Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Đinh Tiên Hoàng BR VT
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Đinh Tiên Hoàng BR VT

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Đinh Tiên Hoàng BR VT Bản PDF Ngày … tháng 11 năm 2019, trường THPT Đinh Tiên Hoàng, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2019 – 2020. Đề kiểm tra giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường Đinh Tiên Hoàng – BR VT có mã đề 001, đề gồm có 04 trang với 50 câu trắc nghiệm khách quan, mỗi câu có 04 đáp án để lựa chọn, thời gian học sinh làm bài là 90 phút, nội dung đề xoay quanh các kiến thức Toán lớp 12 học sinh đã học, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường Đinh Tiên Hoàng – BR VT : + Cho hình chóp S.ABC. Trên 3 cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy 3 điểm A′, B′, C′ sao cho SA’ = 1/2.SA, SB’ = 1/3.SB, SC’ = 1/3.SC. Gọi V và V′ lần lượt là thể tích của các khối S.ABC và A’B’C’.ABC. Khi đó tỷ số V’/V là? [ads] + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−3;5] để đường thẳng d: y = m(x – 1) + 1 cắt đồ thị hàm số y = -x^3 + 3x – 1 tại ba điểm phân biệt. Tính tích các phần tử của S. + Cho hàm số f(x), hàm số y = f'(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Bất phương trình f(x) < x + m (m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x ∈ (0;3) khi và chỉ khi? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 001

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có ' 3 BB a = và diện tích tam giác ABC bằng 2 a . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. 3 3 V a = . B. 3 V a = . C. 3 2 V a = . D.

3

3 a V = .

Câu 2: Hàm số 3 2 3 4 y x x = + + nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;+∞. B. (0;2) . C. ( ) ;0 −∞ . D. ( 2;0) − .

Câu 3: Đồ thị hàm số 2 5 2 x y x − = − có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 4: Cho tứ diện ABCD có AB , AC , AD đôi một vuông góc tại A và 4 AB = , 3 AC = , 8 AD = . Tính thể tích V của tứ diện đã cho.

A. 16 V = . B. 12 V = . C. 24 V = . D. 36 V = .

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số 1 2 x y x + = − trên đoạn [ ] 1;0 − là

A. 2 3 − . B. 2 . C. 1 2 − . D. 0 .

Câu 6: Đồ thị hàm số 3 1 1 x y x + = − có đường tiệm cận ngang là

A. 3 y = . B. 3 x = . C. 1 y = . D. 1 x = . Câu 7: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x = − + tại điểm có hoành độ bằng 2 là A. 4 5 y x = −. B. 9 15 y x = − . C. 9 17 y x = − . D. 4 5 y x = − + . Câu 8: Đường cong trong hình bên là đồ thị hàm số nào dưới đây?

A. 2 3 1 y x x = + + . B. 3 3 2 y x x = − + + . C. 3 3 2 y x x = − + . D. 4 2 2 1 y x x = − + . Câu 9: Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1.

Câu 10: Hàm số 5 2 x y x −+ = + nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) ( ) ;2 2; −∞ ∪ +∞. B. ( ) 2;2019 − . C. ( ) 5;2019 − . D. .

Câu 11: Tìm số giao điểm của đồ thị 4 2 ( ) : 2 3 C y x x = + − và trục hoành. A. 3. B. 2 . C. 1. D. 4 . Câu 12: Đường cong trong hình bên là đồ thị hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 2 2 = − + y x x . B. 4 2 2 2 = − + + y x x . C. 4 2 3 2 y x x = − + . D. 4 2 2 1 y x x = − + . Câu 13: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên?

A. 2 1 x y x − + = + . B. 2 1 x y x − − = + .

C. 2 1 x y x − + = − . D. 2 1 x y x − − = − .

Câu 14: Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 6 9 y x x x = − + có tổng hoành độ và tung độ bằng A. 5. B. 3. C. 1 −. D. 1. Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng biến

thiên như hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

A. ( ) 2;0 . B. ( ) 1;3 . C. 2 x = . D. 3 y = .

Câu 16: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 8 2 y x x = − + − trên

đoạn [ ] 3;1 − . Tính T M m = + .

Mã đề 001

O x

y

O 1 x

y

1 −

2

1

x

y



1  





1 

  ′y

1

x

y



3 



 0 1

  

2 ′y

0

Trang 2/4 - Mã đề thi 001

A. 25 T = − . B. 3 T = . C. 6 T = −. D. 48 T = − . Câu 17: Đường thẳng 2 3 y x = − cắt đồ thị hàm số 3 2 2 3 y x x x = + + − tại hai điểm phân biệt ( ) ; A A A x y

và ( ) ; B B B x y , biết điểm B có hoành độ âm. Tìm B x .

A. 5 B x = −. B. 2 B x = −. C. 1 B x = −. D. 0 B x = . Câu 18: Hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình ( ) 1 0 f x + = là A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a . Biết ( ) SA ABCD ⊥ và

3 3 SA a = . Tính thể tích V của khối chóp .S ABCD .

A. 3 3 V a = . B. 3 4 3 V a = . C.

3

4 a V = . D. 3 12 3 V a = .

Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A. 1 3 y x x + = + . B. 2 2 y x x = + −. C. 4 2 2 3 x y x = + + . D. 3 y x x = + .

Câu 21: Cho hình chóp .S ABC . Trên 3 cạnh SA, SB , SC lần lượt lấy 3 điểm A′, B′, C′ sao cho 1 2 SA SA ′ = ; 1 3 SB SB ′ = , 1 3 SC SC ′ = . Gọi V và V′ lần lượt là thể tích của các khối .S ABC và

. A B C ABC ′ ′ ′ . Khi đó tỷ số V V ′ là

A. 1 18 . B. 1 12 . C. 1 6 . D. 17 18 .

Câu 22: Hàm số ( ) 3 2 2 1 2 3 2 1 3 y x m x m x m = + + + − + không có cực trị khi và chỉ khi

A. 3 1 m m < −   > − 

. B. 3 1 m −≤ ≤−. C. 3 1

m

m ≥−

≤−  

. D. 3 1 m −< < −.

Câu 23: Cho hàm số 3 2 3 y x x = − có đồ thị ( ) C như hình bên. Tìm tất cả các giá trị

thực của tham số m để đường thẳng y m = cắt ( ) C ba điểm phân …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo