Quảng cáo
10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán có đáp án và lời giải
QR

10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán có đáp án và lời giải

Nguồn: sytu.vn

Nội dung 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán có đáp án và lời giải Bản PDF Tài liệu gồm 165 trang, tuyển chọn 10 đề ôn tập kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 12 có đáp án và lời giải chi tiết, nhằm giúp học sinh khối 12 rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn giữa học kì 1 năm học 2020 – 2021. Bộ đề kiểm tra giữa HK1 Toán lớp 12 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, bộ đề được tổng hợp bởi thầy giáo Lê Quốc Dũng. Mục lục tài liệu 10 đề ôn tập kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 12 có đáp án và lời giải: Phần 1 . Phần đề bài. + Mã đề 2G101 (Trang 1). + Mã đề 2G102 (Trang 6). + Mã đề 2G103 (Trang 11). + Mã đề 2G104 (Trang 16). + Mã đề 2G105 (Trang 21). + Mã đề 2G106 (Trang 26). + Mã đề 2G107 (Trang 30). + Mã đề 2G108 (Trang 36). + Mã đề 2G109 (Trang 41). + Mã đề 2G110 (Trang 47). Phần 2 . Phần đáp án (Trang 52). Phần 3 . Phần lời giải chi tiết. + Mã đề 2G101 (Trang 55). + Mã đề 2G102 (Trang 66). + Mã đề 2G103 (Trang 79). + Mã đề 2G104 (Trang 90). + Mã đề 2G105 (Trang 100). + Mã đề 2G106 (Trang 112). + Mã đề 2G107 (Trang 123). + Mã đề 2G108 (Trang 134). + Mã đề 2G109 (Trang 145). + Mã đề 2G110 (Trang 156).

Xem trước nội dung

DẠY TOÁN THCS VÀ THPT (Thầy Dũng, ĐT:0943037206) ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ 1-TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề2G101

Câu 1. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (1; +∞). B. (−∞; 1). C. (−1; 0). D. (0; 1).

x f ′(x)

f (x)

−∞ −1 0 1 +∞ + 0 − 0 + 0 −

−∞ −∞

−1 −1

−2 −2

−1 −1

−∞ −∞

Câu 2. Cho hàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d ∈R) có đồthịnhư hình vẽ. Số điểm cực trịcủa hàm sốđã cho là A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.

x

y

O

Câu 3. Giá trịlớn nhất M của hàm sốy = x4 −2x2 + 3 trên đoạn h 0; √

3 i là

A. M = 6. B. M = 9. C. M = 1. D. M = 8 √

3.

Câu 4. Giá trịnhỏnhất của hàm sốy = 8x2 −x4 trên đoạn [−1; 3] bằng A. 7. B. −11. C. −9. D. 0.

Câu 5. Giá trịnhỏnhất của tham sốthực m đểhàm sốy = ex −m −2

ex −m2 đồng biến trên khoảng ln 1

4; 0 gần

nhất với sốnào sau đây? A. 0, 03. B. −0, 45. C. −1, 01. D. 1.

Câu 6. Tìm giá trịnhỏnhất m của hàm sốy = x2 + 2

x trên đoạn "1

2; 2 # .

A. m = 5. B. m = 17

4 . C. m = 3. D. m = 10.

Câu 7. Tìm sốtiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = x2 −3x −4

x2 −16 . A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.

Câu 8. Đồthịhàm sốnào sau đây có ba đường tiệm cận?

A. y = 1 −2x

1 + x . B. y = x x2 −x + 9. C. y = 1 4 −x2. D. y = x + 3

5x −1.

Câu 9. Tìm sốtiệm cận của đồthịhàm sốy = 2x −2019

x −1 . A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 10. Đồthịnhư hình bên là đồthịcủa hàm sốnào sau đây? A. y = −x4 −2x2 + 2. B. y = x4 −2x2 + 2. C. y = −x4 + 2x2 + 2. D. y = x4 + 2x2 −2.

x

y

O −1 1

3

Câu 11. Sốgiao điểm của đồthịhàm sốy = x3 + 3x2 + 1 và đường thẳng y = x + 1 là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Ngày 2 tháng 11 năm 2020 Trang 1/5 Mã đề2G101

Câu 12. Tập xác định của hàm sốy =

√

x + 1

(x2 −5x + 6) √

4 −x là

A. [−1; 4). B. [−1; 4) \ {2; 3}. C. (−1; 4) \ {2; 3}. D. (−1; 4] \ {2; 3}.

Câu 13. Sốhình đa diện lồi trong các hình dưới đây là

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

Câu 14. Cho một hình đa diện. Mệnh đềnào sau đây sai? A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt. B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh. C. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt. D. Mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt.

Câu 15. Sốđỉnh của hình mười hai mặt đều là A. 12. B. 16. C. 20. D. 30.

Câu 16. Sốmặt phẳng đối xứng của khối tứdiện đều là A. 1. B. 2. C. 6. D. 4.

Câu 17. Thểtích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A. V = 1

6Bh. B. V = 1

2Bh. C. V = Bh. D. V = 1

3Bh.

Câu 18. Trong các hàm sốsau, hàm nào đồng biến trên R ? A. y = x3 −x. B. y = x3 + x. C. y = x4 + 2x2. D. y = x2 + 1.

Câu 19. Cho hàm sốy = f (x) có đồthịnhư hình vẽbên. Hàm sốđồng biến trên khoảng A. (−2; 0). B. (−2; −1). C. (−1; 0). D. (0; 2).

x

y

O

3

−1

−2 2

−1

1

Câu 20. Tính giá trịcực tiểu yCT của hàm sốy = x4 −2x2 + 3. A. yCT = 1. B. yCT = 2. C. yCT = 3. D. yCT = −1.

Câu 21. Tìm điểm cực đại của hàm sốy = 1

2 x4 −2x2 −3.

A. xCĐ = 0. B. xCĐ = − √

2. C. xCĐ = √

2. D. xCĐ = ± √

2.

Câu 22. Hiệu sốgiữa giá trịcực đại và giá trịcực tiểu của hàm sốy = x3 −3x2 + 4 là A. −4. B. −2. C. 2. D. 4.

Câu 23. Tìm tất cảcác giá trịthực của m đểhàm sốy = mx3 + x2 + m2 −6 x+1 đạt cực tiểu tại x = 1. A. m = −4. B. Không có m thỏa đềbài. C. m = 1. D. m = 1 ∨m = −4.

Câu 24. Tìm giá trịthực của m đểhàm sốy = 1

3x3 −mx2 + m2 −4 x + 3 đạt cực tiểu tại x = 3. A. m = −7. B. m = 5. C. m = 1. D. m = −1.

Câu 25. Cho hàm sốy = x3 −2x2 +ax+b (a, b ∈R) có đồthị(C). Biết đồthị(C) có điểm cực trịlà A(1; 3). Tính giá trịcủa P = 7a + 8b + 84ab. A. P = 282. B. P = 281. C. P = 283. D. P = 280.

Ngày 2 tháng 11 năm 2020 Trang 2/5 Mã đề2G101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo