 lop 12 mon Toan nam 2020 2021 truong THPT Ly Tu Trong Quang Nam.png)
Mã đề: 001
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề : 001 Câu 1. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ; 1 . B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;.
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ; 4 . D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;4 .
Câu 2. Cho đồ thị hàm số y f x như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1; 0 .
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;.
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;0 .
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;1 .
Câu 3. Cho hàm số 2 1 x y x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1 . B. Hàm số đồng biến trên 1; .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; . D. Hàm số nghịch biến trên .
Câu 4. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại 3. x B. Hàm số đạt cực đại tại 2. x C. Hàm số đạt cực tiểu tại 1. x D. Hàm số đạt cực đại tại 0. x Câu 5. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Giá trị cực đại của hàm số bằng 0. B. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 3. C. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng - 1. D. Giá trị cực đại của hàm số bằng 1. Câu 6. Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và 3 2 ' 3 5 f x x x x . Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng A. 1. B. 2. C. 0. D. 3. Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 2 1 y x x trên đoạn 1;3 bằng A. 64. B. 0. C. 9. D. 3. Câu 8. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 36 4 y x trên đoạn 0;4 bằng
A. 0. B. 6. C. 2 5. D. 4.
Mã đề: 001
Câu 9. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 2;2 và
có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 2;2 . Tính M m .
A. 4. M m B. 1. M m C. 5. M m D. 3. M m
Câu 10. Đồ thị hàm số 2 3 1 x y x
có đường tiệm cận ngang là:
A. 2 y . B. 3 y C. 1 y . D. 2 y .
Câu 11. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 3 6 y x
là:
A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 12. Đồ thị của hàm số 4 2 2 1 y x x là đường cong nào sau đây?
A. B. C. D. Câu 13. Bảng biến thiên sau đây là của một trong 4 hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. 3 2 3 4. y x x B. 3 2 3 4. y x x C. 3 2 3 4. y x x D. 3 2 3 4. y x x Câu 14. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2 2 5 x x m có bốn nghiệm phân biệt?
A. 6. m B. 6. 5 m m
C. 5 6. m D. 5 6. m
Câu 15. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 3 y x x tại điểm 1;1 A là
A. 6 5. y x B. 9 8. y x C. 6 5. y x D. 9 8. y x
Câu 16. Khối đa diện đều loại 3;5 có số cạnh là: A. 30. B. 12. C. 6. D. 20.
Câu 17. Khối đa diện đều loại 4;3 có số đỉnh là: A. 6. B. 8. C. 4. D. 12. Câu 18. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 19. Kí hiệu V là thể tích của khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy bằng B . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 1 . . 2 V B h B. . . V B h C. 1 . . 3 V B h D. 1 . . 6 V B h
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.