số lẻ bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/7 - Mã đề 950

SỞ GD&ĐT LÀO CAI TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO YÊN

(Đề thi có 09 trang)

KIỂM TRA KHẢO SÁT 8 TUẦN LẦN 1

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh: ..................................................... Số báo danh: ................... Câu 1. Cho hình lăng trụ .A B C ABC  có thể tích bằng 30 . Gọi I , J , K lần lượt là trung điểm của , AA , BBCC. Tính thể tích V của tứ diện . CIJK

A. 6. V  B. 15. 2 V  C. 12. V  D. 5. V 

Câu 2. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình  3 12 0 f x   là

A. 1. B. 3 . C. 2. D. 0 . Câu 3. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. 3Bh . B. 4

3 Bh . C. 1

3 Bh. D. Bh .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 3 .

Câu 5. Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng

2 a và chiều cao 2

a là:

A.

3 3 2 V a  B.

3 1 2 V a  C.

3

6 a V  D.

3 4 3 V a 

Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số 

3 3 1 f x x x    trên đoạn   3;3  bằng

A. 17  . B. 20. C. 19. D. 3. Câu 7. Cho hàm số  f x , bảng biến thiên của hàm số  f x  như sau:

Số điểm cực trị của hàm số   2 2 1 y f x x    là

Mã đề 950

2/7 - Mã đề 950

A. 5 . B. 6. C. 4. D. 3 . Câu 8. Thể tích khối hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a,b,c là: A. . . V abc B.  2. V a b C.  3 V a D.  2 . V a b

Câu 9. Giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số  1 1 x f x m x

    trên đoạn   2;3 bằng 2 là

A. 3. B. 4

3 . C. 0. D. 2.

Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ trung điểm M của CD đến mặt phẳng  SAC bằng

A. 2 2 a . B. 21 7 a . C. 21 14 a . D. 21 28 a .

Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ D đến mặt phẳng  SAC bằng

A. 21 28 a . B. 21 7 a . C. 21 14 a . D. 2 2 a .

Câu 12. Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 23 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tích là một số lẻ bằng

A. 6

23 . B. 11

23 . C. 12

23 . D. 1

2 .

Câu 13. Cho hàm số  f x , bảng biến thiên của hàm số  f x  như sau:

Số điểm cực trị của hàm số   2 4 4 y f x x   là

A. 9 . B. 3 . C. 7 . D. 5 . Câu 14. Cho hàm số  f x , hàm số  y f x   liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên. Bất phương

3/7 - Mã đề 950

trình  3 f x m x   ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi   0;2 x khi và chỉ khi

A.  0 m f  . B.  2 6 m f   . C.  2 6 m f   . D.  0 m f  .

Câu 15. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Chiều cao của hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ là: A. B’C’ B. AB C. AA’ D. A’B Câu 16. Cho hình lăng trụ . ABC A B C  có chiều cao bằng 4 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4 . Gọi , M N và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A , ACC A  và BCC B . Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm , , , , , A B C M N P bằng

A. 6 3 . B. 14 3

3 . C. 20 3

3 . D. 8 3 .

Câu 17. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A. 3 2 3 1 y x x   . B. 4 2 2 4 1 y x x   . C. 3 2 3 1 y x x   . D. 4 2 2 4 1 y x x   . Câu 18. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=2a. Diện tích đáy ABCD là. A. 2 3a B. 2 2a C. 2 a D. 2 4a Câu 19. Nghiệm của phương trình 2 2 x  là A. 2 x . B. 2 x  . C. 4 x  . D. 1 x . Câu 20. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình  2 3 0 f x   là

A. 3 . B. 1. C. 0 . D. 2. Câu 21. Số cách chọn 2 học sinh từ 12 học sinh là A. 2 12 . B. 2 12 C . C. 12 2 . D. 2 12 A . Câu 22. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. 3Bh . B. Bh . C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo